{"product_id":"callebaut-dark-crispearls-ngoc-trai-socola-den-800g","title":"Callebaut Dark Crispearls – Ngọc Trai Ngũ Cốc Phủ Socola Đen | Texture | 800g","description":"\u003ch3\u003eCallebaut Dark Crispearls – Ngọc trai ngũ cốc phủ socola đen cho topping, texture và dessert finishing\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Dark Crispearls\u003c\/strong\u003e là ngọc trai ngũ cốc giòn phủ socola đen, phù hợp cho tiệm bánh, chocolatier, café, gelato shop, khách sạn, nhà hàng và bếp R\u0026amp;D cần một topping tạo được \u003cstrong\u003etexture giòn, màu socola đen cổ điển và vị cacao rõ hơn\u003c\/strong\u003e. Sản phẩm giúp hoàn thiện nhanh các món bánh, kem, đồ uống và plated dessert với điểm nhấn vừa trang trí, vừa tạo cảm giác nhai giòn trong thành phẩm.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eMỗi viên Crispearls có lõi ngũ cốc nướng giòn và lớp phủ socola đen bên ngoài. Sản phẩm phù hợp để rắc lên \u003cstrong\u003eentremet, tart, mousse cake, cupcake, donut, éclair, panna cotta, tiramisu cup, dessert cup, gelato, ice cream, sundae, milkshake, frappe, mocha, plated dessert, chocolate bar, bark và bonbon decoration\u003c\/strong\u003e. Để giữ độ giòn tốt hơn, nên dùng gần thời điểm phục vụ hoặc test thời gian giữ giòn nếu sản phẩm tiếp xúc lâu với mousse, kem, ganache, foam hoặc môi trường ẩm.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông tin nhanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut \/ Mona Lisa\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrispearls \/ Ngọc trai ngũ cốc phủ socola\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eBiến thể\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDark Chocolate \/ Socola đen\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eKết cấu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLõi ngũ cốc nướng giòn, phủ socola đen\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eKích thước tham khảo\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhoảng 2–3mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMàu sắc\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNâu đen \/ dark chocolate brown\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCacao, đắng nhẹ, ngọt vừa, vanilla nhẹ, ngũ cốc nướng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng tốt nhất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTopping, texture, dessert finishing, gelato, beverage garnish, chocolate bar, bonbon decoration\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e800g\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031920\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhù hợp cho\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiệm bánh, chocolatier, café, gelato shop, khách sạn, nhà hàng, R\u0026amp;D\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eKhi nào nên chọn Dark Crispearls?\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003eChọn \u003cstrong\u003eDark Crispearls\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eTopping giòn có vị socola đen, ít ngọt hơn milk\/white Crispearls.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eMàu nâu đen cổ điển cho dessert chocolate, coffee, caramel, tiramisu hoặc plated dessert.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTexture nhỏ, tròn, dễ rắc và dễ định lượng cho topping bar hoặc sản phẩm bán theo khẩu phần.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eĐiểm nhấn giòn cho mousse, cream, ganache, ice cream, milkshake, frappe hoặc chocolate bar.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eMột SKU dark chocolate riêng thay vì bộ Crispearls nhiều vị.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003eKhông nên chọn Dark Crispearls nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola couverture đen để làm ganache, mousse, bonbon shell hoặc chocolate bar nền\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 811, 60-40, 70-30-38 hoặc Power 80.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBộ Crispearls nhiều vị trong cùng một sản phẩm\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Crispearls Collection hoặc Minimix.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTopping socola sữa dễ dùng cho menu đại chúng\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Milk Crispearls.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTopping trắng sáng màu cho berry, matcha hoặc cheesecake\u003c\/strong\u003e → cân nhắc White Crispearls.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTopping caramel muối màu vàng ấm\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Gold Salted Caramel Crispearls.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eỨng dụng theo mô hình kinh doanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ch4\u003eTiệm bánh \/ Pastry Shop\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng để trang trí entremet chocolate, tart, tiramisu cup, mousse cake, éclair, cupcake, donut, cheesecake và dessert cup.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp khi cần thêm texture giòn và vị cacao để cân bằng các nền kem, caramel hoặc trái cây.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eCafé \/ Beverage Bar\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng làm topping cho mocha, frappe, chocolate latte, affogato, milkshake, whipped cream và milk foam drinks.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNên rắc gần thời điểm phục vụ để giữ crunch rõ hơn, đặc biệt trên foam sữa, kem whipping hoặc đá xay.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eGelato shop \/ Ice cream\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho gelato chocolate, vanilla, coffee, hazelnut, caramel, sundae hoặc topping bar.