{"product_id":"callebaut-gold-socola-caramel-couverture-30-4","title":"Callebaut Gold – Socola Caramel 30.4% | Bơ \u0026 Toffee","description":"\u003ch3\u003eCallebaut Gold – Socola caramel couverture 30.4% cho dessert signature, bonbon và bánh cao cấp\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Gold\u003c\/strong\u003e là dòng socola caramel couverture của Callebaut, phù hợp cho tiệm bánh, chocolatier, khách sạn, nhà hàng và bếp R\u0026amp;D cần một loại chocolate có màu vàng hổ phách tự nhiên, hương caramel rõ và khả năng tạo điểm nhấn menu mạnh. Với \u003cstrong\u003e30.4% cacao\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003e28.3% sữa\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003e37.1% chất béo\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eđộ lỏng trung bình\u003c\/strong\u003e, Gold mang profile vị đặc trưng của caramel, toffee, bơ, kem sữa và một nốt mặn nhẹ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eKhông giống white chocolate thông thường, \u003cstrong\u003eGold\u003c\/strong\u003e được dùng như một dòng chocolate signature: vừa tạo màu sắc nổi bật, vừa tạo hương vị caramel-bơ-toffee rõ ràng cho \u003cstrong\u003eganache, mousse, bonbon, chocolate bar, glaze, tart, cake cream, ice cream, gelato, hot chocolate và plated dessert\u003c\/strong\u003e. Đây là lựa chọn phù hợp khi bạn muốn sản phẩm có nhận diện riêng mà không cần phụ thuộc quá nhiều vào màu thực phẩm hoặc hương liệu caramel bổ sung.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông tin nhanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCaramel Chocolate Couverture \/ Socola caramel couverture\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGold\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30.4%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHàm lượng sữa\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28.3%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHàm lượng chất béo\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e37.1%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình \/ Standard fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallets \/ hạt nút\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCaramel, toffee, bơ, kem sữa, nốt mặn nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng tốt nhất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGanache, mousse, bonbon, chocolate bar, glaze, tart, ice cream, hot chocolate\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhù hợp cho\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiệm bánh, chocolatier, khách sạn, nhà hàng, R\u0026amp;D, dessert signature\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eKhi nào nên chọn Callebaut Gold?\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003eChọn \u003cstrong\u003eCallebaut Gold\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eMột dòng socola caramel có màu vàng hổ phách tự nhiên và profile vị khác biệt.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGanache, mousse, tart, bonbon, chocolate bar hoặc glaze cần hương caramel-bơ-toffee rõ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eDessert signature dễ nhận diện trên menu, đặc biệt cho dòng caramel, salted caramel, speculoos, hạt rang hoặc bánh bơ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eMột SKU tạo điểm nhấn thị giác và vị giác cho gift box, entremet, chocolate bar, plated dessert hoặc afternoon tea.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNền chocolate phù hợp để phối với hạt, caramel mặn, cà phê, chuối, táo, bánh quy hoặc rượu mạnh nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003eKhông nên chọn Gold nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola trắng tiêu chuẩn, trung tính và đa dụng hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut W2.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola trắng mịn béo, ít ngọt hơn cho dessert tinh tế\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut Velvet W3.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMàu hồng ruby và vị trái mọng chua ngọt\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut Ruby RB2.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola sữa truyền thống hoặc dark-milk\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 823 hoặc Power 41.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen để tạo vị cacao rõ\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 811, 70-30-38 hoặc Power 80.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eỨng dụng theo mô hình kinh doanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ch4\u003eTiệm bánh \/ Pastry Shop\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho mousse caramel, tart caramel, entremet, cake cream, glaze, ganache, brownie caramel, cookies và dessert theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp khi cần sản phẩm có màu vàng caramel nổi bật và hương vị dễ bán trong phân khúc cao cấp.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eChocolatier\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho bonbon, ganache salted caramel, chocolate bar, praline, moulding, bark và gift box.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGold tạo nền tốt cho các tổ hợp caramel mặn, hạt phỉ, hạnh nhân, speculoos, cà phê, bơ nâu hoặc trái cây sấy.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eKhách sạn \/ Nhà hàng\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp cho plated dessert, petits fours, buffet dessert, amenity chocolate, afternoon tea, hot chocolate và ice cream.