{"product_id":"callebaut-gold-salted-caramel-crispearls-800g","title":"Callebaut Gold Salted Caramel Crispearls – Ngọc Trai Ngũ Cốc Phủ Socola Caramel Muối | Texture | 800g","description":"\u003ch3\u003eCallebaut Gold Salted Caramel Crispearls – Ngọc trai ngũ cốc phủ socola caramel muối cho topping, texture và dessert finishing\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Gold Salted Caramel Crispearls\u003c\/strong\u003e là ngọc trai ngũ cốc giòn phủ socola caramel muối, phù hợp cho tiệm bánh, chocolatier, café, gelato shop, khách sạn, nhà hàng và bếp R\u0026amp;D cần một topping tạo được \u003cstrong\u003etexture giòn, màu vàng caramel ấm và nốt vị bơ sữa–đường nâu–muối nhẹ\u003c\/strong\u003e. Sản phẩm giúp hoàn thiện nhanh các món bánh, kem, đồ uống và plated dessert mà vẫn tạo cảm giác cao cấp hơn về cấu trúc.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eMỗi viên Crispearls có lõi ngũ cốc nướng giòn và lớp phủ socola caramel bên ngoài. Sản phẩm phù hợp để rắc lên \u003cstrong\u003eentremet, tart, mousse cake, cupcake, éclair, panna cotta, cheesecake, tiramisu cup, gelato, ice cream, sundae, milkshake, frappe, mocha, plated dessert, chocolate bar, bark và bonbon decoration\u003c\/strong\u003e. Để giữ độ giòn tốt hơn, nên dùng gần thời điểm phục vụ hoặc test thời gian giữ giòn nếu sản phẩm tiếp xúc lâu với mousse, kem, ganache, foam hoặc môi trường ẩm.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông tin nhanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut \/ Mona Lisa\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrispearls \/ Ngọc trai ngũ cốc phủ socola\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eBiến thể\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGold Salted Caramel \/ Caramel muối\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eKết cấu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLõi ngũ cốc nướng giòn, phủ socola caramel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eKích thước tham khảo\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhoảng 2–3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMàu sắc\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVàng caramel \/ hổ phách ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCaramel, bơ sữa, đường nâu, muối nhẹ, ngũ cốc nướng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng tốt nhất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTopping, texture, dessert finishing, gelato, beverage garnish, chocolate bar, bonbon decoration\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e800g\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031921\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhù hợp cho\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiệm bánh, chocolatier, café, gelato shop, khách sạn, nhà hàng, R\u0026amp;D\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eKhi nào nên chọn Gold Salted Caramel Crispearls?\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003eChọn \u003cstrong\u003eGold Salted Caramel Crispearls\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eTopping giòn có vị caramel muối để hoàn thiện nhanh bánh, kem, đồ uống hoặc dessert cup.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eMàu vàng caramel ấm cho dessert chocolate, banana, coffee, caramel hoặc nut-based menu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTexture nhỏ, tròn, dễ rắc và dễ định lượng cho topping bar, buffet hoặc café menu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eĐiểm nhấn giòn cho mousse, cream, ganache, ice cream, milkshake, frappe hoặc plated dessert.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eMột SKU riêng cho menu salted caramel thay vì dùng Crispearls nhiều vị.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003eKhông nên chọn Gold Salted Caramel Crispearls nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola couverture caramel để làm ganache, mousse, bonbon shell hoặc chocolate bar nền\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut Gold.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBộ Crispearls nhiều vị trong cùng một sản phẩm\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Crispearls Collection hoặc Minimix.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTopping dark chocolate ít ngọt hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Dark Crispearls.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTopping milk\/white chocolate dễ phối màu sáng hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Milk Crispearls hoặc White Crispearls.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLớp giòn kiểu Pháp cho praliné\/entremet base\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Pailette Feuilletine.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eỨng dụng theo mô hình kinh doanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ch4\u003eCafé \/ Beverage Bar\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng làm topping cho caramel macchiato, mocha, frappe, milkshake, chocolate latte, milk foam drinks và đồ uống dessert.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNên rắc gần thời điểm phục vụ để giữ crunch rõ hơn, đặc biệt trên foam sữa, whipped cream hoặc đá xay.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eGelato shop \/ Ice cream\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho gelato caramel, vanilla, chocolate, banana, hazelnut, coffee, sundae hoặc topping bar.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTest độ giòn sau thời gian trưng bày nếu rắc sẵn trên kem hoặc sản phẩm đông lạnh có ngưng tụ ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eTiệm bánh \/ Pastry Shop\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng để trang trí entremet caramel, banana tart, cheesecake, éclair, cupcake, mousse cake, dessert cup và panna cotta.