{"title":"Socola Theo Vùng Miền — Single Origin Chocolate Cho Pâtisserie","description":"\u003cp\u003eSocola theo vùng miền dành cho pastry chef, chocolatier, tiệm bánh, khách sạn và bếp dessert muốn khai thác hồ sơ hương vị đặc trưng của từng nguồn cacao. Bộ sưu tập phù hợp cho tasting, ganache, bonbon, mousse, entremet, plated dessert và các công thức cần câu chuyện nguyên liệu rõ ràng. Chọn chocolate theo xuất xứ cacao, hàm lượng cacao, độ lỏng, hương vị, độ đắng, độ chua và ứng dụng kỹ thuật trong thành phẩm.\u003c\/p\u003e","products":[{"product_id":"callebaut-madagascar-67-4-socola-den-single-origin-2-5kg","title":"Callebaut Madagascar 67.4% – Socola Đen Single Origin | Trái Cây \u0026 Gia Vị | 2.5kg","description":"\u003ch3\u003eCallebaut Madagascar 67.4% – Socola đen Single Origin cho ganache, bonbon và dessert vị trái cây\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Madagascar 67.4%\u003c\/strong\u003e là dòng socola đen Single Origin của Callebaut, được định vị cho đầu bếp bánh, chocolatier, nhà hàng, khách sạn và bếp R\u0026amp;D cần một loại chocolate có cá tính xuất xứ rõ ràng. Với \u003cstrong\u003e67.4% cacao\u003c\/strong\u003e và nguồn cacao từ Madagascar, sản phẩm nổi bật nhờ profile \u003cstrong\u003etrái cây, acid thanh, nốt cam quýt, quả mọng và chút sắc thái gỗ\/gia vị\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eKhác với các dòng dark couverture đa dụng như 811, Madagascar 67.4% phù hợp hơn khi bạn muốn tạo một món dessert hoặc chocolate có câu chuyện hương vị riêng: \u003cstrong\u003eganache trái cây, bonbon Single Origin, mousse thanh nhẹ, chocolate bar, entremet, plated dessert, sauce, ice cream, gelato và pairing menu\u003c\/strong\u003e. Đây là SKU phù hợp cho các công thức cần vị cacao đen nhưng vẫn có độ tươi, độ chua nhẹ và hậu vị trái cây rõ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông tin nhanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Dark Chocolate Couverture \/ Socola đen Single Origin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMadagascar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e67.4%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình \/ Standard fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallets \/ hạt nút\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrái cây đỏ, cam quýt, acid thanh, cacao, chút gỗ\/gia vị\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng tốt nhất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGanache, bonbon, mousse, chocolate bar, entremet, sauce, ice cream, plated dessert\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.5kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031865\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhù hợp cho\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, R\u0026amp;D, dessert signature\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eKhi nào nên chọn Callebaut Madagascar 67.4%?\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003eChọn \u003cstrong\u003eMadagascar 67.4%\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eMột dòng socola đen Single Origin có vị trái cây và acid thanh rõ hơn các dòng dark chocolate đa dụng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGanache, bonbon, mousse hoặc entremet cần profile tươi, sáng và có chiều sâu xuất xứ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eChocolate bar hoặc mendiant muốn nhấn mạnh câu chuyện Madagascar Origin.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eDessert pairing với trái cây đỏ, citrus, trà, rượu vang đỏ nhẹ hoặc nguyên liệu có vị chua.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eMột SKU giúp nâng cấp menu tasting, seasonal dessert hoặc sản phẩm signature.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003eKhông nên chọn Madagascar 67.4% nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen đa dụng, cân bằng và dễ dùng nhất cho sản xuất hằng ngày\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 811.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen có độ lỏng cao hơn cho lớp phủ mỏng\/enrobing\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 2815.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVị cacao mạnh, ít ngọt hơn và đắng rõ hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 70-30-38 hoặc Power 80.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola sữa hoặc white chocolate dễ tiếp cận hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 823 hoặc W2.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eỨng dụng theo mô hình kinh doanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ch4\u003eChocolatier\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho ganache trái cây, bonbon Single Origin, chocolate bar, mendiant, truffle và tasting collection.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eProfile trái cây\/acid giúp phối tốt với mâm xôi, dâu, lý chua đen, cam, yuzu, chanh dây và trà.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eTiệm bánh \/ Pastry Shop\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho mousse, crémeux, tart, entremet, cake cream, sauce và dessert trái cây cần dark chocolate thanh hơn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp khi muốn tạo dòng dessert có cảm giác cao cấp, ít “nặng” hơn dark chocolate đắng sâu truyền thống.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eKhách sạn \/ Nhà hàng\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp cho plated dessert, petit fours, chocolate sauce, pairing menu, afternoon tea và dessert tasting.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGiúp pastry team kể câu chuyện xuất xứ rõ hơn trên menu, đặc biệt khi kết hợp với trái cây, trà hoặc rượu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eGelato shop \/ Café\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho gelato socola Single Origin, hot chocolate đậm vị trái cây, mocha cao cấp hoặc chocolate drink theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần test tỷ lệ đường\/sữa\/kem để giữ được nốt trái cây và acid tự nhiên của chocolate.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eBếp R\u0026amp;D \/ Central Kitchen\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp để phát triển dòng sản phẩm Single Origin, gift box, chocolate bar, ganache trái cây hoặc dessert signature.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần ghi rõ tỷ lệ sử dụng và pairing để giữ profile Madagascar nhất quán giữa các mẻ sản xuất.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ thương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBỉ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Dark Chocolate Couverture\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMadagascar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e67.4%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình \/ Standard fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallets \/ hạt nút\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrái cây đỏ, cam quýt, acid thanh, cacao, chút gỗ\/gia vị\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGanache, bonbon, mousse, crémeux, chocolate bar, enrobing, moulding, sauce, ice cream\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2.5kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031865\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eLưu ý: Thông tin kỹ thuật, thành phần và dị ứng nên được đối chiếu thêm với bao bì thực tế hoặc spec sheet của từng lô hàng khi cần dùng cho hồ sơ QA, R\u0026amp;D hoặc sản xuất quy mô lớn.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eHướng dẫn tôi nhiệt tham khảo\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiai đoạn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhiệt độ\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm tan chảy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45–50°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm nguội\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27–28°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ làm việc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e31–32°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eLuôn kiểm soát nhiệt độ bằng nhiệt kế để đạt độ bóng, độ giòn và khả năng kết tinh ổn định.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để socola tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm trong quá trình thao tác.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eVới khí hậu nóng ẩm, nên thao tác trong phòng mát, khô và ổn định nhiệt.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống không yêu cầu lớp vỏ bóng\/giòn, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý ứng dụng thực tế\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỨng dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý sử dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLưu ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGanache trái cây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhối với mâm xôi, dâu, chanh dây, yuzu, cam hoặc lý chua đen.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVị acid của Madagascar giúp nhân có cảm giác sáng và bớt nặng.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBonbon Single Origin\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm ganache hoặc shell cho bộ sưu tập chocolate theo xuất xứ.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNên giữ công thức gọn để profile Madagascar không bị che mất.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMousse \/ Crémeux\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho entremet, ly dessert, tart hoặc plated dessert.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCân bằng tốt với vanilla, trà, trái cây đỏ hoặc citrus.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm thanh Single Origin hoặc mendiant cùng hạt\/trái cây sấy.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCần temper đúng để đạt độ bóng, snap và cảm giác tan tốt.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eIce cream \/ Gelato\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho kem socola Single Origin hoặc swirl chocolate trái cây.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTest lại độ ngọt để giữ nốt acid và hương trái cây.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePlated dessert\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm sauce, crémeux, namelaka hoặc garnish chocolate.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp với pairing rượu vang đỏ nhẹ, trà đen, hibiscus hoặc berry.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý kết hợp hương vị\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Madagascar 67.4%\u003c\/strong\u003e kết hợp tốt với:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrái cây:\u003c\/strong\u003e mâm xôi, dâu, việt quất, lý chua đen, cherry, cam, yuzu, chanh dây.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia vị \/ trà:\u003c\/strong\u003e vanilla, gừng, tiêu hồng, hibiscus, trà đen, Earl Grey, sả.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHạt:\u003c\/strong\u003e hạnh nhân, hạt phỉ, hạt dẻ cười, cacao nibs, macadamia.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSữa \/ kem:\u003c\/strong\u003e kem tươi, mascarpone, yogurt, cream cheese, bơ nâu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồ uống:\u003c\/strong\u003e rượu vang đỏ nhẹ, rosé, rum nhẹ, trà đậm, espresso.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eSo sánh nhanh với các SKU Callebaut khác\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNên chọn\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDark chocolate đa dụng, cân bằng và dễ dùng hằng ngày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e811\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDark chocolate Single Origin có vị trái cây, acid thanh và citrus\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMadagascar 67.4%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDark chocolate cacao cao, đậm vị hơn cho ganache\/mousse ít ngọt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e70-30-38\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDark chocolate rất mạnh, 80% cacao, vị đắng rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePower 80\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDark chocolate độ lỏng cao hơn cho enrobing\/moulding mỏng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e2815\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eQuy cách và mua hàng B2B\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eQuy cách\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDạng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSKU\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp cho\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2.5kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallets \/ hạt nút\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031865\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, R\u0026amp;D, dessert signature, chocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGợi ý chọn quy cách:\u003c\/strong\u003e Quy cách 2.5kg phù hợp cho bếp chuyên nghiệp cần phát triển bonbon, ganache, mousse, chocolate bar, plated dessert hoặc menu Single Origin theo mẻ vừa.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiá sỉ \/ mua định kỳ:\u003c\/strong\u003e Liên hệ Ly Gia Viên nếu bạn cần đặt hàng số lượng lớn, mua theo tháng hoặc cần tư vấn chọn Single Origin chocolate theo profile hương vị và ứng dụng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiao hàng:\u003c\/strong\u003e Socola là sản phẩm nhạy nhiệt và dễ hấp thụ mùi. Sau khi nhận hàng, nên đưa sản phẩm vào khu vực khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nguồn nhiệt cao và nguyên liệu có mùi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eBảo quản\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh độ ẩm cao và tránh để gần nguyên liệu có mùi mạnh như hành, tỏi, gia vị hoặc cà phê rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSau khi mở bao, đóng kín lại để hạn chế hút ẩm, oxy hóa và hiện tượng lên phấn trắng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để gần nguồn nhiệt hoặc khu vực có nhiệt độ thay đổi đột ngột.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKiểm tra hạn sử dụng và hướng dẫn bảo quản trên bao bì thực tế của từng lô hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Madagascar 67.4% phù hợp nhất cho ứng dụng nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm phù hợp cho ganache, bonbon, mousse, crémeux, chocolate bar, entremet, plated dessert, sauce, ice cream và gelato cần profile dark chocolate có vị trái cây và acid thanh.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMadagascar 67.4% khác gì với Callebaut 811?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n811 là dark couverture đa dụng, cân bằng và dễ dùng cho nhiều công thức hằng ngày. Madagascar 67.4% có cá tính Single Origin rõ hơn, thiên về trái cây, citrus và acid thanh, phù hợp hơn cho dessert signature hoặc bonbon theo xuất xứ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó thể dùng Madagascar 67.4% để phủ hoặc moulding không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCó thể dùng trong nhiều ứng dụng chocolate work tiêu chuẩn nếu được tôi nhiệt đúng. Tuy nhiên nếu mục tiêu chính là lớp phủ thật mỏng hoặc enrobing tốc độ cao, nên cân nhắc SKU có độ lỏng cao hơn như 2815.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó cần tôi nhiệt Callebaut Madagascar 67.4% không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCần tôi nhiệt nếu dùng cho bonbon, thanh socola, trang trí, phủ hoặc các ứng dụng cần độ bóng và độ giòn. Nếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên phối Madagascar 67.4% với hương vị nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm hợp với mâm xôi, dâu, lý chua đen, cam, yuzu, chanh dây, hibiscus, trà đen, vanilla, gừng, hạt phỉ và hạt dẻ cười.\u003c\/p\u003e","brand":"Callebaut","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":42295968104531,"sku":"01031865","price":2944080.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1158\/7736\/files\/cay-callebaut-nguon-goc-duy-nhat-madagascar-socola-den-dang-hat-ham-luong-459.jpg?v=1731484581"},{"product_id":"callebaut-zestina-dominican-republic-70-socola-den-1kg","title":"Callebaut Zestina Dominican Republic 70% – Socola Đen Single Origin | Trái Cây Đỏ | 1kg","description":"\u003ch3\u003eCallebaut Zestina Dominican Republic 70% – Socola đen Single Origin cho ganache, bonbon và lớp phủ mỏng\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Zestina Dominican Republic 70%\u003c\/strong\u003e là dòng socola đen couverture Single Origin của Callebaut, phù hợp cho chocolatier, đầu bếp bánh, khách sạn, nhà hàng và bếp R\u0026amp;D cần một loại dark chocolate có nguồn gốc rõ ràng và profile vị giàu chiều sâu. Với \u003cstrong\u003e70% cacao\u003c\/strong\u003e, nguồn cacao từ \u003cstrong\u003eCộng hòa Dominica\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eđộ lỏng cao\u003c\/strong\u003e, sản phẩm mang hương vị cacao rang, vị đắng rõ, nốt mâm xôi\/trái cây đỏ, trái cây khô và gia vị ấm.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eKhác với 811 – dòng dark couverture đa dụng cho sản xuất hằng ngày – \u003cstrong\u003eZestina Dominican Republic 70%\u003c\/strong\u003e phù hợp hơn cho các sản phẩm cần câu chuyện xuất xứ và profile vị đặc trưng: \u003cstrong\u003eganache, bonbon, thin enrobing, moulding, chocolate bar, mousse, crémeux, plated dessert, sauce, ice cream, gelato và tasting menu\u003c\/strong\u003e. Độ lỏng cao giúp hỗ trợ các ứng dụng cần lớp vỏ hoặc lớp phủ mỏng hơn, nhưng vẫn cần test theo công thức, khuôn, thiết bị và nhiệt độ phòng thực tế.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông tin nhanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Dark Chocolate Couverture \/ Socola đen Single Origin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eZestina Dominican Republic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCộng hòa Dominica\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e70%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao \/ High fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallets \/ hạt nút\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCacao rang, đắng rõ, mâm xôi, trái cây khô, gia vị ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng tốt nhất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGanache, bonbon, enrobing mỏng, moulding, mousse, crémeux, chocolate bar, plated dessert\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031904\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhù hợp cho\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, R\u0026amp;D, dessert signature\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eKhi nào nên chọn Callebaut Zestina Dominican Republic 70%?\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003eChọn \u003cstrong\u003eZestina Dominican Republic 70%\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eMột dòng dark chocolate Single Origin có vị cacao rang, đắng rõ và nốt trái cây đỏ\/trái cây khô.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGanache, bonbon hoặc chocolate bar cần profile mạnh mẽ hơn 811 nhưng vẫn có chiều sâu trái cây.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eỨng dụng enrobing hoặc moulding cần độ lỏng cao để hỗ trợ lớp phủ\/vỏ mỏng hơn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eDessert pairing với rượu rum, whisky nhẹ, cà phê, trà đen, cherry, mâm xôi, cam hoặc gia vị ấm.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eQuy cách 1kg phù hợp cho R\u0026amp;D, menu tasting, seasonal dessert hoặc sản phẩm signature.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003eKhông nên chọn Zestina Dominican Republic 70% nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen đa dụng, cân bằng và dễ dùng nhất cho sản xuất hằng ngày\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 811.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen vị trái cây\/citrus sáng và acid rõ hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Madagascar 67.4% hoặc Zestina Madagascar 67%.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen cacao cao, ít ngọt và đắng mạnh hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 70-30-38 hoặc Power 80.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola sữa hoặc white chocolate dễ tiếp cận hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 823, Power 41, W2 hoặc Velvet.