{"product_id":"callebaut-811-socola-den-couverture-54-5","title":"Callebaut 811 – Socola Đen 54.5% | Độ Lỏng Trung Bình | Đa Ứng Dụng","description":"\u003ch3\u003eCallebaut 811 – Socola đen couverture đa dụng cho bếp bánh chuyên nghiệp\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut 811\u003c\/strong\u003e là dòng socola đen couverture biểu tượng của Callebaut, được nhiều đầu bếp bánh, chocolatier, khách sạn, nhà hàng và bếp sản xuất lựa chọn như một dòng socola “chủ lực” cho nhiều ứng dụng hằng ngày. Với \u003cstrong\u003e54.5% cacao\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003e36.6% chất béo\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eđộ lỏng trung bình\u003c\/strong\u003e, 811 mang lại vị cacao cân bằng, mượt, có chiều sâu và dễ phối hợp trong nhiều công thức.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eĐây là lựa chọn phù hợp nếu bạn cần một dòng socola đen ổn định cho \u003cstrong\u003eganache, mousse, crémeux, bonbon, phủ bánh, sốt socola, bánh nướng, kem, đồ uống và các món tráng miệng\u003c\/strong\u003e. Hương vị của 811 có nền cacao rõ, cân bằng giữa vị đắng nhẹ, độ ngọt vừa phải và hậu vị trái cây tinh tế, giúp sản phẩm dễ ứng dụng cả trong menu phổ thông lẫn menu cao cấp.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông tin nhanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDark Chocolate Couverture \/ Socola đen couverture\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMã sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e811\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e54.5% minimum dry cocoa solids\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHàm lượng chất béo\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e36.6%\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eTrung bình \/ Standard fluidity\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCallets \/ khối tùy quy cách\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCacao cân bằng, mượt, có gợi ý trái cây, malty và hậu vị cacao rõ\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng tốt nhất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eGanache, mousse, bonbon, crémeux, sốt, bánh nướng, kem, đồ uống\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhù hợp cho\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eTiệm bánh, chocolatier, khách sạn, nhà hàng, bếp trung tâm, sản xuất\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eKhi nào nên chọn Callebaut 811?\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003eChọn \u003cstrong\u003eCallebaut 811\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eMột dòng socola đen couverture đa dụng cho nhiều công thức trong bếp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eVị cacao cân bằng, không quá đắng, dễ phù hợp với khẩu vị rộng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eMột SKU có thể dùng cho ganache, mousse, bonbon, sauce, bakery, dessert và đồ uống.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSản phẩm ổn định để làm nguyên liệu chủ lực trong tiệm bánh, nhà hàng, khách sạn hoặc bếp sản xuất.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSocola có độ lỏng trung bình, dễ xử lý cho nhiều ứng dụng tiêu chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003eKhông nên chọn 811 nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVị cacao đậm hơn, ít ngọt hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 70-30-38 hoặc Power 80.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLớp phủ thật mỏng, độ chảy cao hơn cho enrobing\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 2815.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHương vị hoặc màu sắc signature\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut Gold hoặc Ruby RB2.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eỨng dụng theo mô hình kinh doanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ch4\u003eTiệm bánh \/ Pastry Shop\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho mousse socola, tart socola, brownies, cookies, cake base, crémeux và sốt socola.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp để làm dòng sản phẩm chủ lực vì hương vị cân bằng, dễ bán và dễ kết hợp với nhiều nguyên liệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eChocolatier\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho ganache, bonbon, thanh socola, lớp phủ và các ứng dụng couverture tiêu chuẩn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eĐộ lỏng trung bình giúp 811 linh hoạt cho nhiều thao tác, từ đổ khuôn đến nhúng phủ cơ bản.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eKhách sạn \/ Nhà hàng\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp cho plated dessert, buffet dessert, sauce, chocolate cream, petit fours, đồ uống nóng\/lạnh và kem.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eMột SKU có thể phục vụ nhiều outlet: pastry, banquet, buffet, cafe, room service và nhà hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eBếp sản xuất \/ Central Kitchen\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp khi cần một dòng socola đen ổn định, dễ chuẩn hóa công thức và dễ đào tạo nhân sự.