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp khi cần thêm nốt caramel muối và màu vàng nâu ấm cho sản phẩm trưng bày.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eChocolatier\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho chocolate bar, bark, bonbon decoration, truffle coating, mendiant, gift box hoặc praline crunch.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCó thể rắc lên chocolate đã temper trước khi kết tinh hoàn toàn để tạo texture và visual caramel.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eKhách sạn \/ Nhà hàng\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp cho buffet dessert, plated dessert, afternoon tea, petit fours, chocolate amenity và dessert station.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGiúp pastry team thêm texture giòn và màu caramel nhanh mà không cần làm décor thủ công phức tạp.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eBếp R\u0026amp;D \/ Central Kitchen\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng để phát triển dessert cup, snack phủ socola, chocolate bar, frozen dessert, topping pack hoặc sản phẩm caramel theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần test độ giòn, độ bám và màu sau thời gian bảo quản, đặc biệt nếu tiếp xúc lâu với mousse, cream, foam hoặc tủ lạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eHướng dẫn sử dụng tham khảo\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỨng dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCách dùng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLưu ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐồ uống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRắc lên whipped cream, milk foam, frappe, mocha hoặc milkshake.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThêm gần thời điểm phục vụ để texture giòn rõ hơn.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGelato \/ Ice cream\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRắc lên mặt hoặc dùng trong topping bar.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTránh để lâu trong môi trường ẩm nếu muốn giữ crunch.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrang trí bánh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRắc lên entremet, tart, éclair, cupcake hoặc mousse cake sau khi hoàn thiện.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRắc sau cùng để giữ hình dạng đẹp và hạn chế hút ẩm.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDessert cup\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm lớp topping hoặc lớp texture giữa các tầng cream\/mousse.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNếu tiếp xúc lâu với nền ẩm, độ giòn có thể giảm theo thời gian.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChocolate bar \/ Bark\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRắc lên mặt chocolate đã temper trước khi kết tinh hoàn toàn.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp với nền dark, milk, Gold hoặc white chocolate.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eLưu ý kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eCrispearls là topping\/texture hoàn thiện, không phải chocolate couverture để làm ganache hoặc tempering.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông nên đun nóng trực tiếp vì lớp phủ socola có thể chảy và lõi ngũ cốc có thể mất độ giòn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eĐộ giòn phụ thuộc vào độ ẩm, công thức nền, thời gian tiếp xúc và điều kiện bảo quản.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNếu dùng trong dessert cup, mousse, kem, foam hoặc sản phẩm đóng gói, cần test shelf life và độ giòn theo công thức thật.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eĐóng kín bao sau khi mở để hạn chế hút ẩm, nhiễm mùi và mất độ giòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý ứng dụng thực tế\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý dùng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLợi ích\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCaramel macchiato \/ frappe\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRắc trên whipped cream hoặc milk foam.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTạo vị caramel muối và texture nhai vui hơn.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBanoffee tart\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRắc lên lớp cream hoặc chocolate décor trước khi phục vụ.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTăng nốt caramel, bơ và muối nhẹ.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eHazelnut gelato\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm topping bar hoặc rắc khi lên món.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHợp với hạt phỉ, caramel và vị sữa.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChocolate bar caramel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRắc lên chocolate đã temper trước khi kết tinh hoàn toàn.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTạo visual vàng caramel và lớp crunch.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePlated dessert coffee-caramel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm điểm nhấn quanh mousse, sauce hoặc quenelle kem.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTăng texture và màu ấm trên đĩa.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý kết hợp hương vị\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Gold Salted Caramel Crispearls\u003c\/strong\u003e kết hợp tốt với:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola:\u003c\/strong\u003e Gold, 811, 823, W2, Velvet W3, Power 41.