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eỨng dụng theo mô hình kinh doanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ch4\u003eChocolatier\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho ganache trái cây đỏ, bonbon Single Origin, shell mỏng, chocolate bar, mendiant, truffle và tasting collection.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eĐộ lỏng cao hỗ trợ moulding và enrobing, nhưng cần temper đúng và test trên khuôn\/thiết bị thực tế.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eTiệm bánh \/ Pastry Shop\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho mousse, crémeux, tart, entremet, cake cream, sauce và namelaka cần vị cacao đậm kèm nốt trái cây sẫm.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp với dessert chocolate-caramel, chocolate-coffee, chocolate-rum hoặc chocolate-berry.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eKhách sạn \/ Nhà hàng\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp cho plated dessert, petit fours, afternoon tea, chocolate amenity, pairing menu và fine dining dessert.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGiúp pastry team xây dựng menu có câu chuyện xuất xứ rõ hơn, đặc biệt khi pairing với rượu, cà phê, trà hoặc trái cây đỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eGelato shop \/ Café\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho gelato dark chocolate Single Origin, hot chocolate 70%, mocha signature hoặc chocolate drink theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần test tỷ lệ đường\/sữa\/kem để giữ được vị cacao rang, độ đắng và nốt trái cây khô trong thành phẩm lạnh hoặc đồ uống.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eBếp R\u0026amp;D \/ Central Kitchen\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp để phát triển dòng sản phẩm Single Origin, gift box, chocolate bar, ganache trái cây đỏ hoặc dessert theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần ghi rõ tỷ lệ sử dụng, pairing và quy trình tempering để duy trì kết quả ổn định giữa các mẻ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ thương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBỉ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Dark Chocolate Couverture\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eZestina Dominican Republic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCộng hòa Dominica\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e70%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao \/ High fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallets \/ hạt nút\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCacao rang, đắng rõ, mâm xôi, trái cây khô, gia vị ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGanache, bonbon, enrobing, moulding, mousse, crémeux, chocolate bar, sauce, plated dessert\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031904\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eLưu ý: Thông tin kỹ thuật, thành phần và dị ứng nên được đối chiếu thêm với bao bì thực tế hoặc spec sheet của từng lô hàng khi cần dùng cho hồ sơ QA, R\u0026amp;D hoặc sản xuất quy mô lớn.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eHướng dẫn tôi nhiệt tham khảo\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiai đoạn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhiệt độ\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm tan chảy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45–50°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm nguội\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27–28°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ làm việc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e31–32°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eLuôn kiểm soát nhiệt độ bằng nhiệt kế để đạt độ bóng, độ giòn và khả năng kết tinh ổn định.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để socola tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm trong quá trình thao tác.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eVới độ lỏng cao, sản phẩm có thể hỗ trợ lớp phủ\/vỏ mỏng hơn; cần test độ dày theo khuôn, thiết bị và nhiệt độ phòng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống không yêu cầu lớp vỏ bóng\/giòn, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý ứng dụng thực tế\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỨng dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý sử dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLưu ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGanache trái cây đỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhối với mâm xôi, cherry, lý chua đen, cam hoặc rượu rum nhẹ.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVị cacao rang và trái cây khô giúp nhân có chiều sâu hơn.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBonbon \/ Moulding\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho shell mỏng hoặc ganache Single Origin.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐộ lỏng cao hỗ trợ vỏ mỏng, nhưng cần temper đúng và kiểm soát nhiệt khuôn.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eThin enrobing\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho kẹo, petit fours hoặc sản phẩm cần lớp phủ mảnh.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTest độ dày lớp phủ theo nhiệt độ chocolate và tốc độ thao tác.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMousse \/ Crémeux\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho entremet, tart, ly dessert hoặc plated dessert.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCân bằng tốt với cà phê, caramel, cherry, cam và kem sữa.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm thanh Single Origin hoặc mendiant với hạt\/trái cây sấy.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCần temper đúng để đạt độ bóng, snap và cảm giác tan tốt.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePlated dessert\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm sauce, crémeux, namelaka hoặc garnish chocolate.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp với pairing rượu rum, espresso, trà đen, trái cây đỏ và gia vị ấm.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý kết hợp hương vị\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Zestina Dominican Republic 70%\u003c\/strong\u003e kết hợp tốt với:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrái cây:\u003c\/strong\u003e mâm xôi, cherry, lý chua đen, dâu, cam, mơ khô, chà là, nho khô.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia vị \/ trà:\u003c\/strong\u003e vanilla, quế, tiêu hồng, thảo quả, gừng, trà đen, Earl Grey.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHạt:\u003c\/strong\u003e hạnh nhân, hạt phỉ, óc chó, hạt dẻ cười, cacao nibs, macadamia.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSữa \/ kem:\u003c\/strong\u003e kem tươi, mascarpone, cream cheese, bơ nâu, caramel.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồ uống:\u003c\/strong\u003e rum, whisky nhẹ, espresso, cà phê rang đậm, trà đậm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eSo sánh nhanh với các SKU Callebaut khác\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNên chọn\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDark chocolate đa dụng, cân bằng và dễ dùng hằng ngày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e811\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin 70% vị cacao rang, trái cây đỏ, trái cây khô và gia vị ấm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eZestina Dominican Republic 70%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin vị trái cây\/citrus sáng và acid rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMadagascar 67.4% hoặc Zestina Madagascar 67%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDark chocolate cacao cao, đậm vị hơn cho ganache\/mousse ít ngọt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e70-30-38\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDark chocolate rất mạnh, 80% cacao, vị đắng rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePower 80\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eQuy cách và mua hàng B2B\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eQuy cách\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDạng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSKU\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp cho\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallets \/ hạt nút\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031904\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, R\u0026amp;D, dessert signature, chocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGợi ý chọn quy cách:\u003c\/strong\u003e Quy cách 1kg phù hợp cho R\u0026amp;D, menu tasting, bonbon signature, chocolate bar thủ công hoặc mẻ sản xuất nhỏ cần profile Single Origin rõ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiá sỉ \/ mua định kỳ:\u003c\/strong\u003e Liên hệ Ly Gia Viên nếu bạn cần đặt hàng số lượng lớn, mua theo tháng hoặc cần tư vấn chọn chocolate theo profile hương vị, độ lỏng và ứng dụng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiao hàng:\u003c\/strong\u003e Socola là sản phẩm nhạy nhiệt và dễ hấp thụ mùi. Sau khi nhận hàng, nên đưa sản phẩm vào khu vực khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nguồn nhiệt cao và nguyên liệu có mùi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eBảo quản\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh độ ẩm cao và tránh để gần nguyên liệu có mùi mạnh như hành, tỏi, gia vị hoặc cà phê rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSau khi mở bao, đóng kín lại để hạn chế hút ẩm, oxy hóa và hiện tượng lên phấn trắng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để gần nguồn nhiệt hoặc khu vực có nhiệt độ thay đổi đột ngột.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKiểm tra hạn sử dụng và hướng dẫn bảo quản trên bao bì thực tế của từng lô hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Zestina Dominican Republic 70% phù hợp nhất cho ứng dụng nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm phù hợp cho ganache, bonbon, thin enrobing, moulding, mousse, crémeux, chocolate bar, plated dessert, sauce và các món cần dark chocolate Single Origin có vị cacao rang, trái cây đỏ và trái cây khô.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eZestina Dominican Republic 70% khác gì với Callebaut 811?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n811 là dark couverture đa dụng, cân bằng và phù hợp sản xuất hằng ngày. Zestina Dominican Republic 70% có tỷ lệ cacao cao hơn, profile Single Origin rõ hơn, vị cacao rang và nốt trái cây sẫm nổi bật hơn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm này có dùng để enrobing hoặc moulding được không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCó. Độ lỏng cao giúp hỗ trợ enrobing và moulding mỏng hơn, nhưng cần tôi nhiệt đúng và test theo thiết bị, khuôn, nhiệt độ phòng và tốc độ thao tác.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó cần tôi nhiệt Callebaut Zestina Dominican Republic 70% không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCần tôi nhiệt nếu dùng cho bonbon, thanh socola, trang trí, phủ hoặc các ứng dụng cần độ bóng và độ giòn. Nếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên phối Zestina Dominican Republic 70% với hương vị nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm hợp với mâm xôi, cherry, lý chua đen, cam, mơ khô, chà là, vanilla, quế, tiêu hồng, trà đen, rum, whisky nhẹ, espresso, hạnh nhân và hạt phỉ.\u003c\/p\u003e","brand":"Callebaut","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43367369932883,"sku":"01031904","price":1125360.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1158\/7736\/files\/callebaut-zestina-dominican-republic-70-socola-den-single-origin-vi-trai-cay-do-1kg-803.jpg?v=1773302168"},{"product_id":"callebaut-philippines-68-socola-den-single-origin-1kg","title":"Callebaut Philippines 68% – Socola Đen Single Origin | Rustic \u0026 Đậm Vị | 1kg","description":"\u003ch3\u003eCallebaut Philippines 68% – Socola đen Single Origin cho ganache, chocolate bar và dessert vị cacao mộc\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Philippines 68%\u003c\/strong\u003e là dòng socola đen couverture Single Origin của Callebaut, phù hợp cho chocolatier, đầu bếp bánh, khách sạn, nhà hàng và bếp R\u0026amp;D cần một loại dark chocolate có nguồn gốc rõ ràng và profile vị mộc mạc, đậm cacao. Với \u003cstrong\u003e68% cacao\u003c\/strong\u003e, nguồn cacao từ \u003cstrong\u003ePhilippines\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eđộ lỏng trung bình\u003c\/strong\u003e, sản phẩm mang hương cacao rang, vị đắng cân bằng, nốt hạt rang, đường nâu, trái cây chín và sắc thái rummy\/dried fruit.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eKhác với 811 – dòng dark couverture đa dụng cho sản xuất hằng ngày – \u003cstrong\u003ePhilippines 68%\u003c\/strong\u003e phù hợp hơn cho các sản phẩm cần câu chuyện xuất xứ và cảm giác cacao mộc rõ: \u003cstrong\u003eganache, bonbon, chocolate bar, moulding, mousse, crémeux, tart, plated dessert, sauce, ice cream, gelato và tasting menu\u003c\/strong\u003e. Độ lỏng trung bình giúp sản phẩm linh hoạt cho nhiều kỹ thuật tiêu chuẩn, nhưng vẫn cần test theo công thức, khuôn, thiết bị và nhiệt độ phòng thực tế.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông tin nhanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Dark Chocolate Couverture \/ Socola đen Single Origin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhilippines 68%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhilippines\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e68%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình \/ Standard fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCacao rang, hạt rang, đường nâu, trái cây chín, rummy\/dried fruit\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng tốt nhất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGanache, bonbon, chocolate bar, moulding, mousse, crémeux, tart, gelato\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031906\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhù hợp cho\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, R\u0026amp;D, dessert signature\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eKhi nào nên chọn Callebaut Philippines 68%?\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003eChọn \u003cstrong\u003ePhilippines 68%\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eMột dòng dark chocolate Single Origin có vị cacao rang, hạt rang và cảm giác mộc mạc rõ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGanache, bonbon hoặc chocolate bar cần profile gần gũi hơn nhóm acid\/citrus, nhưng vẫn có chiều sâu xuất xứ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eDessert pairing với dừa, hạt điều, chuối, cà phê, rum, caramel, đường nâu hoặc trái cây nhiệt đới.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eChocolate bar, mendiant hoặc gift box muốn nhấn mạnh câu chuyện cacao Philippines.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eQuy cách 1kg phù hợp cho R\u0026amp;D, menu tasting, seasonal dessert hoặc sản phẩm signature.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003eKhông nên chọn Philippines 68% nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen đa dụng, cân bằng và dễ dùng nhất cho sản xuất hằng ngày\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 811.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen vị trái cây\/citrus sáng và acid rõ hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Madagascar 67.4% hoặc Zestina Madagascar 67%.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen độ lỏng cao cho enrobing\/moulding mỏng hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Fleur de Cao™ 70% hoặc Zestina Dominican Republic 70%.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen cacao cao, ít ngọt và đắng mạnh hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 70-30-38 hoặc Power 80.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eỨng dụng theo mô hình kinh doanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ch4\u003eChocolatier\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho ganache hạt rang, bonbon Single Origin, chocolate bar, mendiant, truffle, bark và tasting collection.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eProfile cacao rang\/hạt rang phù hợp với hạt điều, hạt phỉ, hạnh nhân, dừa, caramel, rum và trái cây khô.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eTiệm bánh \/ Pastry Shop\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho mousse, crémeux, tart, entremet, cake cream, brownie cao cấp, sauce và namelaka.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp với dessert chocolate-coconut, chocolate-banana, chocolate-caramel, chocolate-coffee hoặc chocolate-nut.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eKhách sạn \/ Nhà hàng\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp cho plated dessert, petit fours, afternoon tea, chocolate amenity, buffet dessert cao cấp và pairing menu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGiúp pastry team xây dựng menu có câu chuyện xuất xứ Đông Nam Á rõ hơn, đặc biệt khi pairing với nguyên liệu nhiệt đới.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eGelato shop \/ Café\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho gelato dark chocolate Single Origin, hot chocolate 68%, mocha signature hoặc chocolate drink theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần test tỷ lệ đường\/sữa\/kem để giữ được vị cacao rang, hạt rang và nốt trái cây chín trong thành phẩm lạnh hoặc đồ uống.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eBếp R\u0026amp;D \/ Central Kitchen\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp để phát triển dòng sản phẩm Single Origin, gift box, chocolate bar, ganache nhiệt đới hoặc dessert theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần ghi rõ tỷ lệ sử dụng, pairing và quy trình tempering để duy trì kết quả ổn định giữa các mẻ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ thương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBỉ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Dark Chocolate Couverture\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhilippines 68%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhilippines\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e68%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình \/ Standard fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCacao rang, hạt rang, đường nâu, trái cây chín, rummy\/dried fruit\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGanache, bonbon, moulding, mousse, crémeux, chocolate bar, sauce, pastry, gelato\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031906\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eLưu ý: Thông tin kỹ thuật, thành phần và dị ứng nên được đối chiếu thêm với bao bì thực tế hoặc spec sheet của từng lô hàng khi cần dùng cho hồ sơ QA, R\u0026amp;D hoặc sản xuất quy mô lớn.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eHướng dẫn tôi nhiệt tham khảo\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiai đoạn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhiệt độ\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm tan chảy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45–50°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm nguội\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27–28°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ làm việc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e31–32°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eLuôn kiểm soát nhiệt độ bằng nhiệt kế để đạt độ bóng, độ giòn và khả năng kết tinh ổn định.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để socola tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm trong quá trình thao tác.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eVới độ lỏng trung bình, Philippines 68% phù hợp nhiều kỹ thuật tiêu chuẩn như ganache, moulding, bar và mousse.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống không yêu cầu lớp vỏ bóng\/giòn, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý ứng dụng thực tế\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỨng dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý sử dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLưu ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGanache hạt rang\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhối với hạt điều, hạt phỉ, dừa, caramel, rum hoặc cà phê.