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCó nhiều quy cách để lựa chọn theo nhu cầu: dùng thử, R\u0026amp;D, vận hành hằng ngày hoặc sản xuất định kỳ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ thương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eBỉ\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eFinest Belgian Chocolate \/ Dark Chocolate Couverture\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMã sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e811\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e54.5%\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHàm lượng chất béo\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e36.6%\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eTrung bình \/ Standard fluidity\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCallets hoặc khối tùy quy cách\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCacao cân bằng, mượt, gợi ý trái cây, malty và hậu vị cacao rõ\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eConfectionery, pastry, bakery, sauce, ice cream, drinks\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eLưu ý: Thông tin kỹ thuật nên được đối chiếu thêm với bao bì thực tế hoặc spec sheet của từng lô hàng khi cần dùng cho hồ sơ QA, R\u0026amp;D hoặc sản xuất quy mô lớn.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eHướng dẫn tôi nhiệt tham khảo\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003cth\u003eGiai đoạn\u003c\/th\u003e\n      \u003cth\u003eNhiệt độ\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eLàm tan chảy\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e45–50°C\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eLàm nguội\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e27°C\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eNhiệt độ làm việc\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e31–32°C\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eNhiệt độ làm việc tối đa\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e34.5°C\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eLuôn kiểm soát nhiệt độ bằng nhiệt kế để đạt độ bóng, độ giòn và khả năng tháo khuôn ổn định.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để socola tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm trong quá trình thao tác.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eVới khí hậu nóng ẩm, nên thao tác trong phòng mát, khô và ổn định nhiệt.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNếu dùng cho mousse, ganache, sauce hoặc bakery không yêu cầu lớp vỏ bóng\/giòn, quy trình tôi nhiệt có thể không cần thiết tùy công thức.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý ứng dụng thực tế\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003cth\u003eỨng dụng\u003c\/th\u003e\n      \u003cth\u003eGợi ý sử dụng\u003c\/th\u003e\n      \u003cth\u003eLưu ý\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eGanache\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho bonbon, tart, macaron, petit fours hoặc filling bánh.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eVị cacao cân bằng, dễ phối với kem, caramel, hạt và trái cây.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eMousse \/ Crémeux\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho entremet, ly dessert, cake insert hoặc plated dessert.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003ePhù hợp khi cần vị socola rõ nhưng không quá đắng.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eBonbon \/ Moulding\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho vỏ bonbon, thanh socola hoặc chi tiết trang trí.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCần tôi nhiệt đúng để đạt độ bóng, độ snap và tháo khuôn tốt.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eBakery\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho brownies, cookies, muffins, cake base và chocolate cream.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003ePhù hợp để tăng vị socola thật trong sản phẩm nướng.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eSauce \/ Drinks\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho sốt socola, chocolate milk, hot chocolate hoặc beverage menu.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCó thể điều chỉnh độ ngọt bằng sữa, kem, syrup hoặc nguyên liệu nền.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eIce cream \/ Gelato\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng để tạo nền vị socola cho kem, gelato hoặc frozen dessert.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eVị cân bằng giúp dễ phối với sữa, kem, hạt và trái cây.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý kết hợp hương vị\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut 811\u003c\/strong\u003e kết hợp tốt với:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrái cây:\u003c\/strong\u003e cam, chanh dây, mâm xôi, dâu, cherry, chuối, lê.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHạt:\u003c\/strong\u003e hạt phỉ, hạnh nhân, óc chó, hạt dẻ cười, mè rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSữa \/ kem \/ caramel:\u003c\/strong\u003e kem tươi, bơ, caramel, dulce de leche, mascarpone.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia vị:\u003c\/strong\u003e vanilla, quế, tiêu hồng, muối biển, ớt nhẹ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồ uống:\u003c\/strong\u003e cà phê, espresso, trà đen, rượu rum, whisky, port.