{"product_id":"callebaut-2815-socola-den-couverture-57-9-enrobing","title":"Callebaut 2815 – Socola Đen 57.9% | Độ Lỏng Cao | Phủ \u0026 Enrobing","description":"\u003ch3\u003eCallebaut 2815 – Socola đen couverture 57.9% cho lớp phủ mỏng, enrobing và moulding\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut 2815\u003c\/strong\u003e là dòng socola đen couverture có độ lỏng cao hơn, phù hợp cho đầu bếp bánh, chocolatier, khách sạn, nhà hàng và bếp sản xuất cần tạo lớp phủ mỏng, bề mặt đẹp và thao tác nhúng\/phủ ổn định. Với \u003cstrong\u003e57.9% cacao\u003c\/strong\u003e và profile vị cacao cân bằng, 2815 đặc biệt phù hợp cho \u003cstrong\u003eenrobing, dipping, moulding, vỏ bonbon, phủ bánh, trang trí và các ứng dụng cần lớp socola mỏng hơn\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eNếu Callebaut 811 là dòng socola đen đa dụng cho nhiều công thức, thì \u003cstrong\u003e2815\u003c\/strong\u003e là lựa chọn tốt hơn khi mục tiêu chính là độ chảy, độ phủ và độ mỏng của lớp socola. Sản phẩm giữ được vị cacao rõ, chút đắng nhẹ và hậu vị ngọt cân bằng, đồng thời hỗ trợ thao tác phủ\/nhúng hiệu quả hơn trong môi trường sản xuất chuyên nghiệp.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông tin nhanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDark Chocolate Couverture \/ Socola đen couverture\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMã sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e2815\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e57.9%\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCao hơn \/ High fluidity\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCallets \/ khối tùy quy cách\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCacao rõ, rang nhẹ, đắng nhẹ, hậu vị ngọt cân bằng\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng tốt nhất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eEnrobing, dipping, moulding, vỏ bonbon, phủ bánh, trang trí\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhù hợp cho\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, bếp trung tâm, sản xuất\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eKhi nào nên chọn Callebaut 2815?\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003eChọn \u003cstrong\u003eCallebaut 2815\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eMột dòng socola đen có độ lỏng cao hơn để tạo lớp phủ mỏng hơn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eỨng dụng nhúng phủ, enrobing, dipping, moulding hoặc vỏ bonbon cần độ chảy tốt.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eChocolate shell mỏng, giòn và không che lấn quá nhiều phần nhân bên trong.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSản phẩm phủ bánh, kẹo, cookies, petit fours hoặc trái cây cần bề mặt socola đều hơn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eMột SKU chuyên hơn cho thao tác phủ\/nhúng so với các dòng đa dụng như 811.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003eKhông nên chọn 2815 nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMột dòng socola đen cân bằng, đa dụng nhất cho mọi công thức\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 811.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVị cacao đậm hơn cho mousse, ganache, crémeux và sauce\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 70-30-38.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVị cacao cực mạnh, ít ngọt hơn và high-cacao positioning rõ rệt\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut Power 80.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola sữa dễ tiếp cận hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 823.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eỨng dụng theo mô hình kinh doanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ch4\u003eChocolatier\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho vỏ bonbon, moulding, dipping, enrobing, chocolate shell và các chi tiết trang trí cần lớp socola mỏng hơn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eĐộ lỏng cao hơn giúp hỗ trợ thao tác phủ và giảm cảm giác lớp vỏ quá dày khi công thức được kiểm soát tốt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eTiệm bánh \/ Pastry Shop\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng để phủ petit fours, cookies, bánh mousse, entremet, tart, trái cây nhúng socola hoặc chi tiết trang trí.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp khi cần bề mặt socola đẹp, lớp phủ mỏng và cảm giác ăn nhẹ hơn so với lớp phủ quá dày.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eKhách sạn \/ Nhà hàng\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp cho buffet dessert, plated dessert, amenity chocolate, petits fours, chocolate garnish và trái cây phủ socola.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eMột SKU hữu ích cho bếp pastry khách sạn khi cần tính ổn định trong thao tác phủ\/nhúng và trình bày đẹp.