{"product_id":"callebaut-ruby-rb2-socola-ruby-32-8","title":"Callebaut Ruby RB2 – Socola Ruby 32.8% | Trái Mọng Chua Ngọt","description":"\u003ch3\u003eCallebaut Ruby RB2 – Socola ruby couverture 32.8% cho dessert màu hồng tự nhiên và vị trái mọng chua ngọt\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Ruby RB2\u003c\/strong\u003e là dòng socola ruby couverture của Callebaut, phù hợp cho tiệm bánh, chocolatier, khách sạn, nhà hàng và bếp R\u0026amp;D cần một loại chocolate có \u003cstrong\u003emàu hồng ruby tự nhiên\u003c\/strong\u003e và profile vị trái mọng chua ngọt khác biệt. Với \u003cstrong\u003e32.8% cacao\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003e20.6% sữa\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003e36.8% chất béo\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eđộ lỏng trung bình\u003c\/strong\u003e, Ruby RB2 mang hương vị tươi, chua nhẹ, gợi nhớ đến berry và trái cây đỏ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eRuby RB2 không nên được xem như white chocolate pha màu, mà là một dòng chocolate signature riêng: vừa tạo màu sắc nổi bật, vừa tạo vị chua trái cây tự nhiên cho \u003cstrong\u003ebonbon, ganache ruby, mousse, chocolate bar, glaze, dipping, fruit dessert, ice cream, gelato và đồ uống màu hồng\u003c\/strong\u003e. Để giữ màu và vị ruby rõ nhất, nên dùng sản phẩm càng “thuần” càng tốt và hạn chế phối với nguyên liệu có tính kiềm cao hoặc màu\/hương quá mạnh.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông tin nhanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRuby Chocolate Couverture \/ Socola ruby couverture\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMã sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRuby RB2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e32.8%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHàm lượng sữa\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20.6%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHàm lượng chất béo\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e36.8%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình \/ Standard fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallets \/ hạt nút\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrái mọng, chua nhẹ, tươi, ngọt dịu, hậu vị sữa mềm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng tốt nhất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBonbon, ganache ruby, mousse, chocolate bar, glaze, dipping, ice cream, drinks\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhù hợp cho\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiệm bánh, chocolatier, khách sạn, nhà hàng, R\u0026amp;D, dessert signature\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eKhi nào nên chọn Callebaut Ruby RB2?\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003eChọn \u003cstrong\u003eCallebaut Ruby RB2\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eMột dòng chocolate có màu hồng ruby tự nhiên và vị trái mọng chua ngọt.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eBonbon, chocolate bar, mousse, ganache, glaze hoặc dessert cần điểm nhấn thị giác rõ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSản phẩm theo mùa như Valentine, lễ cưới, quà tặng, afternoon tea, dessert trái cây hoặc menu giới trẻ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNền chocolate phù hợp với berry, chanh dây, vải, xoài, yogurt, champagne, pistachio hoặc matcha.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eMột SKU tạo khác biệt trong tủ bánh hoặc gift box bên cạnh dark, milk, white và gold chocolate.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003eKhông nên chọn Ruby RB2 nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola trắng trung tính, dễ phối màu và đa dụng hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut W2.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola trắng mịn béo, ít ngọt hơn cho dessert tinh tế\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut Velvet W3.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola caramel màu vàng hổ phách, vị bơ-toffee-caramel\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut Gold.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola sữa hoặc dark-milk\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 823 hoặc Power 41.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen để tạo vị cacao rõ\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 811, 70-30-38 hoặc Power 80.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eỨng dụng theo mô hình kinh doanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ch4\u003eTiệm bánh \/ Pastry Shop\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho mousse ruby, entremet hồng, tart trái cây, cake cream, glaze, cookie dipping, ly dessert và seasonal dessert.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp khi cần sản phẩm nổi bật về màu sắc, dễ chụp ảnh và có vị chua ngọt khác biệt so với white\/milk chocolate.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eChocolatier\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho vỏ bonbon, ganache ruby, chocolate bar ruby, bark, praline, gift box và bộ sưu tập chocolate 4 màu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eRuby RB2 đặc biệt hợp với nhân trái cây đỏ, chanh dây, vải, yogurt, champagne, pistachio hoặc dừa.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eKhách sạn \/ Nhà hàng\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp cho plated dessert, petits fours, afternoon tea, buffet dessert, amenity chocolate, pink latte, ice cream và gelato.