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eSo sánh nhanh với các SKU Callebaut khác\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003cth\u003eNhu cầu\u003c\/th\u003e\n      \u003cth\u003eNên chọn\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eMột dòng socola đen đa dụng cho nhiều ứng dụng\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e811\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eVị cacao đậm hơn, phù hợp mousse, ganache, crémeux\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e70-30-38\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eVị đắng mạnh, cacao cao, ít ngọt hơn\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePower 80\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eLớp phủ mỏng, độ chảy cao hơn cho enrobing\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e2815\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eSocola sữa đa dụng\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e823\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eQuy cách và mua hàng B2B\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003cth\u003eQuy cách\u003c\/th\u003e\n      \u003cth\u003eDạng\u003c\/th\u003e\n      \u003cth\u003eSKU\u003c\/th\u003e\n      \u003cth\u003ePhù hợp cho\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e400g\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eHạt nút \/ Callets\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e01031677\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng thử, R\u0026amp;D, lớp học, home baker\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eHạt nút \/ Callets\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e01031678\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eTiệm nhỏ, test menu, sản xuất nhỏ\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e2.5kg\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eHạt nút \/ Callets\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e01031679\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eTiệm bánh, nhà hàng, khách sạn, dùng hằng ngày\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e5kg\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eKhối\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e01031876\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eBếp sản xuất, tối ưu chi phí, dùng định kỳ\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e10kg\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eHạt nút \/ Callets\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e01031877\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eBếp trung tâm, khách sạn, sản xuất quy mô lớn\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGợi ý chọn quy cách:\u003c\/strong\u003e Nếu bạn đang test công thức hoặc dùng cho R\u0026amp;D, chọn 400g hoặc 1kg. Nếu dùng thường xuyên cho tiệm bánh, nhà hàng hoặc khách sạn, 2.5kg là quy cách linh hoạt nhất. Với bếp sản xuất hoặc đơn vị dùng định kỳ, 5kg và 10kg giúp tối ưu chi phí nguyên liệu.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiá sỉ \/ mua định kỳ:\u003c\/strong\u003e Liên hệ Ly Gia Viên nếu bạn cần đặt hàng số lượng lớn, mua theo tháng hoặc cần tư vấn chọn SKU Callebaut theo ứng dụng cụ thể.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiao hàng:\u003c\/strong\u003e Socola là sản phẩm nhạy nhiệt. Sau khi nhận hàng, nên đưa sản phẩm vào khu vực khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt cao.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eBảo quản\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh độ ẩm cao và tránh để gần nguyên liệu có mùi mạnh như hành, tỏi, gia vị hoặc cà phê rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSau khi mở bao, đóng kín lại để hạn chế hút ẩm, oxy hóa và hiện tượng lên phấn trắng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKiểm tra hạn sử dụng và hướng dẫn bảo quản trên bao bì thực tế của từng lô hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut 811 có dùng để làm bonbon được không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCó. 811 là dòng dark couverture có độ lỏng trung bình, phù hợp cho bonbon, ganache và các ứng dụng chocolatier tiêu chuẩn. Để đạt vỏ bóng, giòn và dễ tháo khuôn, cần tôi nhiệt đúng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e811 khác gì với 70-30-38?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n811 cân bằng, dễ dùng và phù hợp nhiều ứng dụng hơn. 70-30-38 có tỷ lệ cacao cao hơn, vị cacao đậm hơn, phù hợp khi bạn cần mousse, crémeux hoặc ganache có chiều sâu vị socola rõ hơn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e811 khác gì với 2815?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n811 là lựa chọn đa dụng với độ lỏng trung bình. 2815 phù hợp hơn khi cần lớp phủ mỏng, độ chảy cao hơn hoặc các ứng dụng enrobing chuyên biệt.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó cần tôi nhiệt Callebaut 811 không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCần tôi nhiệt nếu dùng cho bonbon, thanh socola, trang trí, phủ hoặc các ứng dụng cần độ bóng và độ giòn. Nếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery hoặc đồ uống, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn quy cách nào cho tiệm bánh?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n2.5kg là quy cách phù hợp cho đa số tiệm bánh và nhà hàng vì đủ linh hoạt cho sản xuất hằng ngày. Nếu dùng định kỳ với sản lượng lớn, nên cân nhắc 5kg hoặc 10kg.\u003c\/p\u003e","brand":"Callebaut","offers":[{"title":"2.5 kg (dạng hạt nút)","offer_id":41441293533267,"sku":"01031679","price":1844640.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"0.4 kg (dạng hạt nút)","offer_id":41441293467731,"sku":"01031677","price":339120.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"1 kg (dạng hạt nút)","offer_id":41441293500499,"sku":"01031678","price":784080.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5 kg (dạng khối)","offer_id":42859308744787,"sku":"01031876","price":3679560.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"10 kg (dạng hạt nút)","offer_id":42859308777555,"sku":"01031877","price":6874200.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1158\/7736\/files\/cay-callebaut-811-toi-tam-socola-den-54-5-cacao-dang-vien-ung-dung-da-melting-chocolate-518.jpg?v=1773714841","url":"https:\/\/lygiavien.com\/products\/callebaut-811-socola-den-couverture-54-5","provider":"Lý Gia Viên","version":"1.0","type":"link"}