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eBếp sản xuất \/ Central Kitchen\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp cho sản xuất định kỳ các sản phẩm cần lớp phủ socola mỏng, đều và tiết kiệm định lượng phủ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần chuẩn hóa nhiệt độ làm việc, độ nhớt và quy trình thao tác để đảm bảo lớp phủ đồng nhất giữa các mẻ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ thương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eBỉ\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eFinest Belgian Chocolate \/ Dark Chocolate Couverture\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMã sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e2815\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e57.9%\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCao hơn \/ High fluidity\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCallets hoặc khối tùy quy cách\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCacao rõ, rang nhẹ, đắng nhẹ, hậu vị ngọt cân bằng\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eEnrobing, dipping, moulding, vỏ bonbon, phủ bánh, trang trí, chocolate shell\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eLưu ý: Thông tin kỹ thuật nên được đối chiếu thêm với bao bì thực tế hoặc spec sheet của từng lô hàng khi cần dùng cho hồ sơ QA, R\u0026amp;D hoặc sản xuất quy mô lớn.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eHướng dẫn tôi nhiệt tham khảo\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003cth\u003eGiai đoạn\u003c\/th\u003e\n      \u003cth\u003eNhiệt độ\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eLàm tan chảy\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e45–50°C\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eLàm nguội\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e27°C\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eNhiệt độ làm việc\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e31–32°C\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eNhiệt độ làm việc tối đa\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e34.5°C\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eLuôn kiểm soát nhiệt độ bằng nhiệt kế để đạt độ bóng, độ giòn và khả năng kết tinh ổn định.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để socola tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm trong quá trình thao tác.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eVới khí hậu nóng ẩm, nên thao tác trong phòng mát, khô và ổn định nhiệt.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eVới ứng dụng enrobing, dipping hoặc moulding, cần kiểm soát nhiệt độ làm việc và độ nhớt trong suốt quá trình thao tác.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNếu dùng cho ganache, mousse hoặc bakery, 2815 vẫn có thể sử dụng nhưng lợi thế chính của sản phẩm nằm ở độ lỏng cho phủ\/nhúng\/khuôn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý ứng dụng thực tế\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003cth\u003eỨng dụng\u003c\/th\u003e\n      \u003cth\u003eGợi ý sử dụng\u003c\/th\u003e\n      \u003cth\u003eLưu ý\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eEnrobing\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003ePhủ ganache, kẹo, cookies, biscuit hoặc petits fours với lớp socola mỏng hơn.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eKiểm soát nhiệt độ và độ nhớt để lớp phủ đều, không quá dày.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eMoulding \/ Vỏ bonbon\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho vỏ bonbon, chocolate shell hoặc khuôn chi tiết.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eĐộ lỏng cao hơn giúp tạo vỏ mỏng, làm nổi bật phần nhân.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eDipping\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng để nhúng trái cây, bánh quy, marshmallow, kẹo hoặc snack.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003ePhù hợp khi cần lớp phủ nhẹ và bề mặt đẹp.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eTrang trí\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho chocolate garnish, décor, tấm mỏng hoặc chi tiết trang trí.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCần tôi nhiệt đúng nếu muốn độ bóng và độ snap tốt.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003ePhủ bánh \/ Entremet\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eDùng cho các chi tiết phủ hoặc nhúng một phần bánh mousse, tart, petits fours.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eTest trước trên sản phẩm thực tế để điều chỉnh độ dày lớp phủ.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eGanache \/ Mousse\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eCó thể dùng trong công thức cần dark chocolate vị cân bằng.\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eNếu mục tiêu chính là vị cacao đậm, cân nhắc 70-30-38 hoặc Power 80.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý kết hợp hương vị\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut 2815\u003c\/strong\u003e kết hợp tốt với:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrái cây:\u003c\/strong\u003e dâu, mâm xôi, cherry, cam, chanh dây, chuối, lê, táo caramel.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHạt:\u003c\/strong\u003e hạt phỉ, hạnh nhân, óc chó, hạt dẻ cười, mè rang, feuilletine.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSữa \/ kem \/ caramel:\u003c\/strong\u003e kem tươi, bơ, caramel, dulce de leche, mascarpone.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia vị:\u003c\/strong\u003e vanilla, quế, muối biển, tiêu hồng, ớt nhẹ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồ uống:\u003c\/strong\u003e espresso, cà phê, trà đen, rum, whisky, rượu trái cây.