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGiúp bếp tạo trải nghiệm “fourth chocolate” bên cạnh dark, milk và white chocolate trong menu hoặc quà tặng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eBếp R\u0026amp;D \/ Central Kitchen\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp khi cần phát triển dòng sản phẩm signature màu hồng hoặc menu theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần test công thức kỹ vì màu ruby có thể bị ảnh hưởng bởi nhiệt, ánh sáng, pH và nguyên liệu phối trộn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ thương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBỉ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFinest Belgian Chocolate \/ Ruby Chocolate Couverture\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMã sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRuby RB2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e32.8%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHàm lượng sữa\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20.6%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHàm lượng chất béo\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e36.8%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình \/ Standard fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallets \/ hạt nút\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrái mọng, chua nhẹ, tươi, ngọt dịu, hậu vị sữa mềm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBonbon, ganache, mousse, moulding, chocolate bar, glaze, dipping, pastry, ice cream, drinks\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eLưu ý: Thông tin kỹ thuật nên được đối chiếu thêm với bao bì thực tế hoặc spec sheet của từng lô hàng khi cần dùng cho hồ sơ QA, R\u0026amp;D hoặc sản xuất quy mô lớn.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eHướng dẫn tôi nhiệt tham khảo\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiai đoạn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhiệt độ\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm tan chảy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40–45°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm nguội\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26–27°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ làm việc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28–29°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eLuôn kiểm soát nhiệt độ bằng nhiệt kế để đạt độ bóng, độ giòn và khả năng kết tinh ổn định.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để socola tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm trong quá trình thao tác.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eRuby chocolate nhạy với nhiệt, ánh sáng và pH; nên thao tác trong điều kiện mát, khô và hạn chế tiếp xúc ánh sáng mạnh.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh phối với nguyên liệu có tính kiềm cao nếu muốn giữ màu hồng ruby tươi hơn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNếu dùng cho mousse, ganache, sauce, bakery, ice cream hoặc đồ uống không yêu cầu lớp vỏ bóng\/giòn, quy trình tôi nhiệt có thể không cần thiết tùy công thức.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý ứng dụng thực tế\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỨng dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý sử dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLưu ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eBonbon ruby\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho vỏ bonbon, ganache ruby, praline hoặc gift box màu hồng.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCần tôi nhiệt đúng và hạn chế ánh sáng mạnh để giữ màu tốt hơn.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eGanache ruby\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho macaron, tart, bonbon, petit fours hoặc filling bánh.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003ePhối tốt với mâm xôi, dâu, chanh dây, vải, yogurt và champagne.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eMousse \/ Crémeux\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho entremet, ly dessert, cake insert hoặc plated dessert.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eGiữ công thức gọn, tránh hương quá mạnh để ruby không bị che mất.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eChocolate bar \/ Bark\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho thanh ruby, chocolate bark, snack phủ ruby hoặc collection 4 loại chocolate.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eHợp với pistachio, dừa, berry sấy, hạnh nhân, feuilletine và yogurt crunch.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eGlaze \/ Dipping\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho phủ bánh mousse, nhúng bánh quy, trái cây, petits fours hoặc garnish.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eTest trước độ dày lớp phủ và độ ổn định màu theo công thức thực tế.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eIce cream \/ Drinks\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho gelato, ice cream, pink latte, ruby chocolate milk hoặc đồ uống dessert.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCân bằng tốt với sữa, yogurt, berry, trà xanh, vải và chanh dây.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý kết hợp hương vị\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Ruby RB2\u003c\/strong\u003e kết hợp tốt với:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrái cây:\u003c\/strong\u003e dâu, mâm xôi, việt quất, blackberry, vải, chanh dây, xoài, cam, lựu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHạt:\u003c\/strong\u003e hạt dẻ cười, hạnh nhân, hạt điều, macadamia, dừa, mè trắng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSữa \/ kem \/ yogurt:\u003c\/strong\u003e kem tươi, mascarpone, cream cheese, yogurt, sữa chua Hy Lạp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia vị \/ trà:\u003c\/strong\u003e tiêu hồng, vanilla, quế nhẹ, matcha, trà trắng, Earl Grey.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồ uống \/ khác:\u003c\/strong\u003e champagne, rosé, rượu trái cây nhẹ, Kriek, feuilletine, biscuit, fruit purée.