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGiúp bếp tạo món có màu sắc sang, dễ nhận diện và kết hợp tốt với cà phê, rượu mạnh, chuối, táo, lê hoặc hạt rang.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eBếp R\u0026amp;D \/ Central Kitchen\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp khi cần phát triển dòng sản phẩm signature caramel hoặc seasonal dessert có nhận diện riêng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần test độ ngọt, độ béo và độ caramel trong công thức vì Gold đã có profile vị rõ, không hoàn toàn trung tính như W2.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ thương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBỉ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFinest Belgian Chocolate \/ Caramel Chocolate Couverture\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGold\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30.4%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHàm lượng sữa\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28.3%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHàm lượng chất béo\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e37.1%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình \/ Standard fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallets \/ hạt nút\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCaramel, toffee, bơ, kem sữa, nốt mặn nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGanache, mousse, moulding, bonbon, glaze, pastry, bakery, ice cream, drinks\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eLưu ý: Thông tin kỹ thuật nên được đối chiếu thêm với bao bì thực tế hoặc spec sheet của từng lô hàng khi cần dùng cho hồ sơ QA, R\u0026amp;D hoặc sản xuất quy mô lớn.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eHướng dẫn tôi nhiệt tham khảo\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiai đoạn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhiệt độ\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm tan chảy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40–45°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm nguội\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26–27°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ làm việc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28–29°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eLuôn kiểm soát nhiệt độ bằng nhiệt kế để đạt độ bóng, độ giòn và khả năng kết tinh ổn định.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để socola tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm trong quá trình thao tác.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGold có nền sữa\/caramel nên nhạy nhiệt; nên làm tan chảy chậm và tránh nhiệt quá cao.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eVới khí hậu nóng ẩm, nên thao tác trong phòng mát, khô và ổn định nhiệt.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNếu dùng cho mousse, ganache, sauce, bakery, ice cream hoặc đồ uống không yêu cầu lớp vỏ bóng\/giòn, quy trình tôi nhiệt có thể không cần thiết tùy công thức.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý ứng dụng thực tế\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỨng dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý sử dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLưu ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eGanache caramel\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho bonbon, macaron, tart, praline hoặc filling bánh.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003ePhối rất tốt với muối biển, hạt phỉ, hạnh nhân, cà phê, chuối và speculoos.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eMousse \/ Crémeux\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho entremet, ly dessert, cake insert, tart hoặc plated dessert.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eVị caramel rõ, nên cân bằng với trái cây chua, cà phê, hạt rang hoặc lớp nền ít ngọt.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eBonbon \/ Moulding\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho vỏ bonbon, chocolate bar caramel, praline hoặc gift box.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCần tôi nhiệt đúng nếu muốn độ bóng, độ snap và khả năng tháo khuôn ổn định.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eGlaze \/ Coating\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho glaze, phủ bánh mousse, nhúng petits fours hoặc trang trí dessert.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eMàu vàng hổ phách giúp sản phẩm nổi bật mà không cần tạo màu mạnh.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eBakery\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho cookies, blondie, brownie caramel, cake cream hoặc nhân bánh bơ.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003ePhù hợp với bơ nâu, hạt, táo, chuối, caramel mặn và cà phê.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eIce cream \/ Drinks\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho gelato, ice cream, gold hot chocolate hoặc đồ uống caramel.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCân bằng tốt với sữa, kem, espresso, muối biển và hạt rang.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý kết hợp hương vị\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Gold\u003c\/strong\u003e kết hợp tốt với:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrái cây:\u003c\/strong\u003e chuối, táo, lê, mơ khô, chà là, chanh vàng, cam, dứa nướng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHạt:\u003c\/strong\u003e hạt phỉ, hạnh nhân, hạt dẻ cười, óc chó, macadamia, mè rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSữa \/ kem \/ caramel:\u003c\/strong\u003e kem tươi, bơ nâu, caramel mặn, dulce de leche, mascarpone, cream cheese.