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProfile cacao mộc và hạt rang giúp nhân có chiều sâu nhưng vẫn dễ tiếp cận.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm thanh Single Origin hoặc mendiant với hạt\/trái cây sấy.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCần temper đúng để đạt độ bóng, snap và cảm giác tan tốt.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBonbon \/ Moulding\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho shell hoặc ganache Single Origin.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐộ lỏng trung bình phù hợp kỹ thuật tiêu chuẩn; test theo khuôn và nhiệt độ phòng.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMousse \/ Crémeux\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho entremet, tart, ly dessert hoặc plated dessert.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCân bằng tốt với chuối, dừa, cà phê, caramel và kem sữa.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGelato \/ Ice cream\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho kem socola Single Origin hoặc swirl chocolate nhiệt đới.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTest lại độ ngọt và chất béo để giữ nốt cacao rang rõ.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePlated dessert\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm sauce, crémeux, namelaka hoặc garnish chocolate.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp với pairing rum, espresso, dừa, chuối, hạt điều và trái cây nhiệt đới.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý kết hợp hương vị\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Philippines 68%\u003c\/strong\u003e kết hợp tốt với:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrái cây:\u003c\/strong\u003e chuối, dừa, xoài, dứa, cam, chanh dây, mơ khô, chà là, nho khô.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHạt:\u003c\/strong\u003e hạt điều, hạt phỉ, hạnh nhân, macadamia, óc chó, cacao nibs.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia vị \/ trà:\u003c\/strong\u003e vanilla, quế, gừng, tiêu hồng, sả, trà đen, Earl Grey.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSữa \/ kem:\u003c\/strong\u003e kem tươi, mascarpone, cream cheese, bơ nâu, caramel, dulce de leche.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồ uống:\u003c\/strong\u003e rum, whisky nhẹ, espresso, cà phê rang đậm, trà đậm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eSo sánh nhanh với các SKU Callebaut khác\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNên chọn\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDark chocolate đa dụng, cân bằng và dễ dùng hằng ngày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e811\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin 68% vị cacao mộc, hạt rang, đường nâu và trái cây chín\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhilippines 68%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin 70% vị cacao rang, trái cây đỏ, trái cây khô và gia vị ấm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eZestina Dominican Republic 70%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin vị trái cây\/citrus sáng và acid rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMadagascar 67.4% hoặc Zestina Madagascar 67%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDark chocolate cacao cao, đậm vị hơn cho ganache\/mousse ít ngọt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e70-30-38 hoặc Power 80\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eQuy cách và mua hàng B2B\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eQuy cách\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDạng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSKU\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp cho\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031906\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, R\u0026amp;D, dessert signature, chocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGợi ý chọn quy cách:\u003c\/strong\u003e Quy cách 1kg phù hợp cho R\u0026amp;D, menu tasting, bonbon signature, chocolate bar thủ công hoặc mẻ sản xuất nhỏ cần profile Single Origin rõ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiá sỉ \/ mua định kỳ:\u003c\/strong\u003e Liên hệ Ly Gia Viên nếu bạn cần đặt hàng số lượng lớn, mua theo tháng hoặc cần tư vấn chọn chocolate theo profile hương vị, độ lỏng và ứng dụng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiao hàng:\u003c\/strong\u003e Socola là sản phẩm nhạy nhiệt và dễ hấp thụ mùi. Sau khi nhận hàng, nên đưa sản phẩm vào khu vực khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nguồn nhiệt cao và nguyên liệu có mùi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eBảo quản\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh độ ẩm cao và tránh để gần nguyên liệu có mùi mạnh như hành, tỏi, gia vị hoặc cà phê rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSau khi mở bao, đóng kín lại để hạn chế hút ẩm, oxy hóa và hiện tượng lên phấn trắng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để gần nguồn nhiệt hoặc khu vực có nhiệt độ thay đổi đột ngột.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKiểm tra hạn sử dụng và hướng dẫn bảo quản trên bao bì thực tế của từng lô hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Philippines 68% phù hợp nhất cho ứng dụng nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm phù hợp cho ganache, bonbon, chocolate bar, moulding, mousse, crémeux, tart, plated dessert, sauce, ice cream và gelato cần dark chocolate Single Origin có vị cacao mộc, hạt rang và trái cây chín.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003ePhilippines 68% khác gì với Callebaut 811?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n811 là dark couverture đa dụng, cân bằng và phù hợp sản xuất hằng ngày. Philippines 68% có tỷ lệ cacao cao hơn, profile Single Origin rõ hơn, thiên về cacao rang, hạt rang, đường nâu và trái cây chín.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm này có dùng để enrobing hoặc moulding được không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCó thể dùng cho moulding và nhiều kỹ thuật chocolate work tiêu chuẩn nếu được tôi nhiệt đúng. Nếu mục tiêu là lớp phủ thật mỏng hoặc enrobing tốc độ cao, nên cân nhắc SKU có độ lỏng cao hơn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó cần tôi nhiệt Callebaut Philippines 68% không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCần tôi nhiệt nếu dùng cho bonbon, thanh socola, trang trí, phủ hoặc các ứng dụng cần độ bóng và độ giòn. Nếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên phối Philippines 68% với hương vị nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm hợp với dừa, chuối, xoài, dứa, hạt điều, hạt phỉ, caramel, đường nâu, rum, espresso, vanilla, quế và gừng.\u003c\/p\u003e","brand":"Callebaut","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43367386873939,"sku":"01031906","price":1154520.0,"currency_code":"VND","in_stock":false}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1158\/7736\/files\/callebaut-single-origin-philippines-68-socola-den-rustic-dam-vi-1kg-couverture-576.jpg?v=1773304567"},{"product_id":"callebaut-sao-tome-70-socola-den-single-origin-1kg","title":"Callebaut Rustic São Tomé 70% – Socola Đen Single Origin | Mận \u0026 Chà Là | 1kg","description":"\u003ch3\u003eCallebaut Rustic São Tomé 70% – Socola đen Single Origin cho ganache, mousse và dessert vị cacao rang\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Rustic São Tomé 70%\u003c\/strong\u003e là dòng socola đen couverture Single Origin của Callebaut, phù hợp cho chocolatier, đầu bếp bánh, khách sạn, nhà hàng và bếp R\u0026amp;D cần một loại dark chocolate có nguồn gốc rõ ràng và profile vị mộc mạc, ấm áp. Với \u003cstrong\u003e70% cacao\u003c\/strong\u003e, nguồn cacao từ \u003cstrong\u003eSão Tomé\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eđộ lỏng trung bình\u003c\/strong\u003e, sản phẩm mang hương cacao rang, cà phê ấm, trái cây khô như mận\/chà là\/nho khô, cùng sắc thái gỗ và gia vị nhẹ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eKhác với 811 – dòng dark couverture đa dụng cho sản xuất hằng ngày – \u003cstrong\u003eRustic São Tomé 70%\u003c\/strong\u003e phù hợp hơn cho các sản phẩm cần câu chuyện xuất xứ và chiều sâu hương vị: \u003cstrong\u003eganache, bonbon, chocolate bar, moulding, mousse, crémeux, tart, plated dessert, sauce, ice cream, gelato và tasting menu\u003c\/strong\u003e. Độ lỏng trung bình giúp sản phẩm linh hoạt cho nhiều kỹ thuật tiêu chuẩn, nhưng vẫn cần test theo công thức, khuôn, thiết bị và nhiệt độ phòng thực tế.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông tin nhanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Dark Chocolate Couverture \/ Socola đen Single Origin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRustic São Tomé 70%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSão Tomé\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e70%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình \/ Standard fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCacao rang, cà phê, mận\/chà là\/nho khô, gỗ nhẹ, hậu vị đắng sạch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng tốt nhất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGanache, bonbon, chocolate bar, moulding, mousse, crémeux, tart, gelato\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031905\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhù hợp cho\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, R\u0026amp;D, dessert signature\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eKhi nào nên chọn Callebaut Rustic São Tomé 70%?\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003eChọn \u003cstrong\u003eRustic São Tomé 70%\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eMột dòng dark chocolate Single Origin 70% có vị cacao rang, cà phê và trái cây khô rõ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGanache, bonbon hoặc chocolate bar cần profile ấm, mộc và sâu hơn 811.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eDessert pairing với cà phê, rum, chuối, cam, chanh dây, quế, hạt rang hoặc caramel.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eChocolate bar, mendiant hoặc gift box muốn nhấn mạnh câu chuyện São Tomé Single Origin.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eQuy cách 1kg phù hợp cho R\u0026amp;D, menu tasting, seasonal dessert hoặc sản phẩm signature.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003eKhông nên chọn São Tomé 70% nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen đa dụng, cân bằng và dễ dùng nhất cho sản xuất hằng ngày\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 811.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen vị trái cây\/citrus sáng và acid rõ hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Madagascar 67.4% hoặc Zestina Madagascar 67%.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen độ lỏng cao cho enrobing\/moulding mỏng hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Fleur de Cao™ 70% hoặc Zestina Dominican Republic 70%.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen cacao cao, ít ngọt và đắng mạnh hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 70-30-38 hoặc Power 80.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eỨng dụng theo mô hình kinh doanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ch4\u003eChocolatier\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho ganache cà phê, ganache trái cây khô, bonbon Single Origin, chocolate bar, mendiant, truffle, bark và tasting collection.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eProfile cacao rang\/cà phê\/trái cây khô phù hợp với hạt phỉ, óc chó, hạnh nhân, caramel, rum, cam và chà là.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eTiệm bánh \/ Pastry Shop\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho mousse, crémeux, tart, entremet, cake cream, brownie cao cấp, sauce và namelaka.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp với dessert chocolate-coffee, chocolate-orange, chocolate-caramel, chocolate-banana hoặc chocolate-spice.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eKhách sạn \/ Nhà hàng\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp cho plated dessert, petit fours, afternoon tea, chocolate amenity, buffet dessert cao cấp và pairing menu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGiúp pastry team xây dựng menu có câu chuyện xuất xứ rõ hơn, đặc biệt khi pairing với cà phê, rum, trái cây khô hoặc phô mai.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eGelato shop \/ Café\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho gelato dark chocolate Single Origin, hot chocolate 70%, mocha signature hoặc chocolate drink theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần test tỷ lệ đường\/sữa\/kem để giữ được vị cacao rang, cà phê và trái cây khô trong thành phẩm lạnh hoặc đồ uống.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eBếp R\u0026amp;D \/ Central Kitchen\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp để phát triển dòng sản phẩm Single Origin, gift box, chocolate bar, ganache cà phê\/trái cây khô hoặc dessert theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần ghi rõ tỷ lệ sử dụng, pairing và quy trình tempering để duy trì kết quả ổn định giữa các mẻ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ thương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBỉ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Dark Chocolate Couverture\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRustic São Tomé 70%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSão Tomé\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e70%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình \/ Standard fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCacao rang, cà phê, mận\/chà là\/nho khô, gỗ nhẹ, hậu vị đắng sạch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGanache, bonbon, moulding, mousse, crémeux, chocolate bar, sauce, pastry, gelato\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031905\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eLưu ý: Thông tin kỹ thuật, thành phần và dị ứng nên được đối chiếu thêm với bao bì thực tế hoặc spec sheet của từng lô hàng khi cần dùng cho hồ sơ QA, R\u0026amp;D hoặc sản xuất quy mô lớn.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eHướng dẫn tôi nhiệt tham khảo\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiai đoạn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhiệt độ\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm tan chảy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45–50°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm nguội\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27–28°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ làm việc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e31–32°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eLuôn kiểm soát nhiệt độ bằng nhiệt kế để đạt độ bóng, độ giòn và khả năng kết tinh ổn định.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để socola tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm trong quá trình thao tác.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eVới độ lỏng trung bình, São Tomé 70% phù hợp nhiều kỹ thuật tiêu chuẩn như ganache, moulding, bar và mousse.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống không yêu cầu lớp vỏ bóng\/giòn, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý ứng dụng thực tế\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỨng dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý sử dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLưu ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGanache cà phê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhối với espresso, cold brew, rum, vanilla hoặc caramel.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProfile cacao rang và cà phê giúp nhân có chiều sâu và hậu vị ấm.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm thanh Single Origin hoặc mendiant với hạt\/trái cây sấy.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCần temper đúng để đạt độ bóng, snap và cảm giác tan tốt.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBonbon \/ Moulding\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho shell hoặc ganache Single Origin.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐộ lỏng trung bình phù hợp kỹ thuật tiêu chuẩn; test theo khuôn và nhiệt độ phòng.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMousse \/ Crémeux\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho entremet, tart, ly dessert hoặc plated dessert.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCân bằng tốt với cam, chanh dây, chuối, cà phê, caramel và kem sữa.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGelato \/ Ice cream\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho kem socola Single Origin hoặc gelato dark chocolate 70%.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTest lại độ ngọt và chất béo để giữ nốt cacao rang\/cà phê rõ.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePlated dessert\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm sauce, crémeux, namelaka hoặc garnish chocolate.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp với pairing rum, espresso, trái cây khô, quế và phô mai.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý kết hợp hương vị\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Rustic São Tomé 70%\u003c\/strong\u003e kết hợp tốt với:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrái cây:\u003c\/strong\u003e chanh dây, cam, chuối, chanh vàng, mận khô, chà là, nho khô, việt quất.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHạt:\u003c\/strong\u003e óc chó, hạt phỉ, hạnh nhân, hạt điều, macadamia, cacao nibs.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia vị \/ trà:\u003c\/strong\u003e quế, thảo quả, tiêu Sichuan, gừng, vanilla, thyme, trà đen.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSữa \/ kem \/ mặn:\u003c\/strong\u003e kem tươi, mascarpone, cream cheese, bơ nâu, caramel, phô mai xanh hoặc phô mai dê.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồ uống:\u003c\/strong\u003e rum, grappa, whisky nhẹ, espresso, cà phê rang đậm, trà đậm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eSo sánh nhanh với các SKU Callebaut khác\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNên chọn\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDark chocolate đa dụng, cân bằng và dễ dùng hằng ngày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e811\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin 70% vị cacao rang, cà phê, trái cây khô và gỗ nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eRustic São Tomé 70%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin 68% vị cacao mộc, hạt rang, đường nâu và trái cây chín\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhilippines 68%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin 70% vị cacao rang, trái cây đỏ, trái cây khô và gia vị ấm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eZestina Dominican Republic 70%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin vị trái cây\/citrus sáng và acid rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMadagascar 67.4% hoặc Zestina Madagascar 67%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eQuy cách và mua hàng B2B\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eQuy cách\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDạng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSKU\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp cho\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031905\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, R\u0026amp;D, dessert signature, chocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGợi ý chọn quy cách:\u003c\/strong\u003e Quy cách 1kg phù hợp cho R\u0026amp;D, menu tasting, bonbon signature, chocolate bar thủ công hoặc mẻ sản xuất nhỏ cần profile Single Origin rõ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiá sỉ \/ mua định kỳ:\u003c\/strong\u003e Liên hệ Ly Gia Viên nếu bạn cần đặt hàng số lượng lớn, mua theo tháng hoặc cần tư vấn chọn chocolate theo profile hương vị, độ lỏng và ứng dụng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiao hàng:\u003c\/strong\u003e Socola là sản phẩm nhạy nhiệt và dễ hấp thụ mùi. Sau khi nhận hàng, nên đưa sản phẩm vào khu vực khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nguồn nhiệt cao và nguyên liệu có mùi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eBảo quản\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh độ ẩm cao và tránh để gần nguyên liệu có mùi mạnh như hành, tỏi, gia vị hoặc cà phê rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSau khi mở bao, đóng kín lại để hạn chế hút ẩm, oxy hóa và hiện tượng lên phấn trắng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để gần nguồn nhiệt hoặc khu vực có nhiệt độ thay đổi đột ngột.