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eSo sánh nhanh với các SKU Callebaut khác\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003cth\u003eNhu cầu\u003c\/th\u003e\n      \u003cth\u003eNên chọn\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eMột dòng socola đen đa dụng, cân bằng cho nhiều ứng dụng\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e811\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eVị cacao đậm hơn, ít ngọt hơn, hợp ganache, mousse, crémeux và sauce\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e70-30-38\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eLớp phủ mỏng, độ chảy cao hơn cho enrobing, dipping và moulding\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e2815\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eVị đắng mạnh hơn nữa, high-cacao positioning rõ rệt\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePower 80\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003eSocola sữa đa dụng, dễ tiếp cận hơn\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e823\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eQuy cách và mua hàng B2B\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003cth\u003eQuy cách\u003c\/th\u003e\n      \u003cth\u003eDạng\u003c\/th\u003e\n      \u003cth\u003eSKU\u003c\/th\u003e\n      \u003cth\u003ePhù hợp cho\u003c\/th\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e2.5kg\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eHạt \/ Callets\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e01031676\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eTiệm bánh, chocolatier, nhà hàng, khách sạn, dùng hằng ngày\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e5kg\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eKhối\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e01031874\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eBếp sản xuất, tối ưu chi phí, dùng định kỳ\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd\u003e10kg\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eHạt \/ Callets\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003e01031875\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd\u003eBếp trung tâm, khách sạn, sản xuất quy mô lớn\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGợi ý chọn quy cách:\u003c\/strong\u003e Nếu bạn dùng cho tiệm bánh, chocolatier hoặc khách sạn với nhu cầu linh hoạt, 2.5kg là quy cách phù hợp. Nếu dùng định kỳ cho phủ\/nhúng\/khuôn với sản lượng lớn, 5kg hoặc 10kg giúp tối ưu chi phí nguyên liệu.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiá sỉ \/ mua định kỳ:\u003c\/strong\u003e Liên hệ Ly Gia Viên nếu bạn cần đặt hàng số lượng lớn, mua theo tháng hoặc cần tư vấn chọn SKU Callebaut theo ứng dụng cụ thể.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiao hàng:\u003c\/strong\u003e Socola là sản phẩm nhạy nhiệt. Sau khi nhận hàng, nên đưa sản phẩm vào khu vực khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt cao.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eBảo quản\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh độ ẩm cao và tránh để gần nguyên liệu có mùi mạnh như hành, tỏi, gia vị hoặc cà phê rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSau khi mở bao, đóng kín lại để hạn chế hút ẩm, oxy hóa và hiện tượng lên phấn trắng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKiểm tra hạn sử dụng và hướng dẫn bảo quản trên bao bì thực tế của từng lô hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut 2815 phù hợp nhất cho ứng dụng nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm phù hợp nhất cho enrobing, dipping, moulding, vỏ bonbon, chocolate shell, phủ bánh và các ứng dụng cần lớp socola mỏng hơn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e2815 khác gì với 811?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n811 là dòng socola đen đa dụng, cân bằng cho nhiều công thức. 2815 có độ lỏng cao hơn, phù hợp hơn khi mục tiêu chính là phủ, nhúng, đổ khuôn hoặc tạo lớp vỏ mỏng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e2815 có dùng cho ganache hoặc mousse được không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCó thể dùng, nhưng lợi thế chính của 2815 là độ lỏng cho phủ\/nhúng\/khuôn. Nếu mục tiêu chính là vị cacao đậm trong ganache, mousse hoặc crémeux, có thể cân nhắc 70-30-38 hoặc Power 80.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó cần tôi nhiệt Callebaut 2815 không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCần tôi nhiệt nếu dùng cho bonbon, thanh socola, trang trí, phủ, nhúng hoặc các ứng dụng cần độ bóng, độ giòn và khả năng kết tinh ổn định.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn quy cách nào cho tiệm bánh?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n2.5kg là quy cách phù hợp cho đa số tiệm bánh, chocolatier và nhà hàng vì đủ linh hoạt cho sản xuất hằng ngày. Nếu dùng định kỳ với sản lượng lớn, nên cân nhắc 5kg hoặc 10kg.\u003c\/p\u003e","brand":"Callebaut","offers":[{"title":"2.5kg (dạng hạt)","offer_id":42859306778707,"sku":"01031676","price":1982880.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"5kg (dạng khối)","offer_id":42859306811475,"sku":"01031874","price":3944160.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"10kg (dạng hạt)","offer_id":42859306844243,"sku":"01031875","price":7352640.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1158\/7736\/files\/cay-callebaut-815-toi-tam-2815-socola-den-57-9-hat-nut-lop-vo-mong-nhe-melting-chocolate-248.jpg?v=1731558895","url":"https:\/\/lygiavien.com\/products\/callebaut-2815-socola-den-couverture-57-9-enrobing","provider":"Lý Gia Viên","version":"1.0","type":"link"}