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTest độ giòn sau thời gian trưng bày nếu rắc sẵn trên kem hoặc sản phẩm đông lạnh có ngưng tụ ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eChocolatier\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho chocolate bar, bark, bonbon decoration, truffle coating, mendiant, gift box hoặc praline crunch.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCó thể rắc lên chocolate đã temper trước khi kết tinh hoàn toàn để tạo texture và visual dark chocolate.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eKhách sạn \/ Nhà hàng\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp cho buffet dessert, plated dessert, afternoon tea, petit fours, chocolate amenity và dessert station.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGiúp pastry team thêm texture giòn và hoàn thiện món nhanh với topping đồng đều, dễ chia khẩu phần.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eBếp R\u0026amp;D \/ Central Kitchen\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng để phát triển dessert cup, snack phủ socola, chocolate bar, frozen dessert, topping pack hoặc sản phẩm dark chocolate theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần test độ giòn, độ bám và màu sau thời gian bảo quản, đặc biệt nếu tiếp xúc lâu với mousse, cream, ganache, foam hoặc tủ lạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eHướng dẫn sử dụng tham khảo\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỨng dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCách dùng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLưu ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrang trí bánh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRắc lên entremet, tart, éclair, cupcake, donut hoặc mousse cake sau khi hoàn thiện.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRắc sau cùng để giữ hình dạng đẹp và hạn chế hút ẩm.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐồ uống\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRắc lên whipped cream, milk foam, frappe, mocha hoặc milkshake.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThêm gần thời điểm phục vụ để texture giòn rõ hơn.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGelato \/ Ice cream\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRắc lên mặt hoặc dùng trong topping bar.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTránh để lâu trong môi trường ẩm nếu muốn giữ crunch.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDessert cup\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm lớp topping hoặc lớp texture giữa các tầng cream\/mousse\/ganache.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNếu tiếp xúc lâu với nền ẩm, độ giòn có thể giảm theo thời gian.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChocolate bar \/ Bark\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRắc lên mặt chocolate đã temper trước khi kết tinh hoàn toàn.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp với nền dark, milk, white hoặc caramel chocolate.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eLưu ý kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eCrispearls là topping\/texture hoàn thiện, không phải chocolate couverture để làm ganache hoặc tempering.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông nên đun nóng trực tiếp vì lớp phủ socola có thể chảy và lõi ngũ cốc có thể mất độ giòn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eĐộ giòn phụ thuộc vào độ ẩm, công thức nền, thời gian tiếp xúc và điều kiện bảo quản.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNếu dùng trong dessert cup, mousse, kem, foam hoặc sản phẩm đóng gói, cần test shelf life và độ giòn theo công thức thật.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eĐóng kín bao sau khi mở để hạn chế hút ẩm, nhiễm mùi và mất độ giòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý ứng dụng thực tế\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eSản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý dùng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLợi ích\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTiramisu cup\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRắc trên lớp mascarpone hoặc dùng làm lớp texture riêng.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTăng vị cacao và crunch cho dessert cup.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMocha \/ coffee frappe\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRắc trên whipped cream hoặc milk foam ngay trước khi phục vụ.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHợp với cà phê, chocolate và kem sữa.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDark chocolate entremet\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRắc trên mặt bánh hoặc quanh viền sau khi hoàn thiện.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTạo visual chocolate cổ điển và texture nhỏ đều.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChocolate bar crunchy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRắc lên chocolate đã temper trước khi kết tinh hoàn toàn.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTạo lớp crunch và bề mặt dark chocolate đẹp hơn.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGelato topping bar\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho gelato chocolate, vanilla, coffee, caramel hoặc hazelnut.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTăng điểm nhấn cacao và cảm giác giòn.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý kết hợp hương vị\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Dark Crispearls\u003c\/strong\u003e kết hợp tốt với:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola:\u003c\/strong\u003e 811, 60-40, 70-30-38, Power 80, 823, Gold.