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKiểm tra hạn sử dụng và hướng dẫn bảo quản trên bao bì thực tế của từng lô hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Rustic São Tomé 70% phù hợp nhất cho ứng dụng nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm phù hợp cho ganache, bonbon, chocolate bar, moulding, mousse, crémeux, tart, plated dessert, sauce, ice cream và gelato cần dark chocolate Single Origin có vị cacao rang, cà phê và trái cây khô.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSão Tomé 70% khác gì với Callebaut 811?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n811 là dark couverture đa dụng, cân bằng và phù hợp sản xuất hằng ngày. Rustic São Tomé 70% có tỷ lệ cacao cao hơn, profile Single Origin rõ hơn, thiên về cacao rang, cà phê, trái cây khô và gỗ nhẹ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm này có dùng để enrobing hoặc moulding được không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCó thể dùng cho moulding và nhiều kỹ thuật chocolate work tiêu chuẩn nếu được tôi nhiệt đúng. Nếu mục tiêu là lớp phủ thật mỏng hoặc enrobing tốc độ cao, nên cân nhắc SKU có độ lỏng cao hơn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó cần tôi nhiệt Callebaut São Tomé 70% không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCần tôi nhiệt nếu dùng cho bonbon, thanh socola, trang trí, phủ hoặc các ứng dụng cần độ bóng và độ giòn. Nếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên phối São Tomé 70% với hương vị nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm hợp với cà phê, rum, chanh dây, cam, chuối, mận khô, chà là, óc chó, caramel, quế, thảo quả, tiêu Sichuan và phô mai xanh.\u003c\/p\u003e","brand":"Callebaut","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43367397130323,"sku":"01031905","price":1097280.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1158\/7736\/files\/callebaut-rustic-sao-tome-70-socola-den-cho-do-khuon-ganache-dam-da-1kg-couverture-127.jpg?v=1772686086"},{"product_id":"callebaut-venezuela-72-socola-den-single-origin-1kg","title":"Callebaut Botanical Venezuela 72% – Socola Đen Single Origin | Trái Cây Khô \u0026 Gỗ | 1kg","description":"\u003ch3\u003eCallebaut Botanical Venezuela 72% – Socola đen Single Origin cho ganache, mousse và dessert vị trái cây khô\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Botanical Venezuela 72%\u003c\/strong\u003e là dòng socola đen couverture Single Origin của Callebaut, phù hợp cho chocolatier, đầu bếp bánh, khách sạn, nhà hàng và bếp R\u0026amp;D cần một loại dark chocolate có nguồn gốc rõ ràng và profile vị sâu, ấm. Với \u003cstrong\u003e72% cacao\u003c\/strong\u003e, nguồn cacao từ \u003cstrong\u003eVenezuela\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eđộ lỏng thấp\u003c\/strong\u003e, sản phẩm mang hương cacao rang, trái cây khô, nốt gỗ nhẹ, vị đắng sạch và cảm giác tan mượt, phù hợp cho các công thức cần chiều sâu hơn là độ chua trái cây nổi bật.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eKhác với 811 – dòng dark couverture đa dụng cho sản xuất hằng ngày – \u003cstrong\u003eBotanical Venezuela 72%\u003c\/strong\u003e phù hợp hơn cho các sản phẩm cần profile Single Origin rõ và cảm giác chocolate đậm, ấm: \u003cstrong\u003eganache, mousse, crémeux, bonbon filling, truffle, chocolate bar, tart, plated dessert, sauce, hot chocolate, gelato và tasting menu\u003c\/strong\u003e. Do độ lỏng thấp, sản phẩm đặc biệt phù hợp cho nhân, mousse và cream cần thân vị rõ; nếu mục tiêu là enrobing mỏng hoặc moulding chi tiết, nên test kỹ hoặc cân nhắc SKU có độ lỏng cao hơn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông tin nhanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Dark Chocolate Couverture \/ Socola đen Single Origin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBotanical Venezuela 72%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVenezuela\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e72%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThấp \/ Low fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCacao rang, trái cây khô, gỗ nhẹ, caramel, vị đắng sạch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng tốt nhất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGanache, mousse, crémeux, bonbon filling, truffle, chocolate bar, sauce, hot chocolate\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031907\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhù hợp cho\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, R\u0026amp;D, dessert signature\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eKhi nào nên chọn Callebaut Botanical Venezuela 72%?\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003eChọn \u003cstrong\u003eBotanical Venezuela 72%\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eMột dòng dark chocolate Single Origin 72% có vị cacao rang, trái cây khô và nốt gỗ ấm.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGanache, mousse, crémeux hoặc truffle cần thân vị dày, hậu vị dài và độ chua thấp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eDessert pairing với caramel, hạt phỉ, pecan, cà phê, trà khói, cam đắng, mận, grappa hoặc rum.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eChocolate bar, mendiant hoặc gift box muốn nhấn mạnh câu chuyện Venezuela Single Origin.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eQuy cách 1kg phù hợp cho R\u0026amp;D, menu tasting, seasonal dessert hoặc sản phẩm signature.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003eKhông nên chọn Venezuela 72% nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen đa dụng, cân bằng và dễ dùng nhất cho sản xuất hằng ngày\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 811.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen vị trái cây\/citrus sáng và acid rõ hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Madagascar 67.4% hoặc Zestina Madagascar 67%.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen độ lỏng cao cho enrobing\/moulding mỏng hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Fleur de Cao™ 70% hoặc Zestina Dominican Republic 70%.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen cacao cao nhưng cần độ lỏng cao hơn cho vỏ\/khuôn chi tiết\u003c\/strong\u003e → cần test công thức hoặc chọn SKU phù hợp hơn trong nhóm Single Origin.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eỨng dụng theo mô hình kinh doanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ch4\u003eChocolatier\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho ganache trái cây khô, truffle, bonbon filling, chocolate bar, mendiant, bark và tasting collection.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eProfile cacao rang\/trái cây khô\/gỗ nhẹ phù hợp với hạt phỉ, pecan, hạnh nhân, caramel, mận, bergamot, trà Lapsang Souchong và grappa.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eTiệm bánh \/ Pastry Shop\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho mousse, crémeux, tart, entremet, cake cream, brownie cao cấp, sauce và namelaka.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp với dessert chocolate-caramel, chocolate-coffee, chocolate-plum, chocolate-orange hoặc chocolate-nut.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eKhách sạn \/ Nhà hàng\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp cho plated dessert, petit fours, afternoon tea, chocolate amenity, buffet dessert cao cấp và pairing menu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGiúp pastry team xây dựng menu có câu chuyện xuất xứ rõ hơn, đặc biệt khi pairing với trái cây khô, trà, rượu nhẹ hoặc hạt rang.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eGelato shop \/ Café\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho gelato dark chocolate Single Origin, hot chocolate 72%, mocha signature hoặc chocolate drink theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần test tỷ lệ đường\/sữa\/kem để giữ được vị cacao rang, trái cây khô và nốt gỗ nhẹ trong thành phẩm lạnh hoặc đồ uống.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eBếp R\u0026amp;D \/ Central Kitchen\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp để phát triển dòng sản phẩm Single Origin, gift box, chocolate bar, ganache trái cây khô hoặc dessert theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần ghi rõ tỷ lệ sử dụng, pairing và quy trình tempering để duy trì kết quả ổn định giữa các mẻ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ thương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBỉ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Dark Chocolate Couverture\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBotanical Venezuela 72%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVenezuela\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e72%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThấp \/ Low fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCacao rang, trái cây khô, gỗ nhẹ, caramel, vị đắng sạch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGanache, mousse, crémeux, bonbon filling, truffle, chocolate bar, sauce, hot chocolate, gelato\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031907\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eLưu ý: Thông tin kỹ thuật, thành phần và dị ứng nên được đối chiếu thêm với bao bì thực tế hoặc spec sheet của từng lô hàng khi cần dùng cho hồ sơ QA, R\u0026amp;D hoặc sản xuất quy mô lớn.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eHướng dẫn tôi nhiệt tham khảo\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiai đoạn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhiệt độ\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm tan chảy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45–50°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm nguội\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27–28°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ làm việc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e31–32°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eLuôn kiểm soát nhiệt độ bằng nhiệt kế để đạt độ bóng, độ giòn và khả năng kết tinh ổn định.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để socola tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm trong quá trình thao tác.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eVới độ lỏng thấp, Venezuela 72% phù hợp hơn cho ganache, mousse, crémeux, filling và sauce so với lớp phủ thật mỏng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống không yêu cầu lớp vỏ bóng\/giòn, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý ứng dụng thực tế\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỨng dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý sử dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLưu ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGanache trái cây khô\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhối với mận, chà là, nho khô, grappa, rum, vanilla hoặc caramel.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProfile cacao rang và trái cây khô giúp nhân có chiều sâu, ít chua.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMousse \/ Crémeux\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho entremet, tart, ly dessert hoặc plated dessert.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐộ lỏng thấp hỗ trợ thân vị rõ; cần test tỷ lệ kem\/sữa để đạt cấu trúc mong muốn.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBonbon filling\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm nhân ganache, truffle hoặc praline kết hợp hạt rang.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNếu dùng làm shell mỏng, nên test kỹ độ dày và khả năng tháo khuôn.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm thanh Single Origin hoặc mendiant với hạt\/trái cây sấy.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCần temper đúng để đạt độ bóng, snap và cảm giác tan tốt.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eHot chocolate \/ Gelato\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho đồ uống chocolate đậm hoặc gelato dark chocolate 72%.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTest lại độ ngọt, chất béo và độ đắng để giữ cân bằng thành phẩm.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePlated dessert\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm sauce, crémeux, namelaka hoặc garnish chocolate.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp với caramel, pecan, bergamot, trà khói, mận và rượu nhẹ.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý kết hợp hương vị\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Botanical Venezuela 72%\u003c\/strong\u003e kết hợp tốt với:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrái cây:\u003c\/strong\u003e mận, dâu Mara des Bois, bưởi hồng, táo đỏ, cam đắng, chà là, nho khô.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHạt:\u003c\/strong\u003e pecan, hạt phỉ, hạnh nhân, óc chó, cacao nibs, bánh mì ngũ cốc.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia vị \/ trà:\u003c\/strong\u003e tiêu hồng, bergamot, thyme, trà Lapsang Souchong, vanilla, quế nhẹ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSữa \/ kem \/ mặn:\u003c\/strong\u003e kem tươi, mascarpone, cream cheese, caramel, miso trắng, muối biển.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồ uống:\u003c\/strong\u003e grappa, rum, whisky nhẹ, espresso, rượu vang đỏ nhẹ, trà đậm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eSo sánh nhanh với các SKU Callebaut khác\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNên chọn\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDark chocolate đa dụng, cân bằng và dễ dùng hằng ngày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e811\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin 72% vị cacao rang, trái cây khô, gỗ nhẹ và độ lỏng thấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eBotanical Venezuela 72%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin 70% vị cacao rang, cà phê, trái cây khô và gỗ nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eRustic São Tomé 70%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin 70% vị cacao rang, trái cây đỏ, trái cây khô và gia vị ấm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eZestina Dominican Republic 70%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin vị trái cây\/citrus sáng và acid rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMadagascar 67.4% hoặc Zestina Madagascar 67%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eQuy cách và mua hàng B2B\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eQuy cách\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDạng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSKU\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp cho\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031907\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, R\u0026amp;D, dessert signature, chocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGợi ý chọn quy cách:\u003c\/strong\u003e Quy cách 1kg phù hợp cho R\u0026amp;D, menu tasting, bonbon signature, chocolate bar thủ công hoặc mẻ sản xuất nhỏ cần profile Single Origin rõ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiá sỉ \/ mua định kỳ:\u003c\/strong\u003e Liên hệ Ly Gia Viên nếu bạn cần đặt hàng số lượng lớn, mua theo tháng hoặc cần tư vấn chọn chocolate theo profile hương vị, độ lỏng và ứng dụng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiao hàng:\u003c\/strong\u003e Socola là sản phẩm nhạy nhiệt và dễ hấp thụ mùi. Sau khi nhận hàng, nên đưa sản phẩm vào khu vực khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nguồn nhiệt cao và nguyên liệu có mùi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eBảo quản\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh độ ẩm cao và tránh để gần nguyên liệu có mùi mạnh như hành, tỏi, gia vị hoặc cà phê rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSau khi mở bao, đóng kín lại để hạn chế hút ẩm, oxy hóa và hiện tượng lên phấn trắng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để gần nguồn nhiệt hoặc khu vực có nhiệt độ thay đổi đột ngột.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKiểm tra hạn sử dụng và hướng dẫn bảo quản trên bao bì thực tế của từng lô hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Botanical Venezuela 72% phù hợp nhất cho ứng dụng nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm phù hợp cho ganache, mousse, crémeux, bonbon filling, truffle, chocolate bar, tart, plated dessert, sauce, hot chocolate, ice cream và gelato cần dark chocolate Single Origin có vị cacao rang, trái cây khô và gỗ nhẹ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eVenezuela 72% khác gì với Callebaut 811?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n811 là dark couverture đa dụng, cân bằng và phù hợp sản xuất hằng ngày. Botanical Venezuela 72% có tỷ lệ cacao cao hơn, profile Single Origin rõ hơn, thiên về cacao rang, trái cây khô, gỗ nhẹ và độ lỏng thấp hơn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm này có dùng để enrobing hoặc moulding được không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCó thể dùng cho một số ứng dụng chocolate work nếu được tôi nhiệt đúng, nhưng do độ lỏng thấp, sản phẩm không phải lựa chọn tối ưu cho lớp phủ thật mỏng hoặc khuôn rất chi tiết. Nên test trước hoặc chọn SKU có độ lỏng cao hơn nếu mục tiêu là enrobing\/moulding mỏng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó cần tôi nhiệt Callebaut Venezuela 72% không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCần tôi nhiệt nếu dùng cho bonbon, thanh socola, trang trí, phủ hoặc các ứng dụng cần độ bóng và độ giòn. Nếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên phối Venezuela 72% với hương vị nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm hợp với mận, chà là, bưởi hồng, dâu, pecan, hạt phỉ, caramel, bergamot, trà Lapsang Souchong, tiêu hồng, grappa, rum, espresso và miso trắng.\u003c\/p\u003e","brand":"Callebaut","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43367406501971,"sku":"01031907","price":1097280.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1158\/7736\/files\/callebaut-botanical-venezuela-72-socola-den-single-origin-ganache-flavoring-1kg-590.jpg?v=1772610491"},{"product_id":"callebaut-zestina-madagascar-67-socola-den-1kg","title":"Callebaut Zestina Madagascar 67% – Socola Đen Single Origin | Trái Cây \u0026 Gia Vị | 1kg","description":"\u003ch3\u003eCallebaut Zestina Madagascar 67% – Socola đen Single Origin cho ganache, bonbon và dessert vị trái cây đỏ\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Zestina Madagascar 67%\u003c\/strong\u003e là dòng socola đen couverture Single Origin của Callebaut, phù hợp cho chocolatier, đầu bếp bánh, khách sạn, nhà hàng và bếp R\u0026amp;D cần một loại dark chocolate có profile trái cây rõ và độ chua thanh. Với \u003cstrong\u003e67% cacao\u003c\/strong\u003e, nguồn cacao từ \u003cstrong\u003eMadagascar\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eđộ lỏng thấp\u003c\/strong\u003e, sản phẩm nổi bật với nốt mâm xôi, trái cây đỏ, cam\/quýt, cacao rang nhẹ và hậu vị sạch.