{"product_id":"callebaut-w2-socola-trang-couverture-28","title":"Callebaut W2 – Socola Trắng 28% | Couverture Đa Dụng | Đổ Khuôn \u0026 Bánh","description":"\u003ch3\u003eCallebaut W2 – Socola trắng couverture 28% đa dụng cho ganache, mousse, bonbon và bánh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut W2\u003c\/strong\u003e là dòng socola trắng couverture kinh điển của Callebaut, phù hợp cho tiệm bánh, chocolatier, khách sạn, nhà hàng và bếp sản xuất cần một loại socola trắng ổn định, dễ dùng và ứng dụng rộng. Với \u003cstrong\u003e28% cacao\u003c\/strong\u003e, nền sữa kem mềm, vị ngọt cân bằng và hương vanilla nhẹ, W2 là lựa chọn tiêu chuẩn cho \u003cstrong\u003eganache trắng, mousse trắng, bonbon, moulding, trang trí, cake cream, glaze, blondie, cookies và dessert trái cây\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eNếu 811 là dòng dark couverture đa dụng và 823 là dòng milk couverture đa dụng, thì \u003cstrong\u003eW2\u003c\/strong\u003e đóng vai trò tương tự trong nhóm white chocolate: dễ phối vị, dễ xử lý và phù hợp cho nhiều công thức hằng ngày. Sản phẩm đặc biệt hữu ích khi bạn cần nền socola trắng để làm nổi bật trái cây chua, trà xanh, hạt dẻ cười, dừa, caramel hoặc các hương vị signature trong pastry.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông tin nhanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWhite Chocolate Couverture \/ Socola trắng couverture\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMã sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eW2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình \/ Standard fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallets \/ khối tùy quy cách\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSữa kem, vanilla, ngọt dịu, hậu vị mềm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng tốt nhất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGanache trắng, mousse, bonbon, moulding, cake cream, glaze, blondie, cookies\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhù hợp cho\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiệm bánh, chocolatier, khách sạn, nhà hàng, bếp trung tâm, sản xuất\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eKhi nào nên chọn Callebaut W2?\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003eChọn \u003cstrong\u003eCallebaut W2\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eMột dòng socola trắng couverture tiêu chuẩn, dễ dùng và phù hợp nhiều công thức.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNền vị sữa kem và vanilla để phối với trái cây, trà, hạt, caramel hoặc màu tự nhiên.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGanache trắng, mousse trắng, crémeux, panna cotta, cake cream hoặc filling cần vị mềm và dễ tiếp cận.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eBonbon, chocolate bar trắng, moulding hoặc chi tiết trang trí cần độ ổn định khi tôi nhiệt.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eMột SKU white chocolate linh hoạt cho tiệm bánh, chocolatier, khách sạn hoặc bếp sản xuất.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003eKhông nên chọn W2 nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola trắng mịn béo hơn, cảm giác ít ngọt và tinh tế hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut Velvet.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola caramel signature, vị bơ-toffee-caramel\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut Gold.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMàu hồng ruby và vị trái mọng chua ngọt\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut Ruby RB2.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola sữa đa dụng\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 823.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eỨng dụng theo mô hình kinh doanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ch4\u003eTiệm bánh \/ Pastry Shop\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho mousse trắng, ganache trắng, crémeux, panna cotta, cake cream, blondie, cookies, tart và dessert trái cây.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eVị sữa kem và vanilla giúp W2 phối tốt với chanh dây, mâm xôi, dâu, xoài, trà xanh, dừa, hạt dẻ cười và caramel.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eChocolatier\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho vỏ bonbon, thanh socola trắng, ganache trắng, praline, moulding và chi tiết trang trí.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eW2 là nền trắng dễ phối màu và phối vị, phù hợp cho seasonal chocolate, gift box hoặc collection nhiều hương.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eKhách sạn \/ Nhà hàng\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp cho buffet dessert, plated dessert, petits fours, dessert cup, chocolate garnish, panna cotta và mousse trái cây.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eMột SKU hữu ích cho bếp pastry khách sạn khi cần nền socola trắng linh hoạt cho nhiều outlet và menu theo mùa.