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrái cây:\u003c\/strong\u003e chuối, táo, lê, xoài, dứa, cam, chanh dây.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHạt:\u003c\/strong\u003e hạt phỉ, hạnh nhân, pecan, óc chó, macadamia, mè rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVị nền:\u003c\/strong\u003e caramel, coffee, vanilla, brown butter, cream cheese, mascarpone, yogurt.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồ uống:\u003c\/strong\u003e caramel macchiato, mocha, frappe, milkshake, affogato, milk foam, hot chocolate.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eSo sánh nhanh với các dòng Crispearls khác\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNên chọn\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTopping caramel muối màu vàng ấm, vị bơ sữa và đường nâu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eGold Salted Caramel Crispearls\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTopping dark chocolate ít ngọt hơn, hợp coffee\/chocolate dessert\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDark Crispearls\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTopping milk chocolate dễ dùng cho menu đại chúng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMilk Crispearls\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTopping white chocolate sáng màu, hợp berry\/matcha\/cheesecake\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eWhite Crispearls\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBộ topping nhiều vị trong cùng một sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eCrispearls Collection hoặc Minimix\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eQuy cách và mua hàng B2B\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eQuy cách\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDạng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSKU\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp cho\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e800g\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgọc trai ngũ cốc phủ socola caramel muối\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031921\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCafé, gelato shop, tiệm bánh, chocolatier, khách sạn, nhà hàng, R\u0026amp;D, topping bar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiá sỉ \/ mua định kỳ:\u003c\/strong\u003e Liên hệ Ly Gia Viên nếu bạn cần đặt hàng số lượng lớn, mua theo tháng hoặc cần tư vấn chọn topping\/texture phù hợp cho menu bánh, gelato, đồ uống, buffet hoặc chocolate gift box.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiao hàng:\u003c\/strong\u003e Crispearls là sản phẩm nhạy nhiệt và dễ hút ẩm. Sau khi nhận hàng, nên đưa sản phẩm vào khu vực khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nguồn nhiệt cao, độ ẩm và nguyên liệu có mùi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eBảo quản\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh độ ẩm cao để giữ độ giòn của lõi ngũ cốc tốt hơn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh để gần nguyên liệu có mùi mạnh như hành, tỏi, gia vị hoặc cà phê rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSau khi mở bao, đóng kín lại để hạn chế hút ẩm, oxy hóa, nhiễm mùi và mất độ giòn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông bảo quản gần nguồn nhiệt hoặc nơi có nhiệt độ thay đổi đột ngột.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKiểm tra hạn sử dụng, thành phần và dị ứng trên bao bì thực tế của từng lô hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Gold Salted Caramel Crispearls dùng để làm gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm dùng để trang trí và tạo texture giòn cho đồ uống, gelato, ice cream, entremet, mousse cake, tart, cupcake, dessert cup, chocolate bar, plated dessert và buffet dessert.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCrispearls caramel có giữ giòn khi dùng trên kem hoặc foam không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCó thể giữ giòn trong một thời gian nhất định, nhưng độ giòn phụ thuộc vào độ ẩm, công thức, nhiệt độ và thời gian tiếp xúc. Với sản phẩm ẩm hoặc lạnh, nên test shelf life trước khi sản xuất số lượng lớn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó thể dùng Gold Salted Caramel Crispearls để nướng không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nKhông khuyến nghị như nguyên liệu nướng chính. Nếu cần chocolate giữ hình khi nướng, nên chọn Bake Stable Chunks, Baking Drops hoặc Bake Stable Sticks.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGold Salted Caramel Crispearls khác gì Callebaut Gold couverture?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nGold Salted Caramel Crispearls là topping giòn có lõi ngũ cốc và lớp phủ caramel chocolate. Callebaut Gold couverture là chocolate caramel dùng để làm ganache, mousse, coating, moulding hoặc chocolate bar nền.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên dùng với hương vị nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm hợp với caramel, banana, coffee, vanilla, chocolate đen, hạt phỉ, hạnh nhân, pecan, táo, lê, xoài, dứa, mascarpone và cream cheese.\u003c\/p\u003e","brand":"Callebaut","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44176974544979,"sku":"01031921","price":815400.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1158\/7736\/files\/callebaut-gold-salted-caramel-crispearls-ngoc-trai-ngu-coc-phu-socola-muoi-0-8kg-498.jpg?v=1773117994","url":"https:\/\/lygiavien.com\/products\/callebaut-gold-salted-caramel-crispearls-800g","provider":"Lý Gia Viên","version":"1.0","type":"link"}