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eKhác với \u003cstrong\u003eMadagascar 67.4%\u003c\/strong\u003e trong quy cách 2.5kg có độ lỏng trung bình, \u003cstrong\u003eZestina Madagascar 67%\u003c\/strong\u003e là SKU 1kg có độ lỏng thấp hơn, phù hợp hơn cho \u003cstrong\u003eganache đặc, nhân bonbon, truffle, mousse, crémeux, tart, sauce, hot chocolate, gelato và chocolate bar quy mô nhỏ\u003c\/strong\u003e. Nếu mục tiêu là lớp phủ thật mỏng hoặc moulding\/enrobing tốc độ cao, nên test kỹ hoặc cân nhắc SKU có độ lỏng cao hơn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông tin nhanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Dark Chocolate Couverture \/ Socola đen Single Origin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eZestina Madagascar 67%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMadagascar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e67%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThấp \/ Low fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMâm xôi, trái cây đỏ, cam\/quýt, cacao rang nhẹ, acid thanh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng tốt nhất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGanache, bonbon filling, mousse, crémeux, truffle, tart, sauce, gelato\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031908\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhù hợp cho\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, R\u0026amp;D, dessert signature\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eKhi nào nên chọn Callebaut Zestina Madagascar 67%?\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003eChọn \u003cstrong\u003eZestina Madagascar 67%\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eMột dòng dark chocolate Single Origin có vị trái cây đỏ, cam\/quýt và acid thanh rõ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGanache, bonbon filling, truffle, mousse hoặc crémeux cần profile sáng và tươi hơn dark chocolate truyền thống.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eDessert pairing với mâm xôi, chanh dây, quýt, rhubarb, cam bergamot, tiêu hồng hoặc trà trái cây đỏ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eChocolate bar hoặc gift box muốn nhấn mạnh câu chuyện Madagascar Single Origin ở quy mô R\u0026amp;D hoặc mẻ nhỏ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eQuy cách 1kg phù hợp cho thử công thức, menu tasting, seasonal dessert hoặc sản phẩm signature.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003eKhông nên chọn Zestina Madagascar 67% nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen đa dụng, cân bằng và dễ dùng nhất cho sản xuất hằng ngày\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 811.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMadagascar Single Origin quy cách 2.5kg với độ lỏng trung bình hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut Madagascar 67.4%.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen độ lỏng cao cho enrobing\/moulding mỏng hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Fleur de Cao™ 70% hoặc Zestina Dominican Republic 70%.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen có profile trái cây khô\/gỗ\/cà phê ấm hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Botanical Venezuela 72% hoặc Rustic São Tomé 70%.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eỨng dụng theo mô hình kinh doanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ch4\u003eChocolatier\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho ganache trái cây đỏ, bonbon filling, truffle, chocolate bar, mendiant, bark và tasting collection.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eProfile mâm xôi\/cam\/quýt phù hợp với chanh dây, rhubarb, cam bergamot, tiêu hồng, cardamom, Cointreau và grappa.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eTiệm bánh \/ Pastry Shop\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho mousse, crémeux, tart, entremet, cake cream, sauce, namelaka và dessert cup cần vị dark chocolate sáng hơn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp với dessert chocolate-berry, chocolate-citrus, chocolate-passion fruit hoặc chocolate-spice.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eKhách sạn \/ Nhà hàng\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp cho plated dessert, petit fours, afternoon tea, chocolate amenity, buffet dessert cao cấp và pairing menu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGiúp pastry team xây dựng menu có câu chuyện xuất xứ rõ hơn, đặc biệt khi pairing với trái cây đỏ, citrus, trà hoặc rượu nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eGelato shop \/ Café\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho gelato dark chocolate Single Origin, hot chocolate có nốt trái cây, mocha signature hoặc chocolate drink theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần test tỷ lệ đường\/sữa\/kem để giữ được vị trái cây đỏ và acid thanh trong thành phẩm lạnh hoặc đồ uống.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eBếp R\u0026amp;D \/ Central Kitchen\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp để phát triển dòng sản phẩm Single Origin, gift box, chocolate bar, ganache trái cây đỏ hoặc dessert theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần ghi rõ tỷ lệ sử dụng, pairing và quy trình tempering để duy trì kết quả ổn định giữa các mẻ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ thương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBỉ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Dark Chocolate Couverture\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eZestina Madagascar 67%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMadagascar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e67%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThấp \/ Low fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMâm xôi, trái cây đỏ, cam\/quýt, cacao rang nhẹ, acid thanh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGanache, bonbon filling, mousse, crémeux, truffle, tart, chocolate bar, sauce, gelato\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031908\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eLưu ý: Thông tin kỹ thuật, thành phần và dị ứng nên được đối chiếu thêm với bao bì thực tế hoặc spec sheet của từng lô hàng khi cần dùng cho hồ sơ QA, R\u0026amp;D hoặc sản xuất quy mô lớn.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eHướng dẫn tôi nhiệt tham khảo\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiai đoạn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhiệt độ\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm tan chảy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45–50°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm nguội\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27–28°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ làm việc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e31–32°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eLuôn kiểm soát nhiệt độ bằng nhiệt kế để đạt độ bóng, độ giòn và khả năng kết tinh ổn định.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để socola tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm trong quá trình thao tác.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eVới độ lỏng thấp, Zestina Madagascar 67% phù hợp hơn cho ganache, mousse, crémeux, filling và sauce so với lớp phủ thật mỏng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống không yêu cầu lớp vỏ bóng\/giòn, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý ứng dụng thực tế\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỨng dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý sử dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLưu ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGanache trái cây đỏ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhối với mâm xôi, phúc bồn tử, rhubarb, chanh dây, quýt hoặc cam bergamot.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProfile acid\/trái cây giúp nhân có cảm giác sáng và ít nặng hơn.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMousse \/ Crémeux\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho entremet, tart, ly dessert hoặc plated dessert.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐộ lỏng thấp hỗ trợ thân vị rõ; cần test tỷ lệ kem\/sữa để đạt cấu trúc mong muốn.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBonbon filling\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm nhân ganache, truffle hoặc praline trái cây.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNếu dùng làm shell mỏng, nên test kỹ độ dày và khả năng tháo khuôn.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm thanh Single Origin hoặc mendiant với hạt\/trái cây sấy.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCần temper đúng để đạt độ bóng, snap và cảm giác tan tốt.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eHot chocolate \/ Gelato\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho đồ uống chocolate có nốt trái cây hoặc gelato dark chocolate Single Origin.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTest lại độ ngọt, chất béo và độ chua để giữ cân bằng thành phẩm.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePlated dessert\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm sauce, crémeux, namelaka hoặc garnish chocolate.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp với passion fruit, berries, speculoos, mật ong, Cointreau và cà phê nhẹ.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý kết hợp hương vị\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Zestina Madagascar 67%\u003c\/strong\u003e kết hợp tốt với:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrái cây:\u003c\/strong\u003e mâm xôi, phúc bồn tử, quýt, rhubarb, chanh dây, cam bergamot, cherry, dâu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia vị:\u003c\/strong\u003e speculoos, nhục đậu khấu, tiêu hồng, cardamom, vanilla, gừng nhẹ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồ uống \/ cồn:\u003c\/strong\u003e Cointreau, grappa, cà phê Ethiopia-Brazil, Blue Mountain Coffee, trà trái cây đỏ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhác:\u003c\/strong\u003e mật ong, dầu olive, miso trắng, muối biển Fleur de Sel, hạt phỉ, hạnh nhân.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eSo sánh nhanh với các SKU Callebaut khác\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNên chọn\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDark chocolate đa dụng, cân bằng và dễ dùng hằng ngày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e811\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMadagascar Single Origin 1kg, độ lỏng thấp, vị trái cây đỏ\/citrus rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eZestina Madagascar 67%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMadagascar Single Origin 2.5kg, độ lỏng trung bình hơn cho ứng dụng rộng hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMadagascar 67.4%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin 70% vị cacao rang, trái cây đỏ, trái cây khô và gia vị ấm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eZestina Dominican Republic 70%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin 72% vị cacao rang, trái cây khô, gỗ nhẹ và độ lỏng thấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eBotanical Venezuela 72%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eQuy cách và mua hàng B2B\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eQuy cách\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDạng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSKU\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp cho\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031908\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, R\u0026amp;D, dessert signature, chocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGợi ý chọn quy cách:\u003c\/strong\u003e Quy cách 1kg phù hợp cho R\u0026amp;D, menu tasting, bonbon signature, chocolate bar thủ công hoặc mẻ sản xuất nhỏ cần profile Madagascar rõ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiá sỉ \/ mua định kỳ:\u003c\/strong\u003e Liên hệ Ly Gia Viên nếu bạn cần đặt hàng số lượng lớn, mua theo tháng hoặc cần tư vấn chọn chocolate theo profile hương vị, độ lỏng và ứng dụng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiao hàng:\u003c\/strong\u003e Socola là sản phẩm nhạy nhiệt và dễ hấp thụ mùi. Sau khi nhận hàng, nên đưa sản phẩm vào khu vực khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nguồn nhiệt cao và nguyên liệu có mùi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eBảo quản\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh độ ẩm cao và tránh để gần nguyên liệu có mùi mạnh như hành, tỏi, gia vị hoặc cà phê rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSau khi mở bao, đóng kín lại để hạn chế hút ẩm, oxy hóa và hiện tượng lên phấn trắng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để gần nguồn nhiệt hoặc khu vực có nhiệt độ thay đổi đột ngột.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKiểm tra hạn sử dụng và hướng dẫn bảo quản trên bao bì thực tế của từng lô hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Zestina Madagascar 67% phù hợp nhất cho ứng dụng nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm phù hợp cho ganache, bonbon filling, truffle, mousse, crémeux, tart, sauce, hot chocolate, chocolate bar, ice cream và gelato cần dark chocolate Single Origin có vị trái cây đỏ, cam\/quýt và acid thanh.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eZestina Madagascar 67% khác gì với Madagascar 67.4%?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nZestina Madagascar 67% là SKU 1kg có độ lỏng thấp, phù hợp hơn cho ganache đặc, mousse, crémeux và filling. Madagascar 67.4% là SKU 2.5kg có độ lỏng trung bình hơn, phù hợp rộng hơn cho nhiều ứng dụng chocolate work tiêu chuẩn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm này có dùng để enrobing hoặc moulding được không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCó thể dùng cho một số ứng dụng chocolate work nếu được tôi nhiệt đúng, nhưng do độ lỏng thấp, sản phẩm không phải lựa chọn tối ưu cho lớp phủ thật mỏng hoặc khuôn rất chi tiết. Nên test trước hoặc chọn SKU có độ lỏng cao hơn nếu mục tiêu là enrobing\/moulding mỏng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó cần tôi nhiệt Callebaut Zestina Madagascar 67% không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCần tôi nhiệt nếu dùng cho bonbon, thanh socola, trang trí, phủ hoặc các ứng dụng cần độ bóng và độ giòn. Nếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên phối Zestina Madagascar 67% với hương vị nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm hợp với mâm xôi, phúc bồn tử, quýt, rhubarb, chanh dây, cam bergamot, tiêu hồng, cardamom, Cointreau, grappa, mật ong, dầu olive và muối biển.\u003c\/p\u003e","brand":"Callebaut","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43367414562899,"sku":"01031908","price":1068120.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1158\/7736\/files\/callebaut-zestina-madagascar-67-socola-den-single-origin-cho-ganache-trang-mieng-163.jpg?v=1772803720"},{"product_id":"callebaut-zestina-peru-65-organic-socola-den-1kg","title":"Callebaut Zestina Peru 65% Organic – Socola Đen Hữu Cơ Single Origin | Cà Phê \u0026 Bơ | 1kg","description":"\u003ch3\u003eCallebaut Zestina Peru 65% Organic – Socola đen hữu cơ Single Origin cho ganache, bonbon và dessert trái cây\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Zestina Peru 65% Organic\u003c\/strong\u003e là dòng socola đen couverture Single Origin hữu cơ của Callebaut, phù hợp cho chocolatier, đầu bếp bánh, khách sạn, nhà hàng, café và bếp R\u0026amp;D cần một loại chocolate có nguồn gốc rõ ràng, chứng nhận organic và profile vị cân bằng. Với \u003cstrong\u003e65% cacao\u003c\/strong\u003e, nguồn cacao từ \u003cstrong\u003ePeru\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eđộ lỏng thấp\u003c\/strong\u003e, sản phẩm mang hương cacao rang ấm, trái cây đỏ, trái cây khô, acid tươi nhẹ và hậu vị sạch.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eKhác với 811 – dòng dark couverture đa dụng cho sản xuất hằng ngày – \u003cstrong\u003eZestina Peru 65% Organic\u003c\/strong\u003e phù hợp hơn cho các sản phẩm cần câu chuyện organic\/Single Origin và kết cấu chocolate dày hơn: \u003cstrong\u003eganache đặc, nhân bonbon, truffle, mousse, crémeux, tart, chocolate sauce, hot chocolate, gelato và chocolate bar quy mô nhỏ\u003c\/strong\u003e. Do độ lỏng thấp, sản phẩm phù hợp cho nhân, cream và sauce hơn là enrobing thật mỏng hoặc khuôn chi tiết cao.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông tin nhanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOrganic Single Origin Dark Chocolate Couverture \/ Socola đen hữu cơ Single Origin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eZestina Peru 65% Organic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePeru\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e65%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChứng nhận\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOrganic \/ hữu cơ, kiểm tra theo bao bì hoặc chứng từ từng lô\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThấp \/ Low fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCacao rang, trái cây đỏ, trái cây khô, acid tươi nhẹ, hậu vị sạch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng tốt nhất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGanache, bonbon filling, truffle, mousse, crémeux, tart, sauce, gelato\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031909\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhù hợp cho\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, café, R\u0026amp;D, dessert signature\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eKhi nào nên chọn Callebaut Zestina Peru 65% Organic?\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003eChọn \u003cstrong\u003eZestina Peru 65% Organic\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eMột dòng dark chocolate Single Origin có chứng nhận hữu cơ để phát triển menu hoặc sản phẩm organic.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGanache, bonbon filling, truffle, mousse hoặc crémeux cần vị cacao ấm, trái cây đỏ và acid tươi nhẹ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eChocolate cho concept clean-label, organic dessert, tasting menu, gift box hoặc chocolate bar thủ công.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eProfile 65% cacao dễ tiếp cận hơn các dòng 70%+ nhưng vẫn có câu chuyện Single Origin rõ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eQuy cách 1kg phù hợp cho thử công thức, R\u0026amp;D, menu tasting hoặc sản phẩm signature.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003eKhông nên chọn Peru 65% Organic nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen đa dụng, cân bằng và kinh tế hơn cho sản xuất hằng ngày\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 811.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen cacao cao, ít ngọt và mạnh vị hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc 70-30-38, Power 80 hoặc các Single Origin 70%+.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen độ lỏng cao cho enrobing\/moulding mỏng hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Fleur de Cao™ 70% hoặc Zestina Dominican Republic 70%.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola có profile trái cây đỏ\/citrus rõ hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Zestina Madagascar 67% hoặc Madagascar 67.4%.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eỨng dụng theo mô hình kinh doanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ch4\u003eChocolatier\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho ganache hữu cơ, bonbon filling, truffle, chocolate bar, mendiant, bark và tasting collection.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eProfile cacao rang\/trái cây đỏ\/trái cây khô phù hợp với mơ, đào, xoài, mận Mirabelle, pistachio, hạnh nhân, tonka và vanilla.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eTiệm bánh \/ Pastry Shop\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho mousse, crémeux, tart, entremet, cake cream, sauce, namelaka và dessert cup cần vị dark chocolate 65% cân bằng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp với dessert chocolate-apricot, chocolate-peach, chocolate-pistachio, chocolate-olive oil hoặc chocolate-red fruit.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eKhách sạn \/ Nhà hàng\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp cho plated dessert, petit fours, afternoon tea, chocolate amenity, buffet dessert cao cấp và pairing menu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGiúp pastry team xây dựng món có câu chuyện organic\/Single Origin rõ hơn, đặc biệt khi menu cần thông tin nguồn gốc nguyên liệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eGelato shop \/ Café\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho gelato dark chocolate organic, hot chocolate 65%, mocha signature hoặc chocolate drink theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần test tỷ lệ đường\/sữa\/kem để giữ được vị cacao rang, trái cây đỏ và acid tươi trong thành phẩm lạnh hoặc đồ uống.