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eBếp sản xuất \/ Central Kitchen\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp khi cần chuẩn hóa một dòng socola trắng đa dụng cho sản xuất định kỳ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm và mùi trong khu vực bảo quản vì white chocolate dễ hấp thụ mùi và nhạy với nhiệt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ thương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBỉ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFinest Belgian Chocolate \/ White Chocolate Couverture\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMã sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eW2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình \/ Standard fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallets hoặc khối tùy quy cách\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSữa kem, vanilla, ngọt dịu, hậu vị mềm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGanache, mousse, crémeux, moulding, bonbon, pastry, bakery, sauces, ice cream, drinks\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eLưu ý: Thông tin kỹ thuật nên được đối chiếu thêm với bao bì thực tế hoặc spec sheet của từng lô hàng khi cần dùng cho hồ sơ QA, R\u0026amp;D hoặc sản xuất quy mô lớn.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eHướng dẫn tôi nhiệt tham khảo\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiai đoạn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhiệt độ\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm tan chảy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40–45°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm nguội\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26–27°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ làm việc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28–29°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eLuôn kiểm soát nhiệt độ bằng nhiệt kế để đạt độ bóng, độ giòn và khả năng kết tinh ổn định.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để socola tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm trong quá trình thao tác.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eVới khí hậu nóng ẩm, nên thao tác trong phòng mát, khô và ổn định nhiệt.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eWhite chocolate nhạy nhiệt hơn dark chocolate; nên làm tan chảy chậm và tránh nhiệt quá cao để giữ hương vị sữa kem.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNếu dùng cho mousse, ganache, sauce, bakery, ice cream hoặc đồ uống không yêu cầu lớp vỏ bóng\/giòn, quy trình tôi nhiệt có thể không cần thiết tùy công thức.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý ứng dụng thực tế\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỨng dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý sử dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLưu ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eGanache trắng\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho bonbon, macaron, tart, praline hoặc filling bánh.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003ePhối rất tốt với chanh dây, mâm xôi, dâu, trà xanh, dừa và hạt dẻ cười.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eMousse \/ Crémeux\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho entremet, ly dessert, cake insert, panna cotta hoặc plated dessert.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eVị sữa kem giúp cân bằng tốt với trái cây chua và nguyên liệu có hương mạnh.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eBonbon \/ Moulding\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho vỏ bonbon, thanh socola trắng hoặc chi tiết trang trí.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCần tôi nhiệt đúng nếu muốn độ bóng, độ snap và khả năng tháo khuôn ổn định.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eBakery\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho blondie, cookies, muffin, cake cream hoặc white chocolate filling.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003ePhù hợp khi muốn tăng vị sữa kem và độ ngọt mềm trong sản phẩm nướng.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eGlaze \/ Coating\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho glaze, phủ bánh mousse, nhúng tart mini hoặc trang trí dessert.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eTest trước độ ngọt và độ dày lớp phủ theo công thức thực tế.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eIce cream \/ Drinks\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho kem, gelato, white chocolate latte hoặc đồ uống nền sữa.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCân bằng tốt với sữa, kem, vanilla, trà xanh, trái cây nhiệt đới và caramel.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý kết hợp hương vị\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut W2\u003c\/strong\u003e kết hợp tốt với:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrái cây:\u003c\/strong\u003e chanh dây, mâm xôi, dâu, xoài, cam, chanh vàng, đào, lê.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHạt:\u003c\/strong\u003e hạt dẻ cười, hạnh nhân, hạt phỉ, dừa, mè rang, macadamia.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSữa \/ kem \/ caramel:\u003c\/strong\u003e kem tươi, mascarpone, cream cheese, caramel, dulce de leche, bơ nâu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia vị:\u003c\/strong\u003e vanilla, quế nhẹ, tonka, trà xanh, Earl Grey, gừng nhẹ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhác:\u003c\/strong\u003e feuilletine, biscuit, almond cake, coconut cream, yogurt, fruit purée.