{"product_id":"callebaut-ghana-40-socola-sua-single-origin-1kg","title":"Callebaut Silky Ghana 40% – Socola Sữa Single Origin | Đổ Khuôn \u0026 Ganache | 1kg","description":"\u003ch3\u003eCallebaut Silky Ghana 40% – Socola sữa Single Origin cho bonbon, ganache và dessert caramel\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Silky Ghana 40%\u003c\/strong\u003e là dòng socola sữa couverture Single Origin của Callebaut, phù hợp cho chocolatier, đầu bếp bánh, khách sạn, nhà hàng, café và bếp R\u0026amp;D cần một loại milk chocolate có nguồn gốc rõ ràng, vị cacao sữa đậm hơn và độ lỏng cao. Với \u003cstrong\u003e40% cacao\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003etối thiểu 20% sữa\u003c\/strong\u003e, nguồn cacao từ \u003cstrong\u003eGhana\u003c\/strong\u003e và dạng callets dễ định lượng, sản phẩm mang profile \u003cstrong\u003esữa béo, caramel, cacao rang ấm, hạnh nhân rang và nốt trái cây như mận\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eKhác với Callebaut 823 – dòng milk couverture đa dụng cho sản xuất hằng ngày – \u003cstrong\u003eSilky Ghana 40%\u003c\/strong\u003e phù hợp hơn cho sản phẩm cần câu chuyện Single Origin và vị sữa-cacao có chiều sâu: \u003cstrong\u003ebonbon shell, ganache sữa, praline filling, enrobing mỏng, moulding, mousse, crémeux, entremet, chocolate bar, hot chocolate, gelato và plated dessert\u003c\/strong\u003e. Độ lỏng cao hỗ trợ các ứng dụng cần lớp vỏ hoặc lớp phủ mỏng hơn, nhưng vẫn cần test theo khuôn, thiết bị, nhiệt độ phòng và công thức thực tế.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông tin nhanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Milk Chocolate Couverture \/ Socola sữa Single Origin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilky Ghana 40%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGhana\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHàm lượng sữa\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTối thiểu 20%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao \/ High fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallets \/ hạt nút\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSữa béo, caramel, cacao rang, hạnh nhân rang, mận\/trái cây nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng tốt nhất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBonbon, moulding, enrobing, ganache sữa, mousse, crémeux, entremet, hot chocolate\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031910\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhù hợp cho\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, café, R\u0026amp;D, dessert signature\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eKhi nào nên chọn Callebaut Silky Ghana 40%?\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003eChọn \u003cstrong\u003eSilky Ghana 40%\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eMột dòng socola sữa Single Origin có vị cacao rõ hơn milk chocolate phổ thông nhưng vẫn giữ cảm giác sữa\/caramel dễ tiếp cận.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eBonbon, chocolate bar hoặc dessert cần câu chuyện xuất xứ Ghana và profile sữa-cacao riêng biệt.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eỨng dụng moulding hoặc enrobing cần độ lỏng cao để hỗ trợ lớp vỏ\/lớp phủ mỏng hơn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGanache sữa, mousse, crémeux hoặc entremet cần vị béo, tròn và nốt hạnh nhân\/caramel.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eQuy cách 1kg phù hợp cho thử công thức, R\u0026amp;D, menu tasting hoặc sản phẩm signature.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003eKhông nên chọn Ghana 40% nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola sữa đa dụng, dễ dùng và kinh tế hơn cho sản xuất hằng ngày\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 823.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola sữa cacao cao, ít ngọt hơn và vị cacao mạnh hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut Power 41.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola sữa Single Origin có profile caramel\/hạt dẻ và hàm lượng sữa cao hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Velvet Ecuador 39%.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen cho vị cacao rõ hoặc ganache ít ngọt\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 811, 60-40, 70-30-38 hoặc các dòng Single Origin dark.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola trắng hoặc caramel chocolate cho dessert sáng màu\/caramel rõ hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc W2, Velvet W3 hoặc Gold.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eỨng dụng theo mô hình kinh doanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ch4\u003eChocolatier\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho bonbon shell, ganache sữa, praline filling, chocolate bar, mendiant, truffle, bark và tasting collection.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eProfile sữa-caramel-cacao rang phù hợp với hạnh nhân, óc chó, mè, hazelnut praliné, caramel mặn, lê, táo, chanh dây và cà phê.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eTiệm bánh \/ Pastry Shop\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho mousse sữa, crémeux, entremet, cake cream, tart, sauce, namelaka và dessert cup.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp với dessert chocolate-caramel, chocolate-almond, chocolate-banana, chocolate-pear hoặc milk chocolate mousse.