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eBếp R\u0026amp;D \/ Central Kitchen\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp để phát triển dòng sản phẩm organic, Single Origin, gift box, chocolate bar, ganache trái cây hoặc dessert theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần ghi rõ tỷ lệ sử dụng, pairing, quy trình tempering và yêu cầu chứng từ organic nếu dùng cho nhãn\/bao bì sản phẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ thương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBỉ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOrganic Single Origin Dark Chocolate Couverture\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eZestina Peru 65% Organic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePeru\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e65%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eChứng nhận\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eOrganic \/ hữu cơ, cần đối chiếu bao bì hoặc chứng từ lô hàng khi dùng cho hồ sơ QA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThấp \/ Low fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCacao rang, trái cây đỏ, trái cây khô, acid tươi nhẹ, hậu vị sạch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGanache, bonbon filling, mousse, crémeux, truffle, tart, chocolate bar, sauce, gelato\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031909\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eLưu ý: Thông tin kỹ thuật, chứng nhận, thành phần và dị ứng nên được đối chiếu thêm với bao bì thực tế hoặc spec sheet\/chứng từ của từng lô hàng khi cần dùng cho hồ sơ QA, R\u0026amp;D, nhãn organic hoặc sản xuất quy mô lớn.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eHướng dẫn tôi nhiệt tham khảo\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiai đoạn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhiệt độ\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm tan chảy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45–50°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm nguội\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27–28°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ làm việc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e31–32°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eLuôn kiểm soát nhiệt độ bằng nhiệt kế để đạt độ bóng, độ giòn và khả năng kết tinh ổn định.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để socola tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm trong quá trình thao tác.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eVới độ lỏng thấp, Peru 65% Organic phù hợp hơn cho ganache, mousse, crémeux, filling và sauce so với lớp phủ thật mỏng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống không yêu cầu lớp vỏ bóng\/giòn, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý ứng dụng thực tế\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỨng dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý sử dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLưu ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGanache organic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhối với mơ, đào, mận Mirabelle, xoài, tonka, vanilla hoặc pistachio.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProfile 65% giúp ganache dễ tiếp cận hơn nhóm 70%+ nhưng vẫn có chiều sâu.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMousse \/ Crémeux\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho entremet, tart, ly dessert hoặc plated dessert.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐộ lỏng thấp hỗ trợ thân vị rõ; cần test tỷ lệ kem\/sữa để đạt cấu trúc mong muốn.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBonbon filling\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm nhân ganache, truffle hoặc praline trái cây\/hạt.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNếu dùng làm shell mỏng, nên test kỹ độ dày và khả năng tháo khuôn.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm thanh Single Origin Organic hoặc mendiant với hạt\/trái cây sấy.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCần temper đúng và đối chiếu yêu cầu chứng nhận nếu ghi organic trên nhãn bán lẻ.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eHot chocolate \/ Gelato\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho đồ uống chocolate organic hoặc gelato dark chocolate 65%.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTest lại độ ngọt, chất béo và acid để giữ cân bằng thành phẩm.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePlated dessert\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm sauce, crémeux, namelaka hoặc garnish chocolate.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp với trái cây vàng, dầu olive, miso trắng, trà trái cây đỏ và pistachio.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý kết hợp hương vị\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Zestina Peru 65% Organic\u003c\/strong\u003e kết hợp tốt với:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrái cây:\u003c\/strong\u003e mơ, đào, xoài, mận Mirabelle, chuối, trái cây đỏ, cherry.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia vị \/ thảo mộc:\u003c\/strong\u003e tonka, khuynh diệp, tiêu đỏ, vanilla, gừng nhẹ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHạt \/ béo:\u003c\/strong\u003e pistachio, hạnh nhân, hạt phỉ, dầu olive, cacao nibs.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSavory:\u003c\/strong\u003e cà chua sấy, ớt chuông đỏ, miso trắng, muối biển.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồ uống:\u003c\/strong\u003e Vinho Verde, trà trái cây đỏ, kombucha gừng, cà phê nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eSo sánh nhanh với các SKU Callebaut khác\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNên chọn\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDark chocolate đa dụng, cân bằng và dễ dùng hằng ngày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e811\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Organic 65%, độ lỏng thấp, vị cacao\/trái cây cân bằng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eZestina Peru 65% Organic\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDark chocolate cacao cao, đậm vị hơn cho ganache\/mousse ít ngọt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e70-30-38 hoặc Power 80\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin vị trái cây đỏ\/citrus rõ và acid thanh hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eZestina Madagascar 67% hoặc Madagascar 67.4%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin độ lỏng cao hơn cho enrobing\/moulding mỏng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eFleur de Cao™ 70% hoặc Zestina Dominican Republic 70%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eQuy cách và mua hàng B2B\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eQuy cách\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDạng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSKU\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp cho\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031909\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, café, R\u0026amp;D, dessert organic, chocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGợi ý chọn quy cách:\u003c\/strong\u003e Quy cách 1kg phù hợp cho R\u0026amp;D, menu tasting, bonbon signature, chocolate bar thủ công hoặc mẻ sản xuất nhỏ cần profile Organic Single Origin rõ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiá sỉ \/ mua định kỳ:\u003c\/strong\u003e Liên hệ Ly Gia Viên nếu bạn cần đặt hàng số lượng lớn, mua theo tháng hoặc cần tư vấn chọn chocolate theo chứng nhận, profile hương vị, độ lỏng và ứng dụng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiao hàng:\u003c\/strong\u003e Socola là sản phẩm nhạy nhiệt và dễ hấp thụ mùi. Sau khi nhận hàng, nên đưa sản phẩm vào khu vực khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nguồn nhiệt cao và nguyên liệu có mùi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eBảo quản\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh độ ẩm cao và tránh để gần nguyên liệu có mùi mạnh như hành, tỏi, gia vị hoặc cà phê rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSau khi mở bao, đóng kín lại để hạn chế hút ẩm, oxy hóa và hiện tượng lên phấn trắng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để gần nguồn nhiệt hoặc khu vực có nhiệt độ thay đổi đột ngột.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKiểm tra hạn sử dụng, chứng nhận và hướng dẫn bảo quản trên bao bì thực tế của từng lô hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Zestina Peru 65% Organic phù hợp nhất cho ứng dụng nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm phù hợp cho ganache, bonbon filling, truffle, mousse, crémeux, tart, sauce, hot chocolate, chocolate bar, ice cream và gelato cần dark chocolate Organic Single Origin có vị cacao rang, trái cây đỏ và acid tươi nhẹ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003ePeru 65% Organic khác gì với Callebaut 811?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n811 là dark couverture đa dụng, cân bằng và phù hợp sản xuất hằng ngày. Peru 65% Organic có câu chuyện Single Origin\/hữu cơ rõ hơn, tỷ lệ cacao cao hơn và độ lỏng thấp hơn, phù hợp hơn cho ganache, filling và dessert signature.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó thể ghi “organic” trên menu hoặc bao bì thành phẩm không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCần kiểm tra bao bì, chứng từ lô hàng và yêu cầu pháp lý\/QA của sản phẩm cuối. Nếu dùng cho nhãn bán lẻ hoặc hồ sơ chứng nhận, nên đối chiếu chứng nhận organic thực tế của từng lô.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm này có dùng để enrobing hoặc moulding được không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCó thể dùng cho một số ứng dụng chocolate work nếu được tôi nhiệt đúng, nhưng do độ lỏng thấp, sản phẩm không phải lựa chọn tối ưu cho lớp phủ thật mỏng hoặc khuôn rất chi tiết. Nên test trước hoặc chọn SKU có độ lỏng cao hơn nếu mục tiêu là enrobing\/moulding mỏng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên phối Peru 65% Organic với hương vị nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm hợp với mơ, đào, xoài, mận Mirabelle, chuối, tonka, vanilla, pistachio, hạnh nhân, dầu olive, miso trắng, trà trái cây đỏ và kombucha gừng.\u003c\/p\u003e","brand":"Callebaut","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43367436288083,"sku":"01031909","price":1200960.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1158\/7736\/files\/callebaut-zestina-peru-65-organic-socola-den-single-origin-cho-ganache-bonbon-1kg-285.jpg?v=1772805143"},{"product_id":"callebaut-ecuador-39-socola-sua-single-origin-1kg","title":"Callebaut Velvet Ecuador 39% – Socola Sữa Single Origin | Caramel \u0026 Hạt Dẻ | 1kg","description":"\u003ch3\u003eCallebaut Velvet Ecuador 39% – Socola sữa Single Origin cho bonbon, mousse và dessert caramel\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Velvet Ecuador 39%\u003c\/strong\u003e là dòng socola sữa couverture Single Origin của Callebaut, phù hợp cho chocolatier, đầu bếp bánh, khách sạn, nhà hàng, café và bếp R\u0026amp;D cần một loại milk chocolate có nguồn gốc rõ ràng và profile vị phức hợp hơn dòng socola sữa đa dụng. Với \u003cstrong\u003e39% cacao\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003e24% sữa\u003c\/strong\u003e, nguồn cacao từ \u003cstrong\u003eEcuador\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eđộ lỏng cao\u003c\/strong\u003e, sản phẩm mang hương vị sữa êm, caramel cổ điển, cacao rang nhẹ và nốt hạt dẻ ấm.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eKhác với Callebaut 823 – dòng milk couverture đa dụng cho sản xuất hằng ngày – \u003cstrong\u003eVelvet Ecuador 39%\u003c\/strong\u003e phù hợp hơn cho sản phẩm cần câu chuyện Single Origin và vị sữa-caramel có chiều sâu: \u003cstrong\u003ebonbon shell, ganache sữa, enrobing mỏng, moulding, mousse, crémeux, entremet, chocolate bar, hot chocolate, gelato và plated dessert\u003c\/strong\u003e. Độ lỏng cao giúp hỗ trợ các ứng dụng cần lớp vỏ hoặc lớp phủ mỏng hơn, nhưng vẫn nên test theo khuôn, thiết bị, nhiệt độ phòng và công thức thực tế.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông tin nhanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Milk Chocolate Couverture \/ Socola sữa Single Origin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVelvet Ecuador 39%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEcuador\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e39%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHàm lượng sữa\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao \/ High fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSữa êm, caramel, cacao rang nhẹ, hạt dẻ, hậu vị ngọt ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng tốt nhất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBonbon, moulding, enrobing, ganache sữa, mousse, crémeux, entremet, hot chocolate\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031911\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhù hợp cho\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, café, R\u0026amp;D, dessert signature\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eKhi nào nên chọn Callebaut Velvet Ecuador 39%?\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003eChọn \u003cstrong\u003eVelvet Ecuador 39%\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eMột dòng socola sữa Single Origin có vị sữa đầy đặn, caramel và hạt dẻ rõ hơn milk chocolate phổ thông.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eBonbon, chocolate bar hoặc dessert cần câu chuyện xuất xứ Ecuador và profile sữa-caramel riêng biệt.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eỨng dụng moulding hoặc enrobing cần độ lỏng cao để hỗ trợ lớp vỏ\/lớp phủ mỏng hơn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eMousse, crémeux, entremet hoặc ganache sữa cần vị béo, tròn và ít gắt.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eQuy cách 1kg phù hợp cho thử công thức, R\u0026amp;D, menu tasting hoặc sản phẩm signature.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003eKhông nên chọn Ecuador 39% nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola sữa đa dụng, dễ dùng và kinh tế hơn cho sản xuất hằng ngày\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 823.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola sữa cacao cao, ít ngọt và vị cacao mạnh hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut Power 41.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen cho vị cacao rõ hoặc ganache ít ngọt\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 811, 70-30-38 hoặc các dòng Single Origin dark.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola trắng hoặc caramel chocolate cho dessert sáng màu\/caramel rõ hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc W2, Velvet W3 hoặc Gold.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eỨng dụng theo mô hình kinh doanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ch4\u003eChocolatier\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho bonbon shell, ganache sữa, praline filling, chocolate bar, mendiant, truffle, bark và tasting collection.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eProfile sữa-caramel-hạt dẻ phù hợp với hạt dẻ, hạnh nhân, hazelnut praliné, caramel mặn, nougat, cam, chuối và cà phê.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eTiệm bánh \/ Pastry Shop\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho mousse sữa, crémeux, entremet, cake cream, tart, sauce, namelaka và dessert cup.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp với dessert chocolate-caramel, chocolate-hazelnut, chocolate-banana, chocolate-pear hoặc milk chocolate mousse.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eKhách sạn \/ Nhà hàng\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp cho plated dessert, petit fours, afternoon tea, chocolate amenity, buffet dessert cao cấp và pairing menu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGiúp pastry team xây dựng món milk chocolate có câu chuyện Single Origin rõ hơn, đặc biệt khi pairing với rượu ngọt, cà phê, hạt hoặc trái cây vàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eGelato shop \/ Café\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho gelato milk chocolate Single Origin, hot chocolate sữa, mocha caramel, chocolate latte hoặc milkshake cao cấp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần test tỷ lệ đường\/sữa\/kem để giữ được vị sữa, caramel và hạt dẻ trong thành phẩm lạnh hoặc đồ uống.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eBếp R\u0026amp;D \/ Central Kitchen\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp để phát triển dòng sản phẩm Single Origin milk chocolate, bonbon signature, chocolate bar, mousse, ganache hoặc dessert theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần ghi rõ tỷ lệ sử dụng, pairing và quy trình tempering để duy trì kết quả ổn định giữa các mẻ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ thương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBỉ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Milk Chocolate Couverture\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eVelvet Ecuador 39%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEcuador\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e39%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHàm lượng sữa\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao \/ High fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSữa êm, caramel, cacao rang nhẹ, hạt dẻ, hậu vị ngọt ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBonbon, moulding, enrobing, ganache, mousse, crémeux, entremet, chocolate bar, hot chocolate, gelato\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031911\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eLưu ý: Thông tin kỹ thuật, chứng nhận, thành phần và dị ứng nên được đối chiếu thêm với bao bì thực tế hoặc spec sheet\/chứng từ của từng lô hàng khi cần dùng cho hồ sơ QA, R\u0026amp;D hoặc sản xuất quy mô lớn.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eHướng dẫn tôi nhiệt tham khảo\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiai đoạn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhiệt độ\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm tan chảy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40–45°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm nguội\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26–27°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ làm việc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29–30°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eLuôn kiểm soát nhiệt độ bằng nhiệt kế để đạt độ bóng, độ giòn và khả năng kết tinh ổn định.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để socola tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm trong quá trình thao tác.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eVới độ lỏng cao, Ecuador 39% có thể hỗ trợ lớp phủ\/vỏ mỏng hơn; cần test độ dày theo khuôn, thiết bị và nhiệt độ phòng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống không yêu cầu lớp vỏ bóng\/giòn, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý ứng dụng thực tế\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỨng dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý sử dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLưu ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBonbon \/ Moulding\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm shell sữa hoặc ganache milk chocolate signature.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐộ lỏng cao hỗ trợ vỏ mỏng, nhưng cần temper đúng và kiểm soát nhiệt khuôn.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eEnrobing\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho petit fours, praline, snack phủ socola hoặc kẹo mềm.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTest độ dày lớp phủ theo nhiệt độ chocolate, tốc độ thao tác và nhiệt độ nhân.