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eSo sánh nhanh với các SKU Callebaut khác\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNên chọn\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola trắng tiêu chuẩn, đa dụng cho ganache, mousse, bonbon và bánh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eW2\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola trắng mịn béo hơn, ít ngọt hơn và tinh tế hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eVelvet\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola sữa đa dụng, vị caramel-sữa cổ điển\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e823\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola caramel signature, vị bơ-toffee-caramel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eGold\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola ruby màu hồng tự nhiên, vị trái mọng chua ngọt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eRuby RB2\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eQuy cách và mua hàng B2B\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eQuy cách\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDạng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSKU\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp cho\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e400g\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHạt nút \/ Callets\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031685\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng thử, R\u0026amp;D, lớp học, home baker\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2.5kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHạt nút \/ Callets\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031686\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiệm bánh, chocolatier, nhà hàng, khách sạn, dùng hằng ngày\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhối\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031880\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBếp sản xuất, tối ưu chi phí, dùng định kỳ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e10kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHạt nút \/ Callets\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031881\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBếp trung tâm, khách sạn, sản xuất quy mô lớn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGợi ý chọn quy cách:\u003c\/strong\u003e Nếu bạn đang test công thức hoặc dùng cho R\u0026amp;D, chọn 400g. Nếu dùng thường xuyên cho tiệm bánh, chocolatier, nhà hàng hoặc khách sạn, 2.5kg là quy cách linh hoạt nhất. Với bếp sản xuất hoặc đơn vị dùng định kỳ, 5kg và 10kg giúp tối ưu chi phí nguyên liệu.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiá sỉ \/ mua định kỳ:\u003c\/strong\u003e Liên hệ Ly Gia Viên nếu bạn cần đặt hàng số lượng lớn, mua theo tháng hoặc cần tư vấn chọn SKU Callebaut theo ứng dụng cụ thể.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiao hàng:\u003c\/strong\u003e Socola trắng là sản phẩm nhạy nhiệt và dễ hấp thụ mùi. Sau khi nhận hàng, nên đưa sản phẩm vào khu vực khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nguồn nhiệt cao và nguyên liệu có mùi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eBảo quản\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh độ ẩm cao và tránh để gần nguyên liệu có mùi mạnh như hành, tỏi, gia vị hoặc cà phê rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSau khi mở bao, đóng kín lại để hạn chế hút ẩm, oxy hóa và hiện tượng lên phấn trắng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKiểm tra hạn sử dụng và hướng dẫn bảo quản trên bao bì thực tế của từng lô hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut W2 phù hợp nhất cho ứng dụng nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nW2 phù hợp cho ganache trắng, mousse trắng, crémeux, bonbon, moulding, cake cream, glaze, blondie, cookies, ice cream và các dessert cần nền socola trắng cân bằng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eW2 khác gì với Velvet?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nW2 là socola trắng tiêu chuẩn, đa dụng và dễ dùng cho nhiều công thức. Velvet có cảm giác mịn béo hơn, ít ngọt hơn và phù hợp khi bạn cần white chocolate tinh tế hơn cho dessert cao cấp.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eW2 có dùng để làm bonbon được không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCó. W2 là white couverture có độ lỏng trung bình, phù hợp cho bonbon, ganache trắng, moulding và chi tiết trang trí. Cần tôi nhiệt đúng để đạt độ bóng, độ snap và khả năng tháo khuôn ổn định.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó cần tôi nhiệt Callebaut W2 không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCần tôi nhiệt nếu dùng cho bonbon, thanh socola, trang trí, phủ hoặc các ứng dụng cần độ bóng và độ giòn. Nếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn quy cách nào cho tiệm bánh?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n2.5kg là quy cách phù hợp cho đa số tiệm bánh, chocolatier và nhà hàng vì đủ linh hoạt cho sản xuất hằng ngày. Nếu dùng định kỳ với sản lượng lớn, nên cân nhắc 5kg hoặc 10kg.\u003c\/p\u003e","brand":"Callebaut","offers":[{"title":"0.4kg (dạng hạt nút)","offer_id":41441341145171,"sku":"01031685","price":346680.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"2.5kg (dạng hạt nút)","offer_id":41441341177939,"sku":"01031686","price":1830600.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5kg (dạng khối)","offer_id":42859326996563,"sku":"01031880","price":3567240.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"10kg (dạng hạt nút)","offer_id":42859327029331,"sku":"01031881","price":6839640.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1158\/7736\/files\/bag-callebaut-w2-socola-trang-hat-nut-28-cacao-ung-dung-da-dang-white-chocolate-100.jpg?v=1773297788","url":"https:\/\/lygiavien.com\/products\/callebaut-w2-socola-trang-couverture-28","provider":"Lý Gia Viên","version":"1.0","type":"link"}