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eKhách sạn \/ Nhà hàng\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp cho plated dessert, petit fours, afternoon tea, chocolate amenity, buffet dessert cao cấp và pairing menu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGiúp pastry team xây dựng món milk chocolate có câu chuyện Single Origin rõ hơn, đặc biệt khi pairing với rượu ngọt, cà phê, hạt hoặc trái cây vàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eGelato shop \/ Café\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho gelato milk chocolate Single Origin, hot chocolate sữa, mocha caramel, chocolate latte hoặc milkshake cao cấp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần test tỷ lệ đường\/sữa\/kem để giữ được vị sữa, caramel và cacao rang trong thành phẩm lạnh hoặc đồ uống.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eBếp R\u0026amp;D \/ Central Kitchen\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp để phát triển dòng sản phẩm Single Origin milk chocolate, bonbon signature, chocolate bar, mousse, ganache hoặc dessert theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần ghi rõ tỷ lệ sử dụng, pairing và quy trình tempering để duy trì kết quả ổn định giữa các mẻ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ thương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBỉ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Milk Chocolate Couverture\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilky Ghana 40%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGhana\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHàm lượng sữa\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTối thiểu 20%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao \/ High fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallets \/ hạt nút\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSữa béo, caramel, cacao rang, hạnh nhân rang, mận\/trái cây nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBonbon, moulding, enrobing, ganache, mousse, crémeux, entremet, chocolate bar, hot chocolate, gelato\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031910\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eLưu ý: Thông tin kỹ thuật, thành phần, độ lỏng, dị ứng và chứng từ liên quan nên được đối chiếu thêm với bao bì thực tế hoặc spec sheet của từng lô hàng khi cần dùng cho hồ sơ QA, R\u0026amp;D hoặc sản xuất quy mô lớn.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eHướng dẫn tôi nhiệt tham khảo\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiai đoạn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhiệt độ\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm tan chảy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40–45°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm nguội\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26–27°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ làm việc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29–30°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eLuôn kiểm soát nhiệt độ bằng nhiệt kế để đạt độ bóng, độ giòn và khả năng kết tinh ổn định.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để socola tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm trong quá trình thao tác.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eVới độ lỏng cao, Ghana 40% có thể hỗ trợ lớp phủ\/vỏ mỏng hơn; cần test độ dày theo khuôn, thiết bị và nhiệt độ phòng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống không yêu cầu lớp vỏ bóng\/giòn, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý ứng dụng thực tế\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỨng dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý sử dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLưu ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBonbon \/ Moulding\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm shell sữa hoặc ganache milk chocolate signature.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐộ lỏng cao hỗ trợ vỏ mỏng, nhưng cần temper đúng và kiểm soát nhiệt khuôn.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eEnrobing\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho petit fours, praline, snack phủ socola hoặc kẹo mềm.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTest độ dày lớp phủ theo nhiệt độ chocolate, tốc độ thao tác và nhiệt độ nhân.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGanache sữa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhối với kem, hạt rang, caramel, trái cây hoặc cà phê.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông nên xem một tỷ lệ ganache là chuẩn cho mọi công thức; cần test theo độ mềm, shelf life và ứng dụng.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMousse \/ Crémeux\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho entremet, tart, ly dessert hoặc plated dessert.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProfile sữa-caramel phù hợp với caramel mặn, hạnh nhân, lê, táo, chanh dây và vanilla.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eHot chocolate \/ Gelato\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho đồ uống chocolate sữa hoặc gelato milk chocolate Single Origin.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTest lại độ ngọt, sữa và chất béo để giữ cân bằng thành phẩm.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm thanh milk chocolate Single Origin hoặc mendiant với hạt\/trái cây sấy.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCần temper đúng để đạt độ bóng, snap và cảm giác tan tốt.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý kết hợp hương vị\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Silky Ghana 40%\u003c\/strong\u003e kết hợp tốt với:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrái cây:\u003c\/strong\u003e lê, táo, chanh dây, nho khô, yuzu, chuối, cam.