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrái cây:\u003c\/strong\u003e cam, mâm xôi, dâu, cherry, chuối, lê, xoài, chanh dây.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHạt:\u003c\/strong\u003e hạnh nhân, hạt phỉ, pistachio, pecan, óc chó, cacao nibs.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVị nền:\u003c\/strong\u003e cà phê, caramel, vanilla, mascarpone, cream cheese, yogurt, praline.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồ uống:\u003c\/strong\u003e espresso, mocha, frappe, affogato, hot chocolate, milkshake, cold brew.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eSo sánh nhanh với các dòng Crispearls khác\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNên chọn\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTopping dark chocolate ít ngọt hơn, hợp coffee\/chocolate dessert\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDark Crispearls\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTopping socola sữa dễ dùng, vị sữa-cacao dịu và màu nâu sáng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMilk Crispearls\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTopping white chocolate sáng màu, hợp berry\/matcha\/cheesecake\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eWhite Crispearls\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTopping caramel muối màu vàng ấm, vị bơ sữa và đường nâu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eGold Salted Caramel Crispearls\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBộ topping nhiều vị trong cùng một sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eCrispearls Collection hoặc Minimix\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eQuy cách và mua hàng B2B\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eQuy cách\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDạng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSKU\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp cho\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e800g\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgọc trai ngũ cốc phủ socola đen\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031920\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCafé, gelato shop, tiệm bánh, chocolatier, khách sạn, nhà hàng, R\u0026amp;D, topping bar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiá sỉ \/ mua định kỳ:\u003c\/strong\u003e Liên hệ Ly Gia Viên nếu bạn cần đặt hàng số lượng lớn, mua theo tháng hoặc cần tư vấn chọn topping\/texture phù hợp cho menu bánh, gelato, đồ uống, buffet hoặc chocolate gift box.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiao hàng:\u003c\/strong\u003e Crispearls là sản phẩm nhạy nhiệt và dễ hút ẩm. Sau khi nhận hàng, nên đưa sản phẩm vào khu vực khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nguồn nhiệt cao, độ ẩm và nguyên liệu có mùi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eBảo quản\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh độ ẩm cao để giữ độ giòn của lõi ngũ cốc tốt hơn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh để gần nguyên liệu có mùi mạnh như hành, tỏi, gia vị hoặc cà phê rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSau khi mở bao, đóng kín lại để hạn chế hút ẩm, oxy hóa, nhiễm mùi và mất độ giòn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông bảo quản gần nguồn nhiệt hoặc nơi có nhiệt độ thay đổi đột ngột.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKiểm tra hạn sử dụng, thành phần và dị ứng trên bao bì thực tế của từng lô hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Dark Crispearls dùng để làm gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm dùng để trang trí và tạo texture giòn cho mocha, frappe, gelato, ice cream, tiramisu cup, cupcake, entremet, mousse cake, tart, dessert cup, chocolate bar, plated dessert và buffet dessert.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eDark Crispearls có giữ giòn khi dùng trong mousse hoặc kem không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCó thể giữ giòn trong một thời gian nhất định, nhưng độ giòn phụ thuộc vào độ ẩm, công thức, nhiệt độ và thời gian tiếp xúc. Với sản phẩm ẩm hoặc lạnh, nên test shelf life trước khi sản xuất số lượng lớn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó thể dùng Dark Crispearls để nướng không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nKhông khuyến nghị như nguyên liệu nướng chính. Nếu cần chocolate giữ hình khi nướng, nên chọn Bake Stable Chunks, Baking Drops hoặc Bake Stable Sticks.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eDark Crispearls khác gì Callebaut 811 couverture?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nDark Crispearls là topping giòn có lõi ngũ cốc và lớp phủ socola đen. Callebaut 811 là chocolate couverture đen dùng để làm ganache, mousse, coating, moulding hoặc chocolate bar nền.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên dùng với hương vị nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm hợp với cam, mâm xôi, dâu, cherry, cà phê, caramel, vanilla, mascarpone, hạt phỉ, hạnh nhân, pistachio, praline, mocha và hot chocolate.\u003c\/p\u003e","brand":"Callebaut","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44177048502355,"sku":"01031920","price":768960.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1158\/7736\/files\/callebaut-dark-crispearls-ngoc-trai-ngu-coc-gion-phu-socola-den-0-8kg-sprinkles-595.jpg?v=1773118090","url":"https:\/\/lygiavien.com\/products\/callebaut-dark-crispearls-ngoc-trai-socola-den-800g","provider":"Lý Gia Viên","version":"1.0","type":"link"}