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGanache sữa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhối với kem, hạt rang, caramel, cam, chuối hoặc cà phê.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông nên xem một tỷ lệ ganache là chuẩn cho mọi công thức; cần test theo độ mềm, shelf life và ứng dụng.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMousse \/ Crémeux\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho entremet, tart, ly dessert hoặc plated dessert.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProfile sữa-caramel phù hợp với caramel mặn, hạt dẻ, lê, đào và vanilla.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eHot chocolate \/ Gelato\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho đồ uống chocolate sữa hoặc gelato milk chocolate Single Origin.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTest lại độ ngọt, sữa và chất béo để giữ cân bằng thành phẩm.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm thanh milk chocolate Single Origin hoặc mendiant với hạt\/trái cây sấy.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCần temper đúng để đạt độ bóng, snap và cảm giác tan tốt.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý kết hợp hương vị\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Velvet Ecuador 39%\u003c\/strong\u003e kết hợp tốt với:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrái cây:\u003c\/strong\u003e cam, mơ, blueberry, chuối, lê, đào, táo đỏ.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia vị:\u003c\/strong\u003e nhục đậu khấu, quế, gừng, vanilla, hồi hoa, tiêu hồng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHạt \u0026amp; ngọt:\u003c\/strong\u003e hạt dẻ, hạnh nhân, hạt phỉ, pecan, mật ong, caramel mặn, nougat.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồ uống:\u003c\/strong\u003e cà phê, espresso, Guinness, Sherry Oloroso, Pedro Ximénez, Tokaji, elderflower.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhác:\u003c\/strong\u003e dầu olive, muối biển, praliné hạt phỉ, Pailette Feuilletine, Crispearls caramel.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eSo sánh nhanh với các SKU Callebaut khác\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNên chọn\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola sữa đa dụng, cân bằng và dễ dùng hằng ngày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e823\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola sữa Single Origin 39%, sữa đầy đặn, caramel và hạt dẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eVelvet Ecuador 39%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola sữa cacao cao, ít ngọt hơn và vị cacao mạnh hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePower 41\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola caramel vàng cho vị bơ, toffee và caramel rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eGold\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola trắng cho nền sữa\/vanilla hoặc phối màu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eW2 hoặc Velvet W3\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eQuy cách và mua hàng B2B\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eQuy cách\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDạng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSKU\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp cho\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031911\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, café, R\u0026amp;D, dessert signature, chocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGợi ý chọn quy cách:\u003c\/strong\u003e Quy cách 1kg phù hợp cho R\u0026amp;D, menu tasting, bonbon signature, chocolate bar thủ công hoặc mẻ sản xuất nhỏ cần profile milk chocolate Single Origin rõ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiá sỉ \/ mua định kỳ:\u003c\/strong\u003e Liên hệ Ly Gia Viên nếu bạn cần đặt hàng số lượng lớn, mua theo tháng hoặc cần tư vấn chọn milk chocolate theo profile hương vị, độ lỏng và ứng dụng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiao hàng:\u003c\/strong\u003e Socola là sản phẩm nhạy nhiệt và dễ hấp thụ mùi. Sau khi nhận hàng, nên đưa sản phẩm vào khu vực khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nguồn nhiệt cao và nguyên liệu có mùi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eBảo quản\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh độ ẩm cao và tránh để gần nguyên liệu có mùi mạnh như hành, tỏi, gia vị hoặc cà phê rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSau khi mở bao, đóng kín lại để hạn chế hút ẩm, oxy hóa và hiện tượng lên phấn trắng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để gần nguồn nhiệt hoặc khu vực có nhiệt độ thay đổi đột ngột.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKiểm tra hạn sử dụng và hướng dẫn bảo quản trên bao bì thực tế của từng lô hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Velvet Ecuador 39% phù hợp nhất cho ứng dụng nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm phù hợp cho bonbon, moulding, enrobing, ganache sữa, mousse, crémeux, entremet, chocolate bar, hot chocolate, ice cream và gelato cần milk chocolate Single Origin có vị sữa, caramel và hạt dẻ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eEcuador 39% khác gì với Callebaut 823?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n823 là milk couverture đa dụng, cân bằng và phù hợp sản xuất hằng ngày. Velvet Ecuador 39% có tỷ lệ cacao cao hơn, câu chuyện Single Origin rõ hơn, hàm lượng sữa 24% và profile thiên về caramel, hạt dẻ, sữa đầy đặn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm này có dùng để enrobing hoặc moulding được không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCó. Độ lỏng cao giúp hỗ trợ enrobing và moulding mỏng hơn, nhưng cần tôi nhiệt đúng và test theo thiết bị, khuôn, nhiệt độ phòng và tốc độ thao tác.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó cần tôi nhiệt Callebaut Ecuador 39% không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCần tôi nhiệt nếu dùng cho bonbon, thanh socola, trang trí, phủ hoặc các ứng dụng cần độ bóng và độ giòn. Nếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên phối Ecuador 39% với hương vị nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm hợp với cam, mơ, blueberry, chuối, lê, đào, vanilla, quế, gừng, hạt dẻ, hạnh nhân, caramel mặn, nougat, cà phê, Guinness, Sherry Oloroso và Tokaji.\u003c\/p\u003e","brand":"Callebaut","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43367443333203,"sku":"01031911","price":952560.0,"currency_code":"VND","in_stock":false}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1158\/7736\/files\/callebaut-ecuador-39-socola-sua-single-origin-huong-caramel-1kg-couverture-367.jpg?v=1772799693"},{"product_id":"callebaut-tanzania-75-socola-den-single-origin-1kg","title":"Callebaut Tanzania 75% – Socola Đen Single Origin | Cacao Mạnh \u0026 Trái Cây Vàng | 1kg","description":"\u003ch3\u003eCallebaut Tanzania 75% – Socola đen Single Origin cho ganache, chocolate bar và dessert cacao mạnh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Tanzania 75%\u003c\/strong\u003e là dòng socola đen couverture Single Origin của Callebaut, phù hợp cho chocolatier, đầu bếp bánh, khách sạn, nhà hàng và bếp R\u0026amp;D cần một loại dark chocolate có \u003cstrong\u003ehàm lượng cacao cao, vị cacao mạnh và câu chuyện xuất xứ rõ ràng\u003c\/strong\u003e. Với \u003cstrong\u003e75% cacao\u003c\/strong\u003e và nguồn cacao từ \u003cstrong\u003eTanzania\u003c\/strong\u003e, sản phẩm phù hợp cho các công thức cần vị chocolate đậm hơn nhóm 60–70%, nhưng vẫn có chiều sâu hương trái cây và hậu vị rang ấm.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eKhác với 811 – dòng dark couverture đa dụng cho sản xuất hằng ngày – \u003cstrong\u003eTanzania 75%\u003c\/strong\u003e phù hợp hơn cho sản phẩm cần profile Single Origin và cường độ cacao rõ: \u003cstrong\u003eganache, bonbon filling, chocolate bar, mousse, crémeux, tart, plated dessert, sauce, hot chocolate, gelato và tasting menu\u003c\/strong\u003e. Đây là SKU phù hợp khi bạn muốn tạo dessert đậm vị cacao, ít ngọt hơn, nhưng vẫn có điểm nhấn trái cây\/gia vị tự nhiên của cacao Tanzania.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông tin nhanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Dark Chocolate Couverture \/ Socola đen Single Origin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTanzania 75%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTanzania\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCacao mạnh, cacao rang, trái cây vàng, acid nhẹ, hậu vị đắng sạch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng tốt nhất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGanache, bonbon filling, chocolate bar, mousse, crémeux, tart, sauce, gelato\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031902\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhù hợp cho\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, R\u0026amp;D, dessert signature\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eKhi nào nên chọn Callebaut Tanzania 75%?\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003eChọn \u003cstrong\u003eTanzania 75%\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eMột dòng dark chocolate Single Origin có cường độ cacao cao hơn nhóm 60–70%.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGanache, bonbon hoặc chocolate bar cần vị cacao mạnh, hậu vị đắng sạch và cảm giác ít ngọt hơn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eDessert pairing với trái cây vàng, cam\/quýt, cà phê, rum, hạt rang, caramel hoặc gia vị ấm.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eChocolate bar hoặc tasting menu muốn nhấn mạnh câu chuyện Tanzania Single Origin.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eQuy cách 1kg phù hợp cho R\u0026amp;D, menu tasting, seasonal dessert hoặc sản phẩm signature.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003eKhông nên chọn Tanzania 75% nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen đa dụng, cân bằng và dễ dùng nhất cho sản xuất hằng ngày\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 811.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen 60% cân bằng hơn cho mousse, ganache và bakery quy mô lớn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 60-40.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen 57.7% dễ tiếp cận, vị cacao rang cổ điển\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 815.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSingle Origin vị trái cây đỏ\/citrus sáng hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Madagascar 67.4% hoặc Zestina Madagascar 67%.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola sữa hoặc white chocolate cho menu dễ tiếp cận hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc 823, Power 41, W2 hoặc Velvet W3.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eỨng dụng theo mô hình kinh doanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ch4\u003eChocolatier\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho ganache cacao mạnh, bonbon Single Origin, chocolate bar 75%, mendiant, truffle, bark và tasting collection.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp khi cần dòng chocolate đậm vị nhưng vẫn có điểm nhấn trái cây\/gia vị để tạo nhân signature.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eTiệm bánh \/ Pastry Shop\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho mousse, crémeux, tart, entremet, cake cream, brownie cao cấp, sauce và namelaka.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp với dessert chocolate-citrus, chocolate-coffee, chocolate-caramel, chocolate-nut hoặc chocolate-spice.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eKhách sạn \/ Nhà hàng\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp cho plated dessert, petit fours, afternoon tea, chocolate amenity, buffet dessert cao cấp và pairing menu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGiúp pastry team xây dựng menu có câu chuyện xuất xứ rõ hơn, đặc biệt với dessert cacao mạnh hoặc tasting menu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eGelato shop \/ Café\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho gelato dark chocolate Single Origin, hot chocolate 75%, mocha đậm vị hoặc chocolate drink theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần test tỷ lệ đường\/sữa\/kem để giữ được vị cacao mạnh nhưng không làm thành phẩm quá đắng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eBếp R\u0026amp;D \/ Central Kitchen\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp để phát triển dòng sản phẩm Single Origin, gift box, chocolate bar, ganache cacao mạnh hoặc dessert theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần ghi rõ tỷ lệ sử dụng, pairing và quy trình tempering để duy trì kết quả ổn định giữa các mẻ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ thương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBỉ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Dark Chocolate Couverture\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTanzania 75%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTanzania\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e75%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCacao mạnh, cacao rang, trái cây vàng, acid nhẹ, hậu vị đắng sạch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGanache, bonbon filling, mousse, crémeux, chocolate bar, tart, sauce, hot chocolate, gelato\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031902\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eLưu ý: Thông tin kỹ thuật, thành phần, độ lỏng, dị ứng và chứng từ liên quan nên được đối chiếu thêm với bao bì thực tế hoặc spec sheet của từng lô hàng khi cần dùng cho hồ sơ QA, R\u0026amp;D hoặc sản xuất quy mô lớn.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eHướng dẫn tôi nhiệt tham khảo\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiai đoạn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhiệt độ\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm tan chảy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45–50°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm nguội\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27–28°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ làm việc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e31–32°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eLuôn kiểm soát nhiệt độ bằng nhiệt kế để đạt độ bóng, độ giòn và khả năng kết tinh ổn định.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để socola tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm trong quá trình thao tác.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eVới socola 75%, cần test lại độ ngọt, chất béo và chất lỏng khi chuyển từ công thức dùng chocolate cacao thấp hơn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống không yêu cầu lớp vỏ bóng\/giòn, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý ứng dụng thực tế\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỨng dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý sử dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLưu ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGanache cacao mạnh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhối với cream, bơ, glucose hoặc trái cây tùy công thức.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTest lại tỷ lệ vì cacao 75% có vị đắng và chất rắn cacao cao hơn nhóm 60–70%.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm thanh Single Origin 75% hoặc mendiant với hạt\/trái cây sấy.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCần temper đúng để đạt độ bóng, snap và cảm giác tan tốt.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBonbon filling\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho nhân ganache, truffle hoặc pairing với caramel\/hạt\/trái cây.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKiểm soát vị đắng bằng đường, cream, praliné hoặc trái cây phù hợp.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMousse \/ Crémeux\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho entremet, tart, ly dessert hoặc plated dessert.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCân bằng tốt với kem sữa, citrus, cà phê, caramel và hạt rang.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eHot chocolate \/ Gelato\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho đồ uống chocolate đậm hoặc gelato dark chocolate Single Origin.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTest lại độ ngọt, chất béo và độ đắng để giữ cân bằng thành phẩm.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePlated dessert\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm sauce, crémeux, namelaka hoặc garnish chocolate.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp với pairing cam, xoài, dứa, rum, espresso, hạt phỉ và gia vị ấm.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý kết hợp hương vị\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Tanzania 75%\u003c\/strong\u003e kết hợp tốt với:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrái cây:\u003c\/strong\u003e cam, chanh vàng, chanh dây, xoài, dứa, chuối, mơ, trái cây vàng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHạt:\u003c\/strong\u003e hạt phỉ, hạnh nhân, pecan, macadamia, cacao nibs, hạt điều.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia vị \/ trà:\u003c\/strong\u003e vanilla, quế, gừng, cardamom, tiêu hồng, trà đen, Earl Grey.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSữa \/ kem:\u003c\/strong\u003e kem tươi, mascarpone, cream cheese, bơ nâu, caramel, praliné.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồ uống:\u003c\/strong\u003e espresso, cold brew, rum, whisky nhẹ, trà đậm, rượu trái cây.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eSo sánh nhanh với các SKU Callebaut khác\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNên chọn\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDark chocolate đa dụng, cân bằng và dễ dùng hằng ngày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e811\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDark chocolate 60% cân bằng cho ganache, mousse, bakery và sản xuất lớn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e60-40\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin 75% cacao mạnh, ít ngọt hơn, có nốt trái cây vàng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTanzania 75%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin vị trái cây đỏ\/citrus sáng và acid thanh hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eMadagascar 67.4% hoặc Zestina Madagascar 67%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDark chocolate rất mạnh, 80% cacao, vị đắng rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePower 80\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eQuy cách và mua hàng B2B\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eQuy cách\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDạng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSKU\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp cho\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePistoles \/ viên tròn dẹt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031902\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, R\u0026amp;D, dessert signature, chocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGợi ý chọn quy cách:\u003c\/strong\u003e Quy cách 1kg phù hợp cho R\u0026amp;D, menu tasting, bonbon signature, chocolate bar thủ công hoặc mẻ sản xuất nhỏ cần profile Single Origin cacao cao.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiá sỉ \/ mua định kỳ:\u003c\/strong\u003e Liên hệ Ly Gia Viên nếu bạn cần đặt hàng số lượng lớn, mua theo tháng hoặc cần tư vấn chọn chocolate theo tỷ lệ cacao, profile hương vị, độ lỏng và ứng dụng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiao hàng:\u003c\/strong\u003e Socola là sản phẩm nhạy nhiệt và dễ hấp thụ mùi. Sau khi nhận hàng, nên đưa sản phẩm vào khu vực khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nguồn nhiệt cao và nguyên liệu có mùi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eBảo quản\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh độ ẩm cao và tránh để gần nguyên liệu có mùi mạnh như hành, tỏi, gia vị hoặc cà phê rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSau khi mở bao, đóng kín lại để hạn chế hút ẩm, oxy hóa và hiện tượng lên phấn trắng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để gần nguồn nhiệt hoặc khu vực có nhiệt độ thay đổi đột ngột.