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia vị:\u003c\/strong\u003e quế, gừng, saffron, bạc hà, hồi, vanilla, tiêu hồng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHạt \u0026amp; ngọt:\u003c\/strong\u003e hạnh nhân, óc chó, mè, hạt phỉ, mật ong, mạch nha, caramel mặn, praliné.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồ uống:\u003c\/strong\u003e cà phê Arabica, espresso, Sherry Oloroso, Tokaji, sữa tươi, cold brew.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhác:\u003c\/strong\u003e hoa cam, mascarpone, cream cheese, bơ nâu, muối biển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eSo sánh nhanh với các SKU Callebaut khác\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNên chọn\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola sữa đa dụng, cân bằng và dễ dùng hằng ngày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e823\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola sữa cacao cao, ít ngọt hơn và vị cacao mạnh hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePower 41\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola sữa Single Origin 40%, cacao-sữa-caramel, độ lỏng cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSilky Ghana 40%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola sữa Single Origin 39%, sữa đầy đặn, caramel và hạt dẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eVelvet Ecuador 39%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola caramel vàng cho vị bơ, toffee và caramel rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eGold\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eQuy cách và mua hàng B2B\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eQuy cách\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDạng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSKU\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp cho\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallets \/ hạt nút\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031910\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, café, R\u0026amp;D, dessert signature, chocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGợi ý chọn quy cách:\u003c\/strong\u003e Quy cách 1kg phù hợp cho R\u0026amp;D, menu tasting, bonbon signature, chocolate bar thủ công hoặc mẻ sản xuất nhỏ cần profile milk chocolate Single Origin rõ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiá sỉ \/ mua định kỳ:\u003c\/strong\u003e Liên hệ Ly Gia Viên nếu bạn cần đặt hàng số lượng lớn, mua theo tháng hoặc cần tư vấn chọn milk chocolate theo profile hương vị, độ lỏng và ứng dụng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiao hàng:\u003c\/strong\u003e Socola là sản phẩm nhạy nhiệt và dễ hấp thụ mùi. Sau khi nhận hàng, nên đưa sản phẩm vào khu vực khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nguồn nhiệt cao và nguyên liệu có mùi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eBảo quản\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh độ ẩm cao và tránh để gần nguyên liệu có mùi mạnh như hành, tỏi, gia vị hoặc cà phê rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSau khi mở bao, đóng kín lại để hạn chế hút ẩm, oxy hóa và hiện tượng lên phấn trắng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để gần nguồn nhiệt hoặc khu vực có nhiệt độ thay đổi đột ngột.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKiểm tra hạn sử dụng và hướng dẫn bảo quản trên bao bì thực tế của từng lô hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Silky Ghana 40% phù hợp nhất cho ứng dụng nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm phù hợp cho bonbon, moulding, enrobing, ganache sữa, mousse, crémeux, entremet, chocolate bar, hot chocolate, ice cream và gelato cần milk chocolate Single Origin có vị sữa, caramel, cacao rang và hạnh nhân.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGhana 40% khác gì với Callebaut 823?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n823 là milk couverture đa dụng, cân bằng và phù hợp sản xuất hằng ngày. Silky Ghana 40% có tỷ lệ cacao cao hơn, câu chuyện Single Origin rõ hơn, độ lỏng cao hơn và profile thiên về sữa, caramel, cacao rang, hạnh nhân rang và nốt trái cây nhẹ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm này có dùng để enrobing hoặc moulding được không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCó. Độ lỏng cao giúp hỗ trợ enrobing và moulding mỏng hơn, nhưng cần tôi nhiệt đúng và test theo thiết bị, khuôn, nhiệt độ phòng và tốc độ thao tác.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó cần tôi nhiệt Callebaut Ghana 40% không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCần tôi nhiệt nếu dùng cho bonbon, thanh socola, trang trí, phủ hoặc các ứng dụng cần độ bóng và độ giòn. Nếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên phối Ghana 40% với hương vị nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm hợp với lê, táo, chanh dây, yuzu, nho khô, quế, gừng, saffron, hạnh nhân, óc chó, mè, mật ong, caramel mặn, cà phê Arabica, Sherry Oloroso và Tokaji.\u003c\/p\u003e","brand":"Callebaut","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43368856092755,"sku":"01031910","price":975240.0,"currency_code":"VND","in_stock":false}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1158\/7736\/files\/callebaut-silky-ghana-40-socola-sua-cho-do-khuon-ganache-muot-1kg-couverture-408.jpg?v=1772618655","url":"https:\/\/lygiavien.com\/products\/callebaut-ghana-40-socola-sua-single-origin-1kg","provider":"Lý Gia Viên","version":"1.0","type":"link"}