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eSo sánh nhanh với các SKU Callebaut khác\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNên chọn\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola trắng tiêu chuẩn, trung tính và đa dụng hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eW2\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola trắng mịn béo, ít ngọt hơn cho dessert tinh tế\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eVelvet W3\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola caramel màu vàng hổ phách, vị bơ-toffee-caramel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eGold\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola ruby màu hồng tự nhiên, vị trái mọng chua ngọt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eRuby RB2\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola sữa đa dụng, vị caramel-sữa cổ điển\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e823\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eQuy cách và mua hàng B2B\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eQuy cách\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDạng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSKU\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp cho\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e400g\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHạt nút \/ Callets\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031689\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng thử, R\u0026amp;D, lớp học, home baker, phát triển menu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2.5kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHạt nút \/ Callets\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031690\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiệm bánh, chocolatier, nhà hàng, khách sạn, dessert signature\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e10kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHạt nút \/ Callets\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031882\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBếp trung tâm, khách sạn, sản xuất quy mô lớn, seasonal production\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGợi ý chọn quy cách:\u003c\/strong\u003e Nếu bạn đang test công thức, phát triển menu hoặc dùng cho R\u0026amp;D, chọn 400g. Nếu dùng thường xuyên cho tiệm bánh, chocolatier, nhà hàng hoặc khách sạn, 2.5kg là quy cách linh hoạt. Với sản xuất theo mùa hoặc sản lượng lớn, 10kg giúp tối ưu vận hành.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiá sỉ \/ mua định kỳ:\u003c\/strong\u003e Liên hệ Ly Gia Viên nếu bạn cần đặt hàng số lượng lớn, mua theo tháng hoặc cần tư vấn chọn SKU Callebaut theo ứng dụng cụ thể.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiao hàng:\u003c\/strong\u003e Ruby chocolate là sản phẩm nhạy nhiệt, nhạy ánh sáng và dễ hấp thụ mùi. Sau khi nhận hàng, nên đưa sản phẩm vào khu vực khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nguồn nhiệt cao và nguyên liệu có mùi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eBảo quản\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh độ ẩm cao và tránh để gần nguyên liệu có mùi mạnh như hành, tỏi, gia vị hoặc cà phê rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSau khi mở bao, đóng kín lại để hạn chế hút ẩm, oxy hóa và hiện tượng lên phấn trắng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eĐể giữ màu ruby tốt hơn, hạn chế ánh sáng mạnh và nhiệt độ thay đổi đột ngột.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKiểm tra hạn sử dụng và hướng dẫn bảo quản trên bao bì thực tế của từng lô hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Ruby RB2 phù hợp nhất cho ứng dụng nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nRuby RB2 phù hợp cho bonbon, ganache ruby, mousse, crémeux, chocolate bar, glaze, dipping, ice cream, gelato, pink latte và các dessert signature cần màu hồng tự nhiên cùng vị trái mọng chua ngọt.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRuby RB2 khác gì với W2?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nW2 là socola trắng trung tính, đa dụng và dễ phối màu. Ruby RB2 có màu hồng ruby tự nhiên và vị trái mọng chua ngọt, phù hợp hơn khi bạn cần sản phẩm nổi bật về màu sắc và vị giác.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRuby RB2 có cần thêm màu hoặc hương trái cây không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nKhông nhất thiết. Ruby RB2 đã có màu hồng và vị trái cây đặc trưng. Nếu thêm màu hoặc hương, nên test ở tỷ lệ nhỏ để tránh che mất profile ruby tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó cần tôi nhiệt Callebaut Ruby RB2 không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCần tôi nhiệt nếu dùng cho bonbon, thanh socola, trang trí, phủ hoặc các ứng dụng cần độ bóng và độ giòn. Nếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLàm sao giữ màu ruby đẹp hơn?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nHạn chế nhiệt quá cao, ánh sáng mạnh, độ ẩm và nguyên liệu có tính kiềm cao. Nên bảo quản kín, khô mát và test công thức trước khi sản xuất số lượng lớn.\u003c\/p\u003e","brand":"Callebaut","offers":[{"title":"0.4kg","offer_id":41441366376531,"sku":"01031689","price":399600.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"2.5kg","offer_id":41441366409299,"sku":"01031690","price":2420280.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"10 kg","offer_id":44563702808659,"sku":"01031882","price":8570880.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1158\/7736\/files\/bag-callebaut-rb2-callebaut-rb2-ruby-chocolate-socola-dang-vien-voi-32-8-cacao-311.jpg?v=1742273836","url":"https:\/\/lygiavien.com\/products\/callebaut-ruby-rb2-socola-ruby-32-8","provider":"Lý Gia Viên","version":"1.0","type":"link"}