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKiểm tra hạn sử dụng và hướng dẫn bảo quản trên bao bì thực tế của từng lô hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Tanzania 75% phù hợp nhất cho ứng dụng nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm phù hợp cho ganache, bonbon filling, chocolate bar, mousse, crémeux, tart, plated dessert, sauce, hot chocolate, ice cream và gelato cần dark chocolate Single Origin có cường độ cacao cao.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTanzania 75% khác gì với Callebaut 811?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n811 là dark couverture đa dụng, cân bằng và phù hợp sản xuất hằng ngày. Tanzania 75% có tỷ lệ cacao cao hơn, profile Single Origin rõ hơn, vị cacao mạnh và cảm giác ít ngọt hơn.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó thể dùng Tanzania 75% để làm chocolate bar không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCó. Sản phẩm phù hợp cho chocolate bar Single Origin hoặc mendiant nếu được tôi nhiệt đúng và test theo khuôn, nhiệt độ phòng và quy trình sản xuất thực tế.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó cần tôi nhiệt Callebaut Tanzania 75% không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCần tôi nhiệt nếu dùng cho bonbon, thanh socola, trang trí, phủ hoặc các ứng dụng cần độ bóng và độ giòn. Nếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên phối Tanzania 75% với hương vị nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm hợp với cam, chanh dây, xoài, dứa, chuối, mơ, hạt phỉ, hạnh nhân, caramel, espresso, rum, quế, gừng và cardamom.\u003c\/p\u003e","brand":"Callebaut","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43368855896147,"sku":"01031902","price":1108080.0,"currency_code":"VND","in_stock":false}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1158\/7736\/files\/callebaut-single-origin-tanzania-socola-den-nguyen-ban-75-cacao-1kg-couverture-255.jpg?v=1773300966"},{"product_id":"callebaut-ghana-40-socola-sua-single-origin-1kg","title":"Callebaut Silky Ghana 40% – Socola Sữa Single Origin | Đổ Khuôn \u0026 Ganache | 1kg","description":"\u003ch3\u003eCallebaut Silky Ghana 40% – Socola sữa Single Origin cho bonbon, ganache và dessert caramel\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Silky Ghana 40%\u003c\/strong\u003e là dòng socola sữa couverture Single Origin của Callebaut, phù hợp cho chocolatier, đầu bếp bánh, khách sạn, nhà hàng, café và bếp R\u0026amp;D cần một loại milk chocolate có nguồn gốc rõ ràng, vị cacao sữa đậm hơn và độ lỏng cao. Với \u003cstrong\u003e40% cacao\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003etối thiểu 20% sữa\u003c\/strong\u003e, nguồn cacao từ \u003cstrong\u003eGhana\u003c\/strong\u003e và dạng callets dễ định lượng, sản phẩm mang profile \u003cstrong\u003esữa béo, caramel, cacao rang ấm, hạnh nhân rang và nốt trái cây như mận\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eKhác với Callebaut 823 – dòng milk couverture đa dụng cho sản xuất hằng ngày – \u003cstrong\u003eSilky Ghana 40%\u003c\/strong\u003e phù hợp hơn cho sản phẩm cần câu chuyện Single Origin và vị sữa-cacao có chiều sâu: \u003cstrong\u003ebonbon shell, ganache sữa, praline filling, enrobing mỏng, moulding, mousse, crémeux, entremet, chocolate bar, hot chocolate, gelato và plated dessert\u003c\/strong\u003e. Độ lỏng cao hỗ trợ các ứng dụng cần lớp vỏ hoặc lớp phủ mỏng hơn, nhưng vẫn cần test theo khuôn, thiết bị, nhiệt độ phòng và công thức thực tế.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông tin nhanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Milk Chocolate Couverture \/ Socola sữa Single Origin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilky Ghana 40%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGhana\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHàm lượng sữa\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTối thiểu 20%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao \/ High fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallets \/ hạt nút\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSữa béo, caramel, cacao rang, hạnh nhân rang, mận\/trái cây nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng tốt nhất\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBonbon, moulding, enrobing, ganache sữa, mousse, crémeux, entremet, hot chocolate\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031910\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePhù hợp cho\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, café, R\u0026amp;D, dessert signature\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eKhi nào nên chọn Callebaut Silky Ghana 40%?\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003eChọn \u003cstrong\u003eSilky Ghana 40%\u003c\/strong\u003e nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eMột dòng socola sữa Single Origin có vị cacao rõ hơn milk chocolate phổ thông nhưng vẫn giữ cảm giác sữa\/caramel dễ tiếp cận.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eBonbon, chocolate bar hoặc dessert cần câu chuyện xuất xứ Ghana và profile sữa-cacao riêng biệt.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eỨng dụng moulding hoặc enrobing cần độ lỏng cao để hỗ trợ lớp vỏ\/lớp phủ mỏng hơn.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGanache sữa, mousse, crémeux hoặc entremet cần vị béo, tròn và nốt hạnh nhân\/caramel.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eQuy cách 1kg phù hợp cho thử công thức, R\u0026amp;D, menu tasting hoặc sản phẩm signature.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003cp\u003eKhông nên chọn Ghana 40% nếu bạn cần:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola sữa đa dụng, dễ dùng và kinh tế hơn cho sản xuất hằng ngày\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 823.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola sữa cacao cao, ít ngọt hơn và vị cacao mạnh hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut Power 41.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola sữa Single Origin có profile caramel\/hạt dẻ và hàm lượng sữa cao hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Velvet Ecuador 39%.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola đen cho vị cacao rõ hoặc ganache ít ngọt\u003c\/strong\u003e → cân nhắc Callebaut 811, 60-40, 70-30-38 hoặc các dòng Single Origin dark.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSocola trắng hoặc caramel chocolate cho dessert sáng màu\/caramel rõ hơn\u003c\/strong\u003e → cân nhắc W2, Velvet W3 hoặc Gold.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eỨng dụng theo mô hình kinh doanh\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ch4\u003eChocolatier\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho bonbon shell, ganache sữa, praline filling, chocolate bar, mendiant, truffle, bark và tasting collection.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eProfile sữa-caramel-cacao rang phù hợp với hạnh nhân, óc chó, mè, hazelnut praliné, caramel mặn, lê, táo, chanh dây và cà phê.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eTiệm bánh \/ Pastry Shop\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho mousse sữa, crémeux, entremet, cake cream, tart, sauce, namelaka và dessert cup.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp với dessert chocolate-caramel, chocolate-almond, chocolate-banana, chocolate-pear hoặc milk chocolate mousse.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eKhách sạn \/ Nhà hàng\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp cho plated dessert, petit fours, afternoon tea, chocolate amenity, buffet dessert cao cấp và pairing menu.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eGiúp pastry team xây dựng món milk chocolate có câu chuyện Single Origin rõ hơn, đặc biệt khi pairing với rượu ngọt, cà phê, hạt hoặc trái cây vàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eGelato shop \/ Café\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eDùng cho gelato milk chocolate Single Origin, hot chocolate sữa, mocha caramel, chocolate latte hoặc milkshake cao cấp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần test tỷ lệ đường\/sữa\/kem để giữ được vị sữa, caramel và cacao rang trong thành phẩm lạnh hoặc đồ uống.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch4\u003eBếp R\u0026amp;D \/ Central Kitchen\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003ePhù hợp để phát triển dòng sản phẩm Single Origin milk chocolate, bonbon signature, chocolate bar, mousse, ganache hoặc dessert theo mùa.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eCần ghi rõ tỷ lệ sử dụng, pairing và quy trình tempering để duy trì kết quả ổn định giữa các mẻ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eThương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallebaut\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ thương hiệu\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBỉ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDòng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSingle Origin Milk Chocolate Couverture\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTên dòng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilky Ghana 40%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eXuất xứ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGhana\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eTỷ lệ cacao\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHàm lượng sữa\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTối thiểu 20%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eĐộ lỏng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao \/ High fluidity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDạng sản phẩm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallets \/ hạt nút\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eHương vị\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSữa béo, caramel, cacao rang, hạnh nhân rang, mận\/trái cây nhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eỨng dụng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBonbon, moulding, enrobing, ganache, mousse, crémeux, entremet, chocolate bar, hot chocolate, gelato\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eQuy cách\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSKU\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031910\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eLưu ý: Thông tin kỹ thuật, thành phần, độ lỏng, dị ứng và chứng từ liên quan nên được đối chiếu thêm với bao bì thực tế hoặc spec sheet của từng lô hàng khi cần dùng cho hồ sơ QA, R\u0026amp;D hoặc sản xuất quy mô lớn.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eHướng dẫn tôi nhiệt tham khảo\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eGiai đoạn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNhiệt độ\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm tan chảy\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40–45°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLàm nguội\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26–27°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ làm việc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29–30°C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eLuôn kiểm soát nhiệt độ bằng nhiệt kế để đạt độ bóng, độ giòn và khả năng kết tinh ổn định.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để socola tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm trong quá trình thao tác.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eVới độ lỏng cao, Ghana 40% có thể hỗ trợ lớp phủ\/vỏ mỏng hơn; cần test độ dày theo khuôn, thiết bị và nhiệt độ phòng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eNếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống không yêu cầu lớp vỏ bóng\/giòn, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý ứng dụng thực tế\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eỨng dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGợi ý sử dụng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLưu ý\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBonbon \/ Moulding\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm shell sữa hoặc ganache milk chocolate signature.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐộ lỏng cao hỗ trợ vỏ mỏng, nhưng cần temper đúng và kiểm soát nhiệt khuôn.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eEnrobing\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho petit fours, praline, snack phủ socola hoặc kẹo mềm.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTest độ dày lớp phủ theo nhiệt độ chocolate, tốc độ thao tác và nhiệt độ nhân.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGanache sữa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhối với kem, hạt rang, caramel, trái cây hoặc cà phê.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông nên xem một tỷ lệ ganache là chuẩn cho mọi công thức; cần test theo độ mềm, shelf life và ứng dụng.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMousse \/ Crémeux\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho entremet, tart, ly dessert hoặc plated dessert.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProfile sữa-caramel phù hợp với caramel mặn, hạnh nhân, lê, táo, chanh dây và vanilla.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eHot chocolate \/ Gelato\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng cho đồ uống chocolate sữa hoặc gelato milk chocolate Single Origin.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTest lại độ ngọt, sữa và chất béo để giữ cân bằng thành phẩm.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDùng làm thanh milk chocolate Single Origin hoặc mendiant với hạt\/trái cây sấy.\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCần temper đúng để đạt độ bóng, snap và cảm giác tan tốt.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eGợi ý kết hợp hương vị\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Silky Ghana 40%\u003c\/strong\u003e kết hợp tốt với:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTrái cây:\u003c\/strong\u003e lê, táo, chanh dây, nho khô, yuzu, chuối, cam.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGia vị:\u003c\/strong\u003e quế, gừng, saffron, bạc hà, hồi, vanilla, tiêu hồng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHạt \u0026amp; ngọt:\u003c\/strong\u003e hạnh nhân, óc chó, mè, hạt phỉ, mật ong, mạch nha, caramel mặn, praliné.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐồ uống:\u003c\/strong\u003e cà phê Arabica, espresso, Sherry Oloroso, Tokaji, sữa tươi, cold brew.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhác:\u003c\/strong\u003e hoa cam, mascarpone, cream cheese, bơ nâu, muối biển.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eSo sánh nhanh với các SKU Callebaut khác\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhu cầu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNên chọn\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola sữa đa dụng, cân bằng và dễ dùng hằng ngày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e823\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola sữa cacao cao, ít ngọt hơn và vị cacao mạnh hơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003ePower 41\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola sữa Single Origin 40%, cacao-sữa-caramel, độ lỏng cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eSilky Ghana 40%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola sữa Single Origin 39%, sữa đầy đặn, caramel và hạt dẻ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eVelvet Ecuador 39%\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSocola caramel vàng cho vị bơ, toffee và caramel rõ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eGold\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003ch3\u003eQuy cách và mua hàng B2B\u003c\/h3\u003e\n\n\u003ctable\u003e\n  \u003cthead\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eQuy cách\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDạng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSKU\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePhù hợp cho\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/thead\u003e\n  \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCallets \/ hạt nút\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e01031910\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChocolatier, tiệm bánh, khách sạn, nhà hàng, café, R\u0026amp;D, dessert signature, chocolate bar\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGợi ý chọn quy cách:\u003c\/strong\u003e Quy cách 1kg phù hợp cho R\u0026amp;D, menu tasting, bonbon signature, chocolate bar thủ công hoặc mẻ sản xuất nhỏ cần profile milk chocolate Single Origin rõ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiá sỉ \/ mua định kỳ:\u003c\/strong\u003e Liên hệ Ly Gia Viên nếu bạn cần đặt hàng số lượng lớn, mua theo tháng hoặc cần tư vấn chọn milk chocolate theo profile hương vị, độ lỏng và ứng dụng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiao hàng:\u003c\/strong\u003e Socola là sản phẩm nhạy nhiệt và dễ hấp thụ mùi. Sau khi nhận hàng, nên đưa sản phẩm vào khu vực khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nguồn nhiệt cao và nguyên liệu có mùi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\n\u003ch3\u003eBảo quản\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cul\u003e\n  \u003cli\u003eBảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eTránh độ ẩm cao và tránh để gần nguyên liệu có mùi mạnh như hành, tỏi, gia vị hoặc cà phê rang.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eSau khi mở bao, đóng kín lại để hạn chế hút ẩm, oxy hóa và hiện tượng lên phấn trắng.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKhông để gần nguồn nhiệt hoặc khu vực có nhiệt độ thay đổi đột ngột.\u003c\/li\u003e\n  \u003cli\u003eKiểm tra hạn sử dụng và hướng dẫn bảo quản trên bao bì thực tế của từng lô hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h3\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCallebaut Silky Ghana 40% phù hợp nhất cho ứng dụng nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm phù hợp cho bonbon, moulding, enrobing, ganache sữa, mousse, crémeux, entremet, chocolate bar, hot chocolate, ice cream và gelato cần milk chocolate Single Origin có vị sữa, caramel, cacao rang và hạnh nhân.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGhana 40% khác gì với Callebaut 823?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\n823 là milk couverture đa dụng, cân bằng và phù hợp sản xuất hằng ngày. Silky Ghana 40% có tỷ lệ cacao cao hơn, câu chuyện Single Origin rõ hơn, độ lỏng cao hơn và profile thiên về sữa, caramel, cacao rang, hạnh nhân rang và nốt trái cây nhẹ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản phẩm này có dùng để enrobing hoặc moulding được không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCó. Độ lỏng cao giúp hỗ trợ enrobing và moulding mỏng hơn, nhưng cần tôi nhiệt đúng và test theo thiết bị, khuôn, nhiệt độ phòng và tốc độ thao tác.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó cần tôi nhiệt Callebaut Ghana 40% không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nCần tôi nhiệt nếu dùng cho bonbon, thanh socola, trang trí, phủ hoặc các ứng dụng cần độ bóng và độ giòn. Nếu dùng trong mousse, ganache, sauce, bakery, gelato hoặc đồ uống, việc tôi nhiệt tùy thuộc vào công thức.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên phối Ghana 40% với hương vị nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\nSản phẩm hợp với lê, táo, chanh dây, yuzu, nho khô, quế, gừng, saffron, hạnh nhân, óc chó, mè, mật ong, caramel mặn, cà phê Arabica, Sherry Oloroso và Tokaji.\u003c\/p\u003e","brand":"Callebaut","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43368856092755,"sku":"01031910","price":975240.0,"currency_code":"VND","in_stock":false}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1158\/7736\/files\/callebaut-silky-ghana-40-socola-sua-cho-do-khuon-ganache-muot-1kg-couverture-408.jpg?v=1772618655"}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1158\/7736\/collections\/socola-theo-vung-mien.png?v=1772067290","url":"https:\/\/lygiavien.com\/collections\/origin-chocolate.oembed?page=2","provider":"Lý Gia Viên","version":"1.0","type":"link"}