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia vị:\u003c\/strong\u003e muối biển, vanilla, tonka, quế, gừng, nhục đậu khấu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồ uống \/ khác:\u003c\/strong\u003e espresso, trà Earl Grey, rum, bourbon, whisky nhẹ, speculoos, feuilletine, biscuit.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eSo sánh nhanh với các SKU Callebaut khác\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNên chọn\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola trắng tiêu chuẩn, trung tính và đa dụng hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eW2\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola trắng mịn béo, ít ngọt hơn cho dessert tinh tế\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eVelvet W3\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola caramel màu vàng hổ phách, vị bơ-toffee-caramel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eGold\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola ruby màu hồng tự nhiên, vị trái mọng chua ngọt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eRuby RB2\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola sữa đa dụng, vị caramel-sữa cổ điển\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e823\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eQuy cách và mua hàng B2B\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eQuy cách\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDạng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSKU\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp cho\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e400g\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHạt nút \/ Callets\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031687\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng thử, R\u0026amp;D, lớp học, home baker, phát triển menu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2.5kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHạt nút \/ Callets\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031688\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiệm bánh, chocolatier, nhà hàng, khách sạn, dessert signature\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGợi ý chọn quy cách:\u003c\/strong\u003e Nếu bạn đang test công thức, phát triển menu hoặc dùng cho R\u0026amp;D, chọn 400g. Nếu dùng thường xuyên cho tiệm bánh, chocolatier, nhà hàng hoặc khách sạn, 2.5kg là quy cách phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiá sỉ \/ mua định kỳ:\u003c\/strong\u003e Liên hệ Ly Gia Viên nếu bạn cần đặt hàng số lượng lớn, mua theo tháng hoặc cần tư vấn chọn SKU Callebaut theo ứng dụng cụ thể.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiao hàng:\u003c\/strong\u003e Gold là sản phẩm nhạy nhiệt và dễ hấp thụ mùi. Sau khi nhận hàng, nên đưa sản phẩm vào khu vực khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nguồn nhiệt cao và nguyên liệu có mùi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eBảo quản\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh độ ẩm cao và tránh để gần nguyên liệu có mùi mạnh như hành, tỏi, gia vị hoặc cà phê rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSau khi mở bao, đóng kín lại để hạn chế hút ẩm, oxy hóa và hiện tượng lên phấn trắng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKiểm tra hạn sử dụng và hướng dẫn bảo quản trên bao bì thực tế của từng lô hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Gold phù hợp nhất cho ứng dụng nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nGold phù hợp cho ganache caramel, mousse, crémeux, bonbon, chocolate bar, glaze, cake cream, ice cream, gelato, hot chocolate và các dessert signature cần màu vàng hổ phách cùng hương caramel-toffee rõ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGold khác gì với W2?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nW2 là socola trắng tiêu chuẩn, trung tính và đa dụng hơn. Gold có màu vàng hổ phách tự nhiên và profile vị caramel, toffee, bơ, kem sữa và nốt mặn nhẹ, phù hợp hơn cho sản phẩm caramel signature.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGold có dùng để làm bonbon được không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCó. Gold là caramel couverture có độ lỏng trung bình, phù hợp cho bonbon, ganache caramel, moulding và chocolate bar. Cần tôi nhiệt đúng để đạt độ bóng, độ snap và khả năng tháo khuôn ổn định.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó cần tôi nhiệt Callebaut Gold không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCần tôi nhiệt nếu dùng cho bonbon, thanh socola, trang trí, phủ hoặc các ứng dụng cần độ bóng và độ giòn. Nếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn Gold hay Velvet cho tiệm bánh?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nChọn Velvet nếu bạn cần white chocolate mịn béo, ít ngọt hơn và tinh tế. Chọn Gold nếu bạn muốn sản phẩm có màu caramel nổi bật, hương bơ-toffee rõ và định vị signature hơn.\u003c\/p\u003e","brand":"Callebaut","offers":[{"title":"0.4kg","offer_id":41441352155219,"sku":"01031687","price":406080.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"2.5kg","offer_id":41441352187987,"sku":"01031688","price":2307960.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1158\/7736\/files\/bag-cbut-chocolate-callebaut-gold-socola-vang-hat-nut-voi-30-4-cacao-269.jpg?v=1773721780","url":"https:\/\/lygiavien.com\/products\/callebaut-gold-socola-caramel-couverture-30-4","provider":"